Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:13:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 726,346,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử, thiết bị điện Hợp đồng số 98/2021/HĐKHCN-TĐH 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ DC Brushless 350W-3000v/p | 2 | Bộ | - Chủng loại: Động cơ 1 chiều không chổi than;- Điện áp: 24VDC và 48VDC;- Công suất tối thiểu 350W;- Tốc độ định mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ. | ||
| 2 | Bộ điều khiển động cơ DC 24V-20A: | 2 | Bộ | - Điện áp 24VDC và 48VDC;- Công suất: phù hợp động cơ 350W;- Chế độ điều khiển: Mô men, Tốc độ, vị trí ;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải. | ||
| 3 | Cảm biến Lidar chống va chạm: | 1 | Cái | - Nguồn sáng: Hồng ngoại;- Góc quét: 180 dộ;- Bán kính vùng làm việc: có thể điều chỉnh từ 0 -10m;- Điện áp: 24VDC;- Thời gian quét tối thiểu 110ms;- Tiêu chuẩn chống sốc: 50G;- Khả năng chịu dao động tới 55Hz. | ||
| 4 | Ắc quy 12V75Ah | 2 | Cái | - Điện áp 12V;- Dòng định mức: 75Ah;- Phù hợp cho ứng dụng AGV. | ||
| 5 | Bộ sạc ắc quy chuyên dụng cho AGV: | 1 | Cái | - Điện áp sạc: 12V/24V;- Dòng sạc 20A. | ||
| 6 | Encoder 24V-2500p: | 2 | Bộ | - Số xung: 2500 xung;- Tín hiệu ra A, B, Z;- Điện áp 24V; | ||
| 7 | Màn hình cảm ứng 7": | 1 | Cái | - Kích thước: 7inch;- Màu: 65000 màu;- Kết nối: RS232/485. | ||
| 8 | Attomat 2 pha 30A | 1 | Cái | - Số cực: 2; - Số cực được bảo vệ: 2;- Dòng tải trung bình: 30A;- Kiểu ngắt bảo vệ: nhiệt - từ;- Số lần đóng ngắt cơ: 8500;- Số lần đóng ngắt điện: 1500;- Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC 60947-2;- Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 70°C. | ||
| 9 | Nút bấm phi 22 | 2 | Cái | - Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 22mm;- Số cặp tiếp điểm: 1 | ||
| 10 | Nút dừng khẩn | 1 | Cái | - Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 22mm;- Số cặp tiếp điểm: 1 | ||
| 11 | Đèn báo phi 22 | 2 | Cái | - Điện áp: 220VAC;- Kích thước: 22mm. | ||
| 12 | Bộ báo dung lượng ắc quy | 1 | Cái | - Báo dung lượng còn lại của ắc quy;- Điện áp 24VDC. | ||
| 13 | Bộ thu phát wifi | 2 | Cái | - Điện áp 24VDC;- Khoảng cách truyền: 2km trong môi trường không vật cản. | ||
| 14 | Camera | 1 | Cái | - Loại: camera IP ngoài trời;- Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps;- Tầm nhìn tối đa 20m. | ||
| 15 | Động cơ servo 500W | 2 | Bộ | - Chủng loại: Động cơ AC servo;- Điện áp: 220VAC;- Công suất 500W;- Tốc độ dịnh mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ. | ||
| 16 | Bộ điều khiển động cơ servo 500W | 2 | Bộ | - Điện áp 220VAC;- Công suất: phù hợp động cơ 500W;- Chế độ điều khiển: Tốc độ, vị trí, mô men;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải. | ||
| 17 | Động cơ servo 1200W | 1 | Bộ | - Chủng loại: Động cơ AC servo;- Điện áp: 220VAC;- Công suất 1200W;- Tốc độ dịnh mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ. | ||
| 18 | Bộ điều khiển động cơ servo 1200W | 1 | Bộ | - Điện áp 220VAC;- Công suất: phù hợp động cơ 1200W;- Chế độ điều khiển: Tốc độ, vị trí, mô men;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải. | ||
| 19 | Động cơ servo 200W | 1 | Bộ | - Chủng loại: Động cơ AC servo;- Điện áp: 220VAC;- Công suất 200W;- Tốc độ dịnh mức: 3000 v/ph;- Tích hợp Encoder phản hồi vị trí 16 bit, có thể xác định vị trí tuyệt đối trong mỗi vòng quay;- Có tích hợp phanh từ. | ||
| 20 | Bộ điều khiển động cơ servo 200W | 1 | Bộ | - Điện áp 220VAC;- Công suất: phù hợp động cơ 200W;- Chế độ điều khiển: Tốc độ, vị trí, mô men;- Đầu vào điều khiển: tương tự, số;- Có khả năng thích nghi với sự thay đổi của nhiễu tải. | ||
| 21 | Cơ cấu đo lượng mỡ tiêu thụ trong quá trình bôi mỡ | 1 | Bộ | - Đo phản hồi lưu lượng mỡ bơm;- Lưu lượng mỡ bơm định mức: 10ml/s;- Truyền số liệu RS232/485;- Phù hợp loại mỡ sinh học, chuyên phục vụ bảo trì cáp biển;- Phù hợp cơ cấu bơm mỡ bảo dưỡng cáp tàu, đường kính cáp 40mm, tốc độ cáp di chuyển tối thiểu 40mm/s;- Độ chính xác tối thiểu 2% Full Scale. | ||
| 22 | Chip FPGA 16k cổng logic, 100Mhz | 3 | Chiếc | - Số cổng logic: ≥ 15000 cổng;- Bộ nhớ RAM: ≥ 60KB;- Tần số xung nhịp: ≥ 400MHz;- Điện áp IO: 3,3V;- Điện áp PLL: 2,5V;- Điện áp core: 1.2V;- Điện áp đầu vào cực đại: > 4,0V;- Dòng điện đầu ra cực đại: > 20mA;- Phù hợp truyền thông ethercat;- Kiểu chân: EQFP;- Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 85°C. | ||
| 23 | Bộ tạo dao động 4-SMD 50Mhz/50ppm | 4 | Chiếc | - Tần số: 50Mhz;- Sai lệch: ±50ppm;- Điện áp nguồn: 1,8 ~ 3,5V;- Kiểu chân: 4-SMD;- Bộ cộng hưởng: Thạch anh;- Nhiệt độ: -40 ~ 85°C. | ||
| 24 | IC cấu hình FPGA 16Mbits | 4 | Chiếc | - Dung lượng: 16Mbits;- Điện áp nguồn: 2,7 ~ 3,6V;- Kiểu chân: SOIC-8;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C. | ||
| 25 | IC chuyển mức logic 3.3V/5V 16bits | 8 | Chiếc | - Số kênh: 8x2;- Mức điện áp 1: 2,3 ~ 3,6V;- Mức điện áp 2: 3 ~ 5,5V;- Đầu ra 3 trạng thái, không đảo;- Kiểu chân: TFSOP-48;- Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C. | ||
| 26 | IC cách ly tín hiệu 5V, 4 kênh vào | 36 | Chiếc | - Số kênh vào: 4; Số kênh ra: 0;- Tốc độ: 50Mbps;- Mức cách li: 2500Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: không đảo chiều;- Kiểu chân: 16-SSOP;- Nhiệt độ: -40 ~125°C. | ||
| 27 | IC cách ly tín hiệu 5V, 3 kênh vào/1ra | 36 | Chiếc | - Số kênh vào: 3; Số kênh ra: 1;- Tốc độ: 50Mbps;- Mức cách li: 2500Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: không đảo chiều;- Kiểu chân: 16-SSOP;- Nhiệt độ: -40 ~125°C. | ||
| 28 | Cuộn cảm 330uH/100mA | 62 | Chiếc | - L: 330uH; Imax: 100mA;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 29 | Cuộn cảm 220uH/100mA | 54 | Chiếc | - L: 220uH; Imax: 100mA;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 30 | Tụ Tantalum 100uF/16V | 103 | Chiếc | - Điện dung: 100uF; - Điện áp: 16V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 31 | Tụ Tantalum 100uF/6V3 | 103 | Chiếc | - Điện dung: 100uF; - Điện áp: 6V3;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 32 | Tụ Tantalum 10uF/16V | 103 | Chiếc | - Điện dung: 10uF; - Điện áp: 16V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 33 | Tụ Tantalum 100uF/10V | 77 | Chiếc | - Điện dung: 100uF; - Điện áp: 10V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 34 | Tụ Tantalum 10uF/10V | 89 | Chiếc | - Điện dung: 100uF; - Điện áp: 6V3;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 35 | Tụ Tantalum 1000uF/6V3 | 85 | Chiếc | - Điện dung: 1000uF; - Điện áp: 6V3;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 36 | Tụ Tantalum 470uF/10V | 112 | Chiếc | - Điện dung: 470uF; - Điện áp: 10V;- Kiểu chân: SMD-2;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 37 | Tụ 0805105 | 287 | Chiếc | - Điện dung: 1uF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 38 | Tụ 0805104 | 289 | Chiếc | - Điện dung: 0.1uF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 39 | Tụ 0805103 | 291 | Chiếc | - Điện dung: 0.01uF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 40 | Tụ 0805102 | 287 | Chiếc | - Điện dung: 1nF±1%;- Điện áp: ≥25V;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 41 | Trở chính xác 0805/0.25W 470 ôm | 26 | Chiếc | - Điện trở: 470 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 42 | Trở chính xác 0805/0.25W 560 ôm | 26 | Chiếc | - Điện trở: 560 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 43 | Trở chính xác 0805/0.25W 820 ôm | 26 | Chiếc | - Điện trở: 820 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 44 | Trở chính xác 0805/0.25W 330 ôm | 26 | Chiếc | - Điện trở: 330 ôm;- Độ chính xác: 1%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 45 | Led 0805 xanh lam | 136 | Chiếc | - Màu: xanh lam;- Kiểu Chân 0805. | ||
| 46 | Led 0805 xanh cây | 148 | Chiếc | - Màu: xanh cây;- Kiểu Chân 0805. | ||
| 47 | Led 0805 đỏ | 148 | Chiếc | - Màu: đỏ;- Kiểu Chân 0805. | ||
| 48 | Mạch in 2 lớp FR4-1,6mm 1oz mạ thiếc | 13 | dm2 | - Chủng loại: FR4;- Số lớp: 2;- Vật liệu: Phíp thủy tinh;- Mật độ lớp đồng: 1oz;- Vật liệu mạ: Thiếc. | ||
| 49 | Hóa chất rửa mạch in 100ml | 13 | hộp | - Tẩy rửa và làm sạch mạch điện tử sau khi hàn;- Dung tích: 100ml | ||
| 50 | Hóa chất tẩm phủ mạch in và linh kiện 100ml | 13 | hộp | -Phủ hoàn thiện bề mặt mạch điện tử;- Dung tích: 100ml | ||
| 51 | Thiếc hàn ASAHI 0.8 200g | 13 | Cuộn | - Thiếc hàn 0.8mm;- Khối lượng: 200g. | ||
| 52 | Module nguồn cách ly 24V/5V/6W | 3 | Chiếc | - Nguồn vào: 18 ~ 36V; - Nguồn ra: 5V;- Sai số ổn áp: | ||
| 53 | Module nguồn cách ly 5V/5V/1W | 3 | Chiếc | - Nguồn vào: 4,5 ~ 5,5V;- Nguồn ra: 5V ;- Sai số ổn áp: | ||
| 54 | IC ổn áp nguồn tuyến tính 3,3V/500mA | 3 | Chiếc | - Điện áp vào tối đa: 6V;- Điện áp ra: 3,3V;- Dòng tải: 500mA;- Điện áp rơi: ≤ 0,65V;- Kiểu chân: SOT-223-3;- Nhiệt độ: -40 ~ 125°C. | ||
| 55 | Cuộn cảm 330uH/1A | 6 | Chiếc | - L: 330uH;- Imax: 1A;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 56 | Cuộn cảm 220uH/1A | 6 | Chiếc | - L: 220uH;- Imax: 1A;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 57 | Trở 0805 10k | 37 | Chiếc | - Điện trở: 10k; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 58 | Trở 0805 6k8 | 37 | Chiếc | - Điện trở: 6k8; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm;- Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 59 | Trở 0805 820 ôm | 334 | Chiếc | - Điện trở: 820 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 60 | Trở 0805 330 ôm | 207 | Chiếc | - Điện trở: 330 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 61 | IC cách ly quang 2 kênh tốc độ cao | 34 | Chiếc | - Số kênh: 1;- Tốc độ: 15Mbd;- Mức cách li: 3750Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: Push-Pull, Totem pole;- Kiểu chân: SOIC-6;- Nhiệt độ: -40 ~125°C. | ||
| 62 | IC cách ly quang 1 kênh tốc độ cao | 48 | Chiếc | - Số kênh: 1;- Tốc độ: 15Mbd;- Mức cách li: 3750Vrms;- Nguồn cấp: 2,7 ~ 5.5V;- Kiểu đầu ra: Push-Pull, Totem pole;- Kiểu chân: SOIC-6;- Nhiệt độ: -40 ~125°C. | ||
| 63 | Cuộn cảm 330uH/3A | 38 | Chiếc | - L: 330uH; Imax: 3A;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 64 | Cuộn cảm 220uH/3A | 38 | Chiếc | - L: 220uH; Imax: 3A;- Kiểu chân: SMD. | ||
| 65 | Trở 0805 470 ôm | 284 | Chiếc | - Điện trở: 470 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 66 | Trở 0805 560 ôm | 284 | Chiếc | - Điện trở: 560 ôm; - Độ chính xác: 5%;- Hệ số nhiệt: 50ppm; - Công suất: 1/4W;- Kiểu chân: 0805;- Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 67 | IC cách ly quang 1 kênh, 100khz | 16 | Chiếc | - Số kênh: 1;- Tốc độ: 100Khz;- Mức cách li: 3750Vrms;- Kiểu đầu ra: Transitor ;- Kiểu chân: SOIC-6 ;- Nhiệt độ: -40 ~125°C. | ||
| 68 | Đi ốt chống sét | 24 | Chiếc | - Điện áp ngược: 5.8V;- Điện áp cắt 10.5V;- Dòng điện xung: >100A;- Công suất đỉnh xung: >1000W;- Nhiệt độ hoạt động: -55°C ~ 175°C. | ||
| 69 | IC truyền thông chuẩn Ethernet 10/100Mbps | 2 | Chiếc | - Chuẩn giao tiếp: 10/100BASE-TX- Số bộ thu phát: 1- Điện áp: 3.3V- Dòng ấp tối đa: 132mA- Kiểu chân: LQDP-48 | ||
| 70 | IC truyền thông chuẩn RS232 256kbps | 4 | Chiếc | - Số bộ thu/phát: 2/2;- Giao tiếp đầu vào: TTL;- Giao tiếp đầu ra: RS232;- Tốc độ: 250kbps;- Điện áp: 3 ~ 5,5V;- Ngưỡng thu: 300mV;- Kiểu chân: 16-SOIC;- Nhiệt độ: 0°C ~ 70°C. | ||
| 71 | Cảm biến hành trình | 2 | Chiếc | - Cảm biến hành trình không tiếp xúc;- Kiểu: cảm biến từ trường;- Điện áp 24VDC;- Số cặp tiếp điểm: 1. | ||
| 72 | Case máy tính core i7, Ram 8GB, HDD 1 TB, ethernet, wifi, usb 3,0 | 1 | Bộ | - Chip intel Core i7;- RAM 8GB;- Ổ cứng HDD 1TB;- Cổng kết nối: ethernet, wifi, usb 3.0.- Windows 10 home edition | ||
| 73 | Màn hình máy tính 23 inch Full HD | 1 | Cái | - Kích thước: 23 inch;- Độ phân giải: Full HD;- Kết nối: VGA, HDMI. | ||
| 74 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | Cái | - Dùng cho máy tính, máy in, màn hình;- Loại Online;- Công suất 2 kVA;- Điện áp ra: 220-240VAC. | ||
| 75 | Switch hub 8 port | 1 | Cái | - Cổng giao tiếp: SG250-08 8-Port;- Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi