Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà ăn bán trú và lát sân Trường Mầm non Thạch Kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005342-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà ăn bán trú và lát sân Trường Mầm non Thạch Kênh
Số hiệu KHLCNT 20211005307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí từ nguồn vốn hỗ trợ các xã, các trường học xây dựng nhà vệ sinh cho giáo viên, học sinh và nâng cấp, cải tạo, sửa chữa một số cơ sở vật chất của trường học đã được HĐND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 08:51:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà ăn bán trú và lát sân Trường Mầm non Thạch Kênh
Nhà ăn bán trú và lát sân Trường Mầm non Thạch Kênh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí từ nguồn vốn hỗ trợ các xã, các trường học xây dựng nhà vệ sinh cho giáo viên, học sinh và nâng cấp, cải tạo, sửa chữa một số cơ sở vật chất của trường học đã được HĐND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.648.571; Fax: 02393.849.879.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng tổng hợp Hoà Phát. + Tư vấn thẩm tra dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH xây dựng Bảo Long HT. + Đơn vị thẩm định BC-KTKT: UBND huyện Thạch Hà. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.648.571; Fax: 02393.849.879.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.648.571; Fax: 02393.849.879.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.845.366; Fax: 02393.845.566.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.648.571; Fax: 02393.849.879.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Địa chỉ: Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.845.366; Fax: 02393.845.566.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN BÁN TRÚ:
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8674100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL)7,7458m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,3844m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)8,87m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,211m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4112100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,7588m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2508100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,086tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0214tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 5019,843m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 16,681m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3362100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6725100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3829100m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,0923m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,6568m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,0993m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,6971m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,6971m2
C PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,7863m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4581100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1037tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2877tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,4651m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7866100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1098tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9285tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2405tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20017,6442m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,7619100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,9239tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,0164m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9286100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0307tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2454tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,2977m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,2669m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7075m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1758100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1169tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,6663m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …43,632m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7524,24m2
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm0,21100m
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,7026tấn
27Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép mạ kẽm0,7026tấn
28Sản xuất lắp đặt mặt bích4cái
29Sản xuất lắp đặt bulong D1616cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8621100m2
31Lắp đặt tôn úp nóc, dày 0,45mm14,62m
32Ke chống bảo838cái
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 163,32m2
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung14,028m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,547m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50131,1562m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5089,638m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 7578,5426m2
39Trát trần, vữa XM mác 75176,19m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 7556,89m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7551,28m
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 118,7934m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 25,8897m2
44Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,217,64m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa17,64m2
46Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm7,02m2
47Sản xuất LĐ cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm7,29m2
48Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề côi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm17,64m2
49Cảnh tủ bếp làm bằng nhôm11,7055m2
50Bả bằng bột bả vào tường131,1562m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần285,2796m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,7032m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ254,7326m2
54Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan can17,64m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,8824100m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần4cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi19cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2110m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm280m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mm160m
16Lắp đặt cầu giao, cường độ dòng điện 1bộ
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,24100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm12cái
3Rọ chắn rác D766cái
4Đai giữ ống30cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,45100m
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm3cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm3cái
4Phểu thu inox d761cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,45100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm18cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm4cái
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
11Máy bơm nước tự động 250W-3m3/h1cái
12Phao điện1cái
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét dài 1,5m3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m3cái
3Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm15m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm36m
6Thép chân bật D1020cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5m3
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình MF ZL4 ABC4cái
2Hộp đựng bình2cái
3Bảng Tiêu lệnh PCCC VN1cái
I LÁT SÂN:
1San sữa mặt bằng bằng máy đào gầu 0,8m32ca
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)57,5m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75575m2
J HÀNG RÀO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8626100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,5843m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,856m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4118100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1479tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1817tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,5223m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,6497m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường31,9481m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,3208m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5008100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1896tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1801tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4646100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0601tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2109tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5555m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,0284m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,3492m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75367,9228m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ407,272m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo kiểm định)1
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)1
3 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw2
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 3kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->