Gói thầu: Mua vật tư kỹ thuật quý 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K856 Cục Quân Khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư kỹ thuật quý 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:44:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,146,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K856 Cục Quân Khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư kỹ thuật quý 4 mua vật tư hàng hóa chuyên môn kỹ thuật quý 4 năm 2021 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi Thiên Long TL 027 hoặc tương đương | TL-027 | 167 | cái | Kiểu bi mực xanh | |
| 2 | Bút kim UNI Nhật hoặc tương đương | UNI Japan | 6 | cái | Kiểu mực nước | |
| 3 | Bút chì kim Pentel A255 Nhật hoặc tương đương | Pentel A255 | 23 | cái | Chì kim | |
| 4 | Giấy A3 Double A 70gsm Thái Lan hoặc tương đương | A3, 297x420-70gsm | 5 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 | |
| 5 | Giấy A4 Double A 70gsm Thái Lan hoặc tương đương | A4, 210x297-70gsm | 43 | ram | Trắng mịn, 70g/m2 | |
| 6 | Bìa màu A4 Indonesia hoặc tương đương | A4, 210x297 - 100gms | 4 | ram | Xanh da trời, 160g/m² | |
| 7 | Bìa màu A3 Indonesia hoặc tương đương | A3, 297x420 - 100gms | 1 | ram | Xanh da trời, 160g/m² | |
| 8 | Tẩy chì Artline hoặc tương đương | EE R22 | 26 | cái | Trắng, kiểu lập phương | |
| 9 | Giấy Proky A0 Bãi Bằng hoặc tương đương | 841x1189 | 16 | tờ | Trắng mịn, 100g/m2 | |
| 10 | Giấy kẻ ngang Bãi Bằng hoặc tương đương | A3, 297x420 | 46 | tập | Trắng, kẻ ngang, 20tờ/xếp | |
| 11 | Giấy chống ẩm Poluya hoặc tương đương | No brand | 3 | ram | Trắng, mỏng 15g/m2 | |
| 12 | Hồ dán 30ml Thiên Long hoặc tương đương | 30ml TL | 128 | hộp | Hồ dẻo, đầu có bọc lưới | |
| 13 | Phấn trắng Mic 10x100 hoặc tương đương | Mic 10x100 | 6 | hộp | 100 viên/hộp | |
| 14 | Đĩa CD Maxel hoặc tương đương | CD 700Mb Maxel | 30 | cái | Đĩa CD dung lượng 700Mb | |
| 15 | Thước kẻ mê ca 0,5m Trung Quốc hoặc tương đương | Deli 6250 | 14 | cái | Mê ca trong suốt, vạch kẻ chìm, 50cm | |
| 16 | Vôi bột | 570 | kg | Trắng, tan đều trong nước, không cặn bã | ||
| 17 | Giẻ lau Coton | 190 | kg | Khô, chất liệu vải 100% coton | ||
| 18 | Dây đai thép 0,4x16mm | 200 | kg | Thép trắng không gỉ, dày 0,4mm rộng 16mm, | ||
| 19 | Gôm lắc 40% | 35 | lít | Pha theo tỷ lệ: 40% cánh kiến, 60% cồn. Hạn sử dụng 15ngày | ||
| 20 | Giấy bao gói tráng nến | 200 | kg | Giấy bao gói, đã được phủ sáp nến Parafin, khổ 120cm | ||
| 21 | Tre cây | 135 | cây | Tre tươi già rỗng ruột đường kính 8-10cm, dài 13-15m | ||
| 22 | Gỗ thông xẻ | 1,3 | m³ | Gỗ xẻ vuông thành, sắc cạnh, đã ngâm tẩm chống mối mọt, sấy khô, không công vênh, mọt, mại | ||
| 23 | Bìa cat tông 2mm | 100 | m² | Bìa làm bằng giấy Cattong, dày 2mm | ||
| 24 | Ghim cài | 1.200 | cái | Làm bằng thép 1ly, sơn đen chống ri | ||
| 25 | Viên chì | 1.200 | viên | Làm bằng chì, dùng để niêm phong | ||
| 26 | Găng tay sợi | 40 | đôi | Đan bằng sợi, có phủ sơn chống trơn trượt 1 mặt | ||
| 27 | Vải mộc | 32 | m² | Khổ 120cm, chất liệu vải phin | ||
| 28 | Dao cắt ký hiệu | 2 | cái | Lưỡi làm bằng thép, lưỡi dài 3cm, nhọn dần về đầu lưỡi, cán nhựa cứng dài 15cm. | ||
| 29 | Hộp đựng gôm lắc | 2 | hộp | Làm bằng đồng, có nắp, kích thước 20x25x10cm | ||
| 30 | Kẹp nhúng thuốc | 2 | cái | Làm bằng đồng, dài 30cm. | ||
| 31 | Cao su dày 5mm | 3 | m² | Chất liệu cao su, dày 5mm, khổ 1m | ||
| 32 | Bìa còng A4 90 Flexfoffice FI-BC09 Xanh hoặc tương đương | Flexfoffice FI-BC09 | 3 | cái | màu xanh KT32x28x9cm | |
| 33 | Kẹp sắt ECHO 51mm hoặc tương đương | ECHO | 4 | hộp | Kiễu kẹp bướm, 51mm | |
| 34 | Drum máy in Canon LBP 3500 hoặc tương đương | Chính hãng Canon | 3 | cái | Trống máy in Canon LBP 3500 | |
| 35 | Dram 3 Kingston 4Gb hoặc tương đương | Chính hãng Kingston | 2 | cái | Ram máy tính DDR4 2400MHz | |
| 36 | Mực in canon 140g hoặc tương đương | Chính hãng Canon | 7 | hộp | Mực mịn, 140g | |
| 37 | Máy điện thoại Panasonic KX-TS820 | Panasonic KX-TS820 | 5 | cái | Máy điện thoại để bàn | |
| 38 | Máy kiểm tra đường dây Extech TG20 | Chính hãng Extech TG20 | 2 | cái | Chính hãng | |
| 39 | Chổi quét sơn Đông Nam á hoặc tương đương | 2,5" DNA 63mm | 97 | cái | Chổi lông, cán nhựa | |
| 40 | Chổi quét mỡ Đông Nam á hoặc tương đương | 2,5" DNA 63mm | 48 | cái | Chổi lông, cán nhựa | |
| 41 | Chổi đót cán tre hoặc tương đương | 104 | cái | Đót khô, tết bằng mây, cán bằng tre dài 100cm | ||
| 42 | Chổi tre vệ sinh | 116 | cái | Phần chổi làm bằng tre chẻ nhỏ, tết bằng sợi cao su | ||
| 43 | Chổi lông gà | 54 | cái | Cán tre, chổi tết bằng lông gà dài 80cm | ||
| 44 | Dao phát quang cán tre | 8 | cái | Dao rựa lưỡi thép tốt, cán tre, dài 120cm | ||
| 45 | Cuốc bàn không cán | 4 | cái | Lưỡi thép CT3 | ||
| 46 | Đinh 3cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=3cm | 18 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 1240 cái/kg | |
| 47 | Đinh 4cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=4cm | 76 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 660 cái/kg | |
| 48 | Đinh 5cm Hàn Quốc hoặc tương đương | Trắng ngà, L=5cm | 63 | kg | Màu chì, bằng thép CT1, 400 cái/kg | |
| 49 | Vít gỗ 4x20 Nam Định hoặc tương đương | 4x20 | 10.000 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 880 cái/kg | |
| 50 | Vít gỗ 4x30 Nam Định hoặc tương đương | 4x30 | 2.500 | cái | Vít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu, 660 cái/kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi