Gói thầu: Gói thầu 02 2021 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004510-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu 02 2021 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT
Số hiệu KHLCNT 20210960238
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:31:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,846,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm tủ tổng hạ thế, vỏ trạm kiosk, vỏ tủ RMU, chống sét van, cầu chì tự rơi, hộp đầu cáp T-plug, cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ/1 Hợp đồng (Trong đó: cáp điện hạ thế 0.6/1kV giá trị tối thiểu 210.000.000 VN đồng/1 hợp đồng; tủ tổng hạ thế có giá trị tối thiểu 930.000.000 VNĐ/1 hợp đồng; chống sét van có giá trị tối thiểu 153.000.000/1 hợp đồng; hộp đầu cáp T-plug có giá trị tối thiểu 300.000.000 VND/1 Hợp đồng; vỏ trạm kiosk + vỏ tủ RMU có giá trị tối thiểu 472.000.000 VND/1 Hợp đồng) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02 2021 VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT
Gói thầu 02/2021/VTTB-SCL: Cung cấp vật tư thiết bị Phục vụ các công trình sửa chữa lớn: Đại tu sửa chữa các TBA phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng; Đại tu sửa chữa các TBA phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La; Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú - Phường Văn Quán - Quận Hà Đông - TP Hà Nội Điện thoại: 02423.217.218 Fax: 02423.220.388 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hòan Kiếm - TP Hà Nội Hotline: 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủ600V - 1250A (AT1250A+2AT400A+2AT250A+AT100A+AT25A) - TN
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt - Trong nhà1tủ600V - 1000A (AT1000A+1AT400A+2AT250+AT100A+AT25A) - TN -Tủ hạ thế cho lưới điện hạ thế hạ ngầm
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo - Ngoài trời4tủ600V - 1000A (AT1000A+AT400A+3AT250A+AT100A+AT25A) - NT
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà3tủ600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - TN
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo - Ngoài trời7tủ600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - NT
6Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo - Ngoài trời3tủ600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT
7Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3700x2400x2700 mm1cáiVỏ trạm Kios KT-DxRxC:3700x2400x2700 mm
8Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4400x2400x2500 mm1cáiVỏ trạm Kios KT-DxRxC:4400x2400x2500 mm
9Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4000x2300x2500 mm1cáiVỏ trạm Kios KT-DxRxC:4000x2300x2500 mm
10Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3000x2000x2200 mm1cáiVỏ trạm Kios KT-DxRxC:3000x2000x2200 mm
11Vỏ tủ cắt 4 ngăn KT-DxRxC:1800x900x1750 mm3cáiVỏ tủ cắt 4 ngăn KT-DxRxC:1800x900x1750 mm
12Vỏ tủ cắt KT-DxRxC:1200x1000x1750 mm1cáiVỏ tủ cắt KT-DxRxC:1200x1000x1750 mm
13Vỏ tủ RMU 3 ngăn KT-DxRxC:1400x900x1750 mm2cáiVỏ tủ RMU 3 ngăn KT-DxRxC:1400x900x1750 mm
14Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU23bộBộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU
15CSV TBA phân phối 40,5kV/36kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ7bộCSV TBA phân phối 40,5kV/36kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ
16CSV TBA phân phối 24kV/19.2kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ51bộCSV TBA phân phối 24kV/19.2kV- class 1 - 10kA - kèm hạt nổ
17Sứ đứng 35kV + ty sứ37bộSứ đứng 35kV + ty sứ
18Sứ đứng 22kV + ty sứ186bộSứ đứng 22kV + ty sứ
19Hộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x240mm226bộHộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x240mm2
20Hộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x50mm214bộHộp đầu cáp T-plug - 22kV - 630A - 3x50mm2
21Dây chì FCO 35kV - Loại K - 16A8bộDây chì FCO 35kV - Loại K - 16A
22Dây chì FCO 22kV - Loại K - 25A22bộDây chì FCO 22kV - Loại K - 25A
23Dây chì FCO 22kV - Loại K - 31.5A28bộDây chì FCO 22kV - Loại K - 31.5A
24FCO 35kV-100A- ≥ 6kArms7bộFCO 35kV-100A- ≥ 6kArms
25FCO 22kV-100A- ≥ 10kArms50bộFCO 22kV-100A- ≥ 10kArms
26Dây đồng bọc XLPE - 12,7/22(24kV)-50mm2483m22kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
27Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x240mm2 - Không lớp giáp bảo vệ304,5m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2
28Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x120mm2 - Không lớp giáp bảo vệ267m0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2
29Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x95mm2 - Không lớp giáp bảo vệ40m0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2
30Dây đồng bọc XLPE - 20,2/35(38,5kV)-50mm242m35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
31Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x120mm230mABC-4x120
32Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x70mm2 - Không lớp giáp bảo vệ115m0,6/1 (1,2)kV-Cu/PVC-1x70mm2
33Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV - Ruột đồng - 1x35mm2 - Không lớp giáp bảo vệ312m0,6/1 (1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2
34Chụp hàm trên cầu chì tự rơi57bộChụp hàm trên cầu chì tự rơi
35Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi57bộChụp hàm dưới cầu chì tự rơi
36Chụp sứ chống sét van58bộChụp sứ chống sét van
37Đầu cốt đồng 24088cáiĐầu cốt đồng 240
38Đầu cốt đồng 12092cáiĐầu cốt đồng 120
39Đầu cốt đồng 9518cáiĐầu cốt đồng 95
40Đầu cốt đồng 50474cáiĐầu cốt đồng 50
41Đầu cốt đồng 35414cáiĐầu cốt đồng 35
42Đầu cốt đồng nhôm 1208cáiĐầu cốt đồng nhôm 120
43Đầu cốt đồng M70230cáiĐầu cốt đồng M70
44Kẹp hãm cáp 4x1202cáiKẹp hãm cáp 4x120
45Kẹp quai 70-120, holine 4/04bộKẹp quai 70-120, holine 4/0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư bao gồm tủ tổng hạ thế, vỏ trạm kiosk, vỏ tủ RMU, chống sét van, cầu chì tự rơi, hộp đầu cáp T-plug, cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VNĐ/1 Hợp đồng (Trong đó: cáp điện hạ thế 0.6/1kV giá trị tối thiểu 210.000.000 VN đồng/1 hợp đồng; tủ tổng hạ thế có giá trị tối thiểu 930.000.000 VNĐ/1 hợp đồng; chống sét van có giá trị tối thiểu 153.000.000/1 hợp đồng; hộp đầu cáp T-plug có giá trị tối thiểu 300.000.000 VND/1 Hợp đồng; vỏ trạm kiosk + vỏ tủ RMU có giá trị tối thiểu 472.000.000 VND/1 Hợp đồng) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80%Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng nhưng không quá 30 tháng kể từ ngày giao hàng. Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được chủ đầu tư tính toán kể từ ngày chủ đầu tư chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->