Gói thầu: Gói thầu số 01: Điều tra, đánh giá lượng chất thải rắn phát sinh trên địa bàn thị xã Duyên Hải năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Điều tra, đánh giá lượng chất thải rắn phát sinh trên địa bàn thị xã Duyên Hải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966552 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp môi trường năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 08:49:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,925,327 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Điều tra, đánh giá lượng chất thải rắn phát sinh trên địa bàn thị xã Duyên Hải năm 2021 Dự án Điều tra, đánh giá lượng chất thải rắn phát sinh trên địa bàn thị xã Duyên Hải năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (vốn sự nghiệp môi trường năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu chất thải rắn | Công lấy mẫu + Vật tư phục vụ lấy mẫu + Chi phí đi lại | Mẫu | 9 | |
| 2 | Công LĐKT phân loại mẫu | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 18 | |
| 3 | Cập nhật số liệu kết quả điều tra vào Phần mềm quản lý chất thải rắn của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 7 | |
| 4 | Lập mẫu phiếu điều tra | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Phiếu mẫu | 2 | |
| 5 | Tổng hợp thông tin thu thập được về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của địa phương. | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 5 | |
| 6 | Thống kê, tổng hợp kết quả điều tra từ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhập kết quả thống kê vào bảng tính (file Excel) để phục vụ phân tích và đánh giá. | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 5 | |
| 7 | Tổng hợp tình hình quản lý, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn tại địa phương. | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 5 | |
| 8 | Phân tích, đánh giá hiện trạng, khối lượng, các nguồn phát sinh chất thải rắn; công tác quản lý, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn tại địa phương. | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 10 | |
| 9 | Phân tích, đánh giá sự tác động qua lại giữa điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội đối với thực trạng phát sinh và quản lý chất thải rắn cũng như ảnh hưởng của chất thải rắn đối với môi trường, đời sống của người dân và các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Công nhóm | 10 | |
| 10 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Báo cáo | 1 | |
| 11 | In ấn tài liệu cho đại biểu dự họp | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Quyển | 14 | |
| 12 | In ấn báo cáo chính thức | Tham chiếu chương IV yêu cầu báo giá | Quyển | 5 | |
| 13 | Chi phí quản lý chung | Theo quy định hiện hành | Dự án | 1 | |
| 14 | Lấy ý kiến thẩm định dự án | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo danh sách thành viên được chủ đầu tư phê duyệt | Bài viết | 4 | |
| 15 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin là tổ chức (Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo danh sách được phê duyệt của chủ đầu tư | Phiếu | 240 | |
| 16 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin là cá nhân (Hộ gia đình) | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo danh sách được phê duyệt của chủ đầu tư | Phiếu | 210 | |
| 17 | Chi hỗ trợ cán bộ xã đi thu thập phiếu | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước | Phiếu | 450 | |
| 18 | Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu dự án | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo quyết định thành lập hội đồng thẩm định của cơ quan có thẩm quyền | Người/buổi | 1 | |
| 19 | Thành viên, Thư ký Hội đồng nghiệm thu dự án | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo quyết định thành lập hội đồng thẩm định của cơ quan có thẩm quyền | Người/buổi | 5 | |
| 20 | Nhận xét phản biện Hội đồng nghiệm thu dự án | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo quyết định thành lập hội đồng thẩm định của cơ quan có thẩm quyền | Bài viết | 1 | |
| 21 | Đại biểu được mời tham dự Hội đồng nghiệm thu dự án | Chi theo quy định hiện hành của nhà nước và theo quyết định thành lập hội đồng thẩm định của cơ quan có thẩm quyền | Người/buổi | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi