Gói thầu: Gói thầu số 49: Mua sắm vật tư thiết bị phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005605-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 49: Mua sắm vật tư thiết bị phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20210778740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:48:00 đến ngày 2021-10-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,807,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 49: Mua sắm vật tư thiết bị phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)
Kế hoạch sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty thủy điện Đại Ninh
40 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh , địa chỉ: Thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia - Huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống đồng dẫn gas máy lạnh: Ø 9,5; loại dày 0,8mm90Mét- Ống đồng dày 0,8mm.- Đường kính ống: 9,5mm.- Dùng cho hệ thống máy lạnh
2Ống đồng dẫn gas máy lạnh: Ø 15,9; loại dày 0,8mm90Mét- Ống đồng dày 0,8mm.- Đường kính ống: 15,9mm.- Dùng cho hệ thống máy lạnh
3Băng bảo ôn simili màu trắng, W80 x L15 – 20m/ cuộn80Cuộn- Băng simili quấn ống bảo ôn, trắng- Kích thước: W80mm x L(15 – 20)m- Khối lượng: > 300gr/ cuộn
4Ống bảo ôn dày 13mm x D10mm, dài 1,83m72Mét- Ống dày: 13mm.- Đường kính D: 10mm.- Dài 1,83m
5Ống bảo ôn dày 19mm x D16mm,82Mét- Ống dày: 19mm.- Đường kính D: 16mm.- Dài 1,83m
6Nẹp vuông nhựa L2000xW150xD8080Mét- Nẹp vuông nhựa luồng dây điện- Kích thước: rộng 150 x cao 80- Quy cách: 2 mét/ cây
7Bình gas lạnh R32, bình 9kg2BìnhGa máy lạnh R32, bình 9kg, Floron Ấn Độ hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Trọng lượng: 9 kg (20 LBs)- Giấy kiểm định chất lượng- Thành phần: Difluromethane (R32)- Ứng dụng:  dùng làm môi chất trong máy lạnh
8Ống PVC Ø 2760Mét- Ống nhựa PVC, Ø 27, dày 1,8mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
9Co lơi PVC Ø2720Cái- Co lơi nhựa PVC, Ø 27- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
10Silicon A5005TuýpSilicon Apollo A500, trắng sữa hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Tính chất:  Oxime- Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC:  12 phút-  Độ cứng (JIS type A):  38- Sức căng (Mpa): 1.2- Độ co giãn: 450%- Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50ºC đến 150ºC
11Tắc kê đạn M1220Con- Tắc kê đạn sắt M12- Lỗ khoan: rộng 16mm, sâu 50mm
12Ống nhựa PVC Ø 6020Mét- Ống nhựa PVC, Ø 60, dày 2,0mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
13Co lơi PVC Ø 606Cái- Co lơi nhựa PVC, Ø 60- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
14Keo bôi tiếp xúc cho đầu dò siêu âm2TuýpKeo bôi trơn Utrasonic Couplant CC128 (tên thương mại là Super Lube® Multi-Purpose Synthetic Grease with Syncolon® (PTFE)) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Định hình: chất bán rắn.- Màu: trong mờ.- Dải nhiệt độ làm việc: 4,4÷190,6oC- Điểm chớp cháy: > 220oC- Tỷ trọng (20oC): ~ 0,89g/cm3- Ứng dụng: bôi tiếp xúc cho đầu dò siêu âm.
15Chai tạo khói SOLO-A3-001SOLO-A3-0014Cái- Ứng dụng: tạo khói để thử hệ thống báo khói- Dung tích: 250ml- Dùng cho thiết bị SOLO-330- Model SOLO-A3-001, SOLO
16Ống PVC Ø 11440Mét- Ống nhựa PVC, Ø 114, dày 3,8mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
17Nối PVC Ø 11450Cái- Nối nhựa PVC, Ø 114- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
18Nắp PVC Ø 11450Cái- Nắp chụp nhựa PVC, Ø 114- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
19Ống cuộn HDPE D63170Mét- Ống nhựa HDPE, D63- Áp suất: 10 bar (PN10)- Bề dày ống: 3,8mm
20Co (cút) vặn HDPE Ø6310Cái- Co (cút) vặn HDPE Ø63- Loại răng siết
21Nối ren ngoài HDPE Ø6310Cái- Măng sông ren ngoài HDPE Ø63- Kích thước: 63x2”, dài ~144mm
22Nối vặn HDPE Ø635Cái- Măng sông răng siết HDPE Ø63- Kích thước: Ø63. dài ~220mm
23Nối giảm vặn HDPE Ø90-632Cái- Nối giảm răng siết HDPE Ø90-63- Kích thước: dài ~ 264mm
24Van HDPE Ø402Cái- Van nhựa HDPE Ø40- Loại răng siết, 2 đầu rắc co
25Nối ren trong HDPE Ø322Cái- Măng sông ren trong HDPE Ø32- Kích thước: 32x1”, dài ~98mm
26Nối vặn HDPE Ø324Cái- Măng sông răng siết HDPE Ø63- Kích thước: Ø32, dài ~152mm
27Nối ren trong PVC Ø6010Cái- Nối thẳng PVC Ø60- Ren trong
28Nối lơi PVC Ø605Cái- Nối co (cút) lơi PVC Ø60
29Băng quấn ren20Cuộn-   Độ dày 0.075mmBản rộng 12 mmDài 5 mét
30Cùm Omega inox Ø6030Cuộn-   Cùm Omega inox 304, Ø60
31Van xả cảm ứng tiểu nam dùng pin5Cái-   Bộ van xả tiểu cảm ứng INAX  OKUV-120S-(B) hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:Sử dụng pin: 1.5V x 4 x AABộ điều khiển lắp đặt bên trong sẽ tính lượng nước xả mỗi lần tùy cường độ sử dụng.Khoảng cách cảm biến: trong phạm vi 500 mmÁp lực nước sử dụng: 0,07 ÷ 0,75 MpaKích thước bộ cảm biến: 231x90 mm; chiều dài tổng thể từ 240 ÷ 250mmỐng dẫn nước kiểu lắp đặt BCó cam kết bảo hành
32Vòi rửa chén lò xo4Cái-   Vòi rửa chén lò xo Aspavn CH3148 hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:Chất liệu: inox sus 304Kiểu dáng: vòi bồn chén đứngRen 21 mmThiết kế dạng lò xo, điều chỉnh thoải mái, xoay 360 độ, phù hợp với nhiều vị trí sử dụng nơi bồn rửa chén.Có lưới lọc giúp nước phun ra không bị tung toé và mịn màng hơn.
33Chất trám khe một thành phần40TuýpSikaflex Construction AP Grey 600ml hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Gốc Poly Urethane một thành phần, đóng rắn khi tiếp xúc với môi trường ẩm.- Khả năng co giãn đến 25%- Chiều rộng khe: Tối thiểu là 10mm và tối đa là 35mm- Độ chảy võng: 0mm.- Tốc độ đông cứng: 3mm/24h (ở 23oC/ độ ẩm là 50%)- Nhiệt độ làm việc: -40oC đến +70oC- Màu: xám bê tông- Đóng gói: 600ml/ tuýp (dùng súng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->