Gói thầu: Gói thầu số 47: Mua sắm gioăng làm kín, vật tư sắt thép phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47: Mua sắm gioăng làm kín, vật tư sắt thép phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:23:00 đến ngày 2021-10-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,076,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 47: Mua sắm gioăng làm kín, vật tư sắt thép phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 Kế hoạch sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty thủy điện Đại Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng cao su (O-ring Ø304 Toric seal) | 4 | Cái | - Kích thước: Ø304,17 x 6,99- Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 2 | Gioăng cao su (O-ring Ø329 Toric seal) | 4 | Cái | - Kích thước: Ø329,57 x 6,99- Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 3 | Gioăng cao su (O-ring Ø85 Toric seal) | 4 | Cái | - Kích thước: Ø85,09x 5,33- Vật liệu NBR 70 shore A | ||
| 4 | Gioăng (O-Ring) chịu dầu, nước Ø2,62 | 5 | Mét | - Gioăng cao su sợi tròn (Rubber cord)- Kích thước: Ø2,62- Vật liệu: NBR 70 shore- Yêu cầu: chịu dầu, nước- Hãng: Eriks hoặc tương đương(tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật trên) | ||
| 5 | Lõi lọc dầu về 200 mesh | 1 | Cái | Mã hàng: Y1 –TV (DY 150) DAIDO Y1 –TV 6”, Daido machines Co. LTD hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kiểu lõi lọc Y1- Kích thước: H430xD120 - Mắt lưới (Element): 200 mesh- Vật liệu: Inox SUS304 | ||
| 6 | Ống áp lực 3000 bar, ID3,9xOD11,5, dài 7,6 mét (bấm đầu ống End Connector M16x1,5) | 2 | Sợi | Mã hàng: ống 3.000 bar DN4, mã 199513001, màu xanh, CEJN (bấm đầu End Connections M16x1,5 mã 199513032 male, CEJN) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: Bên trong ống (POM) polyoxymethylene; bên ngoài ống được quấn 6 lớp dây thép xoắn ốc cường độ cao; lớp vỏ ngoài cùng là polymide (PA)- Kích thước ID3,9xOD11,5 mm- Chiều dài ống: 7,6m- Ống áp lực 3.000 bar, DN 4- Áp suất làm việc max: 3.000 bar- Áp suất nổ min: 7.000 bar- Bán kính uốn cong min: 140mm- Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ +100 oC- Cung cấp CO, CQ, BB test thử nghiệm | ||
| 7 | Bộ đầu nối nhanh áp lực 3.000 barĐầu couplings: ren M16x1,5Đầu nipples: ren M16x1,5 | 4 | Bộ | Mã hàng: PN. couplings 101351505, CEJN và PN. nipples 101356505, CEJN hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Đường kính thông thủy: 2,5mm- Lưu lượng chảy: 4,6 lít/ phút (4 bar)- Áp suất làm việc max: 3.000 bar- Áp suất nổ min: 6.000 bar- Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ +80 oC- Vật liệu couplings, nipples: thép đen cứng hoàn thiện- Vật liệu gioăng: NBR- Couplings: ren cái với côn làm kín 60 o ; kích thước M16x1,5, dài 64mm, đường kính 30mm, điểm vặn lục giác 22mm, moment vặn 40-50Nm- Nipples: ren cái với côn làm kín 60 o ; kích thước M16x1,5, dài 55,3mm, đường kính 25mm, điểm vặn lục giác 22mm, moment vặn 40-50Nm- Cung cấp CO, CQ | ||
| 8 | Thép tấm dày 10mm, khổ 1,5x1,5m | 1 | Tấm | - Thép tấm CT3, dày 10mm- Kích thước: 1,5 x 1,5m | ||
| 9 | Thép tấm dày 16mm, khổ 1,5x1,5m | 1 | Tấm | - Thép tấm CT3, dày 16mm- Kích thước: 1,5 x 1,5m | ||
| 10 | Thép tấm dày 20mm, khổ 1,5x1,5m | 1 | Tấm | - Thép tấm CT3, dày 20mm- Kích thước: 1,5 x 1,5m | ||
| 11 | Thép tấm dày 30mm, khổ 1,5x1,5m | 1 | Tấm | - Thép tấm CT3, dày 30mm- Kích thước: 1,5 x 1,5m | ||
| 12 | Ty ren M10x1000, thép đen 8,8 | 5 | Cây | -Ty ren thép đen, mác thép 8.8-Kích thước: M10x1000-Bước ren P = 1,50mm (hệ mét)- Chiều dài ty ren L = 1000 | ||
| 13 | Ty ren M12x1000, thép đen 8,8 | 5 | Cây | -Ty ren thép đen, mác thép 8.8-Kích thước: M12x1000-Bước ren P = 1,75mm (hệ mét)- Chiều dài ty ren L = 1000 | ||
| 14 | Sắt U120 nhúng kẽm nóng | 12 | Mét | - Loại thép U- Kích thước: U120x50x5,2x5,7- Nhúng kẽm nóng (dùng trong trạm điện)- Quy cách: dài 6m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi