Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005661-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20210636323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:13:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 726,346,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, thiết bị điện
Hợp đồng số 98/2021/HĐKHCN-TĐH
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ DC Brushless 350W-3000v/p2Bộ- Chủng loại: Động cơ 1 chiều không chổi than;- Điện áp: 24VDC và 48VDC;- Công suất tối thiểu 350W;- Tốc độ định mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ.
2Bộ điều khiển động cơ DC 24V-20A:2Bộ- Điện áp 24VDC và 48VDC;- Công suất: phù hợp động cơ 350W;- Chế độ điều khiển: Mô men, Tốc độ, vị trí ;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải.
3Cảm biến Lidar chống va chạm:1Cái- Nguồn sáng: Hồng ngoại;- Góc quét: 180 dộ;- Bán kính vùng làm việc: có thể điều chỉnh từ 0 -10m;- Điện áp: 24VDC;- Thời gian quét tối thiểu 110ms;- Tiêu chuẩn chống sốc: 50G;- Khả năng chịu dao động tới 55Hz.
4Ắc quy 12V75Ah2Cái- Điện áp 12V;- Dòng định mức: 75Ah;- Phù hợp cho ứng dụng AGV.
5Bộ sạc ắc quy chuyên dụng cho AGV:1Cái- Điện áp sạc: 12V/24V;- Dòng sạc 20A.
6Encoder 24V-2500p:2Bộ- Số xung: 2500 xung;- Tín hiệu ra A, B, Z;- Điện áp 24V;
7Màn hình cảm ứng 7":1Cái- Kích thước: 7inch;- Màu: 65000 màu;- Kết nối: RS232/485.
8Attomat 2 pha 30A1Cái- Số cực: 2; - Số cực được bảo vệ: 2;- Dòng tải trung bình: 30A;- Kiểu ngắt bảo vệ: nhiệt - từ;- Số lần đóng ngắt cơ: 8500;- Số lần đóng ngắt điện: 1500;- Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2;- Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 70°C.
9Nút bấm phi 222Cái- Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 22mm;- Số cặp tiếp điểm: 1
10Nút dừng khẩn1Cái- Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 22mm;- Số cặp tiếp điểm: 1
11Đèn báo phi 222Cái- Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 22mm.
12Bộ báo dung lượng ắc quy1Cái- Báo dung lượng còn lại của ắc quy;- Điện áp 24VDC.
13Bộ thu phát wifi2Cái- Điện áp 24VDC;- Khoảng cách truyền: 2km trong môi trường không vật cản.
14Camera1Cái- Loại: camera IP ngoài trời;- Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps;- Tầm nhìn tối đa 20m.
15Động cơ servo 500W2Bộ- Chủng loại: Động cơ AC servo;- Điện áp: 220VAC;- Công suất 500W;- Tốc độ dịnh mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ.
16Bộ điều khiển động cơ servo 500W2Bộ- Điện áp 220VAC;- Công suất: phù hợp động cơ 500W;- Chế độ điều khiển: Tốc độ, vị trí, mô men;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải.
17Động cơ servo 1200W1Bộ- Chủng loại: Động cơ AC servo;- Điện áp: 220VAC;- Công suất 1200W;- Tốc độ dịnh mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ.
18Bộ điều khiển động cơ servo 1200W1Bộ- Điện áp 220VAC;- Công suất: phù hợp động cơ 1200W;- Chế độ điều khiển: Tốc độ, vị trí, mô men;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải.
19Động cơ servo 200W1Bộ- Chủng loại: Động cơ AC servo;- Điện áp: 220VAC;- Công suất 200W;- Tốc độ dịnh mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ.
20Bộ điều khiển động cơ servo 200W1Bộ- Điện áp 220VAC;- Công suất: phù hợp động cơ 200W;- Chế độ điều khiển: Tốc độ, vị trí, mô men;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải.
21Cơ cấu đo lượng mỡ tiêu thụ trong quá trình bôi mỡ1Bộ- Đo phản hồi lưu lượng mỡ bơm;- Lưu lượng mỡ bơm định mức: 10ml/s;- Truyền số liệu RS232/485;- Phù hợp loại mỡ sinh học, chuyên phục vụ bảo trì cáp biển;- Phù hợp cơ cấu bơm mỡ bảo dưỡng cáp tàu, đường kính cáp 40mm, tốc độ cáp di chuyển tối thiểu 40mm/s;- Độ chính xác tối thiểu 2% Full Scale.
22Chip FPGA 16k cổng logic, 100Mhz3Chiếc- Số cổng logic: ≥ 15000 cổng;- Bộ nhớ RAM: ≥ 60KB;- Tần số xung nhịp: ≥ 400MHz;- Điện áp IO: 3,3V;- Điện áp PLL: 2,5V;- Điện áp core: 1.2V;- Điện áp đầu vào cực đại: > 4,0V;- Dòng điện đầu ra cực đại: > 20mA;- Phù hợp truyền thông ethercat;- Kiểu chân: EQFP;- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 85°C.
23Bộ tạo dao động 4-SMD 50Mhz/50ppm4Chiếc- Tần số: 50Mhz;- Sai lệch: ±50ppm;- Điện áp nguồn: 1,8 ~ 3,5V;- Kiểu chân: 4-SMD;- Bộ cộng hưởng: Thạch anh;- Nhiệt độ: -40 ~ 85°C.
24IC cấu hình FPGA 16Mbits4Chiếc- Dung lượng: 16Mbits;- Điện áp nguồn: 2,7 ~ 3,6V;- Kiểu chân: SOIC-8;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
25IC chuyển mức logic 3.3V/5V 16bits8Chiếc- Số kênh: 8x2;- Mức điện áp 1: 2,3 ~ 3,6V;- Mức điện áp 2: 3 ~ 5,5V;- Đầu ra 3 trạng thái, không đảo;- Kiểu chân: TFSOP-48;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C.
26IC cách ly tín hiệu 5V, 4 kênh vào36Chiếc- Số kênh vào: 4; Số kênh ra: 0;- Tốc độ: 50Mbps;- Mức cách li: 2500Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: không đảo chiều;- Kiểu chân: 16-SSOP;- Nhiệt độ: -40 ~125°C.
27IC cách ly tín hiệu 5V, 3 kênh vào/1ra36Chiếc- Số kênh vào: 3; Số kênh ra: 1;- Tốc độ: 50Mbps;- Mức cách li: 2500Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: không đảo chiều;- Kiểu chân: 16-SSOP;- Nhiệt độ: -40 ~125°C.
28Cuộn cảm 330uH/100mA62Chiếc- L: 330uH; Imax: 100mA;- Kiểu chân: SMD.
29Cuộn cảm 220uH/100mA54Chiếc- L: 220uH; Imax: 100mA;- Kiểu chân: SMD.
30Tụ Tantalum 100uF/16V103Chiếc- Điện dung: 100uF; - Điện áp: 16V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
31Tụ Tantalum 100uF/6V3103Chiếc- Điện dung: 100uF; - Điện áp: 6V3;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
32Tụ Tantalum 10uF/16V103Chiếc- Điện dung: 10uF; - Điện áp: 16V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
33Tụ Tantalum 100uF/10V77Chiếc- Điện dung: 100uF; - Điện áp: 10V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
34Tụ Tantalum 10uF/10V89Chiếc- Điện dung: 100uF; - Điện áp: 6V3;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
35Tụ Tantalum 1000uF/6V385Chiếc- Điện dung: 1000uF; - Điện áp: 6V3;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
36Tụ Tantalum 470uF/10V112Chiếc- Điện dung: 470uF; - Điện áp: 10V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
37Tụ 0805105287Chiếc- Điện dung: 1uF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
38Tụ 0805104289Chiếc- Điện dung: 0.1uF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
39Tụ 0805103291Chiếc- Điện dung: 0.01uF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
40Tụ 0805102287Chiếc- Điện dung: 1nF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
41Trở chính xác 0805/0.25W 470 ôm26Chiếc- Điện trở: 470 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
42Trở chính xác 0805/0.25W 560 ôm26Chiếc- Điện trở: 560 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
43Trở chính xác 0805/0.25W 820 ôm26Chiếc- Điện trở: 820 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
44Trở chính xác 0805/0.25W 330 ôm26Chiếc- Điện trở: 330 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
45Led 0805 xanh lam136Chiếc- Màu: xanh lam;- Kiểu Chân 0805.
46Led 0805 xanh cây148Chiếc- Màu: xanh cây;- Kiểu Chân 0805.
47Led 0805 đỏ148Chiếc- Màu: đỏ;- Kiểu Chân 0805.
48Mạch in 2 lớp FR4-1,6mm 1oz mạ thiếc13dm2- Chủng loại: FR4;- Số lớp: 2;- Vật liệu: Phíp thủy tinh;- Mật độ lớp đồng: 1oz;- Vật liệu mạ: Thiếc.
49Hóa chất rửa mạch in 100ml13hộp- Tẩy rửa và làm sạch mạch điện tử sau khi hàn;- Dung tích: 100ml
50Hóa chất tẩm phủ mạch in và linh kiện 100ml13hộp-Phủ hoàn thiện bề mặt mạch điện tử;- Dung tích: 100ml
51Thiếc hàn ASAHI 0.8 200g13Cuộn- Thiếc hàn 0.8mm;- Khối lượng: 200g.
52Module nguồn cách ly 24V/5V/6W3Chiếc- Nguồn vào: 18 ~ 36V; - Nguồn ra: 5V;- Sai số ổn áp:
53Module nguồn cách ly 5V/5V/1W3Chiếc- Nguồn vào: 4,5 ~ 5,5V;- Nguồn ra: 5V ;- Sai số ổn áp:
54IC ổn áp nguồn tuyến tính 3,3V/500mA3Chiếc- Điện áp vào tối đa: 6V;- Điện áp ra: 3,3V;- Dòng tải: 500mA;- Điện áp rơi: ≤ 0,65V;- Kiểu chân: SOT-223-3;- Nhiệt độ: -40 ~ 125°C.
55Cuộn cảm 330uH/1A6Chiếc- L: 330uH;- Imax: 1A;- Kiểu chân: SMD.
56Cuộn cảm 220uH/1A6Chiếc- L: 220uH;- Imax: 1A;- Kiểu chân: SMD.
57Trở 0805 10k37Chiếc- Điện trở: 10k; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
58Trở 0805 6k837Chiếc- Điện trở: 6k8; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
59Trở 0805 820 ôm334Chiếc- Điện trở: 820 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
60Trở 0805 330 ôm207Chiếc- Điện trở: 330 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
61IC cách ly quang 2 kênh tốc độ cao34Chiếc- Số kênh: 1;- Tốc độ: 15Mbd;- Mức cách li: 3750Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: Push-Pull, Totem pole;- Kiểu chân: SOIC-6;- Nhiệt độ: -40 ~125°C.
62IC cách ly quang 1 kênh tốc độ cao48Chiếc- Số kênh: 1;- Tốc độ: 15Mbd;- Mức cách li: 3750Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: Push-Pull, Totem pole;- Kiểu chân: SOIC-6;- Nhiệt độ: -40 ~125°C.
63Cuộn cảm 330uH/3A38Chiếc- L: 330uH; Imax: 3A;- Kiểu chân: SMD.
64Cuộn cảm 220uH/3A38Chiếc- L: 220uH; Imax: 3A;- Kiểu chân: SMD.
65Trở 0805 470 ôm284Chiếc- Điện trở: 470 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
66Trở 0805 560 ôm284Chiếc- Điện trở: 560 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
67IC cách ly quang 1 kênh, 100khz16Chiếc- Số kênh: 1;- Tốc độ: 100Khz;- Mức cách li: 3750Vrms;- Kiểu đầu ra: Transitor ;- Kiểu chân: SOIC-6 ;- Nhiệt độ: -40 ~125°C.
68Đi ốt chống sét24Chiếc- Điện áp ngược: 5.8V;- Điện áp cắt 10.5V;- Dòng điện xung: >100A;- Công suất đỉnh xung: >1000W;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ~ 175°C.
69IC truyền thông chuẩn Ethernet 10/100Mbps2Chiếc- Chuẩn giao tiếp: 10/100BASE-TX- Số bộ thu phát: 1- Điện áp: 3.3V- Dòng ấp tối đa: 132mA- Kiểu chân: LQDP-48
70IC truyền thông chuẩn RS232 256kbps4Chiếc- Số bộ thu/phát: 2/2;- Giao tiếp đầu vào: TTL;- Giao tiếp đầu ra: RS232;- Tốc độ: 250kbps;- Điện áp: 3 ~ 5,5V;- Ngưỡng thu: 300mV;- Kiểu chân: 16-SOIC;- Nhiệt độ: 0°C ~ 70°C.
71Cảm biến hành trình2Chiếc- Cảm biến hành trình không tiếp xúc;- Kiểu: cảm biến từ trường;- Điện áp 24VDC;- Số cặp tiếp điểm: 1.
72Case máy tính core i7, Ram 8GB, HDD 1 TB, ethernet, wifi, usb 3,01Bộ- Chip intel Core i7;- RAM 8GB;- Ổ cứng HDD 1TB;- Cổng kết nối: ethernet, wifi, usb 3.0.- Windows 10 home edition
73Màn hình máy tính 23 inch Full HD1Cái- Kích thước: 23 inch;- Độ phân giải: Full HD;- Kết nối: VGA, HDMI.
74Bộ lưu điện 2KVA1Cái- Dùng cho máy tính, máy in, màn hình;- Loại Online;- Công suất 2 kVA;- Điện áp ra: 220-240VAC.
75Switch hub 8 port1Cái- Cổng giao tiếp: SG250-08 8-Port;- Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->