Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005483-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:27:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,662,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng từ chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề đạo tạo phù hợp. Có thẻ An toàn lao động. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn >=500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >=108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh lốp >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình dân dụng hạng III trở lên + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2018, 2019, 2020 (scan bản gốc) + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/03/2021 (scan bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Lê Đình Thông - Chủ tịch UBND xã Tràng Sơn - Địa chỉ: xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Đô Lương; Địa chỉ: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,147 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.496,17 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,932 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,711 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,564 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,026 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,82 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,673 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3/1km |
| 22 | Mua đất đắp (mỏ đất xã Nam Sơn, cự ly 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,604 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,727 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,394 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,671 | m3 |
| 46 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,862 | m3 |
| 47 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,836 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | m3 |
| 49 | Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,102 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,446 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,65 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,575 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,416 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,39 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,332 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,6 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,411 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,22 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,171 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,733 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.245,308 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,596 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,235 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,554 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,516 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,418 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,494 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | md |
| 74 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568 | cái |
| 75 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang tay vịn bằng thép hộp D76, song thép hộp 30x30x1.6, sơn tĩnh điện (TBG Q1/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | md |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | md |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang inox (TBG Q1/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 80 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 81 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 82 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,343 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14, sơn tĩnh điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 570x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 108 | Băng đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 110 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 115 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 119 | Lắp đặt Hộp cổng mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt Cáp mạng (UTP cat6e) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cáp điện thoại (UTP cat6e) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC C3 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy dạng bọt MFZ4 FIRE EXTINGUISHERS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 132 | Bình chữa cháy dạng CO2 FIRE EXTINGUISHERS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 134 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (4 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình dân dụng là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng từ chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ VSMT | 1 | Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân | 5 | Có bằng nghề đạo tạo phù hợp. Có thẻ An toàn lao động. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn >=500L | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kw | Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy ủi >=108cv | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=10T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh lốp >=25T | Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
| 10 | Xe nâng chiều cao nâng >=12m | Hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi