Gói thầu: Gói thầu 02 2021 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 2021 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:31:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,846,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm tủ tổng hạ thế, vỏ trạm kiosk, vỏ tủ RMU, chống sét van, cầu chì tự rơi, hộp đầu cáp T-plug, cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ/1 Hợp đồng (Trong đó: cáp điện hạ thế 0.6/1kV giá trị tối thiểu 210.000.000 VN đồng/1 hợp đồng; tủ tổng hạ thế có giá trị tối thiểu 930.000.000 VNĐ/1 hợp đồng; chống sét van có giá trị tối thiểu 153.000.000/1 hợp đồng; hộp đầu cáp T-plug có giá trị tối thiểu 300.000.000 VND/1 Hợp đồng; vỏ trạm kiosk + vỏ tủ RMU có giá trị tối thiểu 472.000.000 VND/1 Hợp đồng) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 2021 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT Gói thầu 02/2021/VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông
Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội
Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hòan Kiếm - TP Hà Nội Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà | 1 | tủ | 600V - 1250A (AT1250A+2AT400A+2AT250A+AT100A+AT25A) - TN | ||
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt - Trong nhà | 1 | tủ | 600V - 1000A (AT1000A+1AT400A+2AT250+AT100A+AT25A) - TN -Tủ hạ thế cho lưới điện hạ thế hạ ngầm | ||
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo - Ngoài trời | 4 | tủ | 600V - 1000A (AT1000A+AT400A+3AT250A+AT100A+AT25A) - NT | ||
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà | 3 | tủ | 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - TN | ||
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo - Ngoài trời | 7 | tủ | 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - NT | ||
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo - Ngoài trời | 3 | tủ | 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT | ||
| 7 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3700x2400x2700 mm | 1 | cái | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3700x2400x2700 mm | ||
| 8 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4400x2400x2500 mm | 1 | cái | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4400x2400x2500 mm | ||
| 9 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4000x2300x2500 mm | 1 | cái | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4000x2300x2500 mm | ||
| 10 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3000x2000x2200 mm | 1 | cái | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3000x2000x2200 mm | ||
| 11 | Vỏ tủ cắt 4 ngăn KT-DxRxC:1800x900x1750 mm | 3 | cái | Vỏ tủ cắt 4 ngăn KT-DxRxC:1800x900x1750 mm | ||
| 12 | Vỏ tủ cắt KT-DxRxC:1200x1000x1750 mm | 1 | cái | Vỏ tủ cắt KT-DxRxC:1200x1000x1750 mm | ||
| 13 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn KT-DxRxC:1400x900x1750 mm | 2 | cái | Vỏ tủ RMU 3 ngăn KT-DxRxC:1400x900x1750 mm | ||
| 14 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | 23 | bộ | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | ||
| 15 | CSV TBA phân phối 40,5kV/36kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ | 7 | bộ | CSV TBA phân phối 40,5kV/36kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ | ||
| 16 | CSV TBA phân phối 24kV/19.2kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ | 51 | bộ | CSV TBA phân phối 24kV/19.2kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ | ||
| 17 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | 37 | bộ | Sứ đứng 35kV + ty sứ | ||
| 18 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 186 | bộ | Sứ đứng 22kV + ty sứ | ||
| 19 | Hộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x240mm2 | 26 | bộ | Hộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x240mm2 | ||
| 20 | Hộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x50mm2 | 14 | bộ | Hộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x50mm2 | ||
| 21 | Dây chì FCO 35kV - Loại K - 16A | 8 | bộ | Dây chì FCO 35kV - Loại K - 16A | ||
| 22 | Dây chì FCO 22kV - Loại K - 25A | 22 | bộ | Dây chì FCO 22kV - Loại K - 25A | ||
| 23 | Dây chì FCO 22kV - Loại K - 31.5A | 28 | bộ | Dây chì FCO 22kV - Loại K - 31.5A | ||
| 24 | FCO 35kV-100A- ≥ 6kArms | 7 | bộ | FCO 35kV-100A- ≥ 6kArms | ||
| 25 | FCO 22kV-100A- ≥ 10kArms | 50 | bộ | FCO 22kV-100A- ≥ 10kArms | ||
| 26 | Dây đồng bọc XLPE - 12,7/22(24kV)-50mm2 | 483 | m | 22kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | ||
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x240mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 304,5 | m | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | ||
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x120mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 267 | m | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | ||
| 29 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x95mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | ||
| 30 | Dây đồng bọc XLPE - 20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 42 | m | 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | ||
| 31 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm2 | 30 | m | ABC-4x120 | ||
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x70mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 115 | m | 0,6/1 (1,2)kV-Cu/PVC-1x70mm2 | ||
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x35mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 312 | m | 0,6/1 (1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | ||
| 34 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | 57 | bộ | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | ||
| 35 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | 57 | bộ | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | ||
| 36 | Chụp sứ chống sét van | 58 | bộ | Chụp sứ chống sét van | ||
| 37 | Đầu cốt đồng 240 | 88 | cái | Đầu cốt đồng 240 | ||
| 38 | Đầu cốt đồng 120 | 92 | cái | Đầu cốt đồng 120 | ||
| 39 | Đầu cốt đồng 95 | 18 | cái | Đầu cốt đồng 95 | ||
| 40 | Đầu cốt đồng 50 | 474 | cái | Đầu cốt đồng 50 | ||
| 41 | Đầu cốt đồng 35 | 414 | cái | Đầu cốt đồng 35 | ||
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | 8 | cái | Đầu cốt đồng nhôm 120 | ||
| 43 | Đầu cốt đồng M70 | 230 | cái | Đầu cốt đồng M70 | ||
| 44 | Kẹp hãm cáp 4x120 | 2 | cái | Kẹp hãm cáp 4x120 | ||
| 45 | Kẹp quai 70-120, holine 4/0 | 4 | bộ | Kẹp quai 70-120, holine 4/0 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm tủ tổng hạ thế, vỏ trạm kiosk, vỏ tủ RMU, chống sét van, cầu chì tự rơi, hộp đầu cáp T-plug, cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ/1 Hợp đồng (Trong đó: cáp điện hạ thế 0.6/1kV giá trị tối thiểu 210.000.000 VN đồng/1 hợp đồng; tủ tổng hạ thế có giá trị tối thiểu 930.000.000 VNĐ/1 hợp đồng; chống sét van có giá trị tối thiểu 153.000.000/1 hợp đồng; hộp đầu cáp T-plug có giá trị tối thiểu 300.000.000 VND/1 Hợp đồng; vỏ trạm kiosk + vỏ tủ RMU có giá trị tối thiểu 472.000.000 VND/1 Hợp đồng) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi