Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:08:00 đến ngày 2021-10-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,328,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Cung cấp trang thiết bị hệ thống giám sát an ninh nhà để xe cán bộ và sinh viên 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | One-door Two-way Controller.Bộ vi xử lý/CPU:32bit MIPS CPU.RAM:32M bits.Bộ nhớ Flashh / Flash Memory:256M bits.Số lượng thẻ quản lý / User:30, 000.Số sự kiện / Event Buffer: 100, 000.Cổng đầu đọc / Reader Port: 2ea (26/34bits wiegand, 8bits burst for PIN).Cổng giao tiếp / Communication: RS485, TCP/IP.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 2 | Đầu đọc thẻ | 2 | Chiếc | Đầu đọc thẻ theo giao thức Wiegand.Đọc được các thẻ mifare.Tín hiệu đèn LED chỉ trạng thái.Có âm thanh thông báo khi quẹt thẻ.Lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời.Tiêu chuẩn IP65.Bảo hành: 12 tháng.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu đọc thẻ Proid40BM. | ||
| 3 | Camera IP chuyên dụng chụp biển số | 4 | Chiếc | 1/2.9" SONY CMOS sensor with ICR 2.0MP(1920*1080@30/25fps), onvifLens: Varifocal 6 22mm IR LED: 4pcs White Light LED Cho hình ảnh biển số rõ nét vào ban đêm (ban đêm chỉ nhìn biển số không quan sát toàn cảnh)Có thể quan sát biển số xe chạy với tốc độ Speed 0-150Km/h.Support SD Card.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Camera IP chuyên dụng quan sát toàn cảnh | 2 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8".Chuẩn nén hình ảnh H265/H.264+,H.264.Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON).Độ phân giải 1920x1080@25fps/30fps.Ông kính 4mm, 2.8mm.Tính năng chống ngược sáng số DWDR, giảm nhiễu số 3DNR, tính năng bù sáng BLC.Tầm xa hồng ngoại đến 30m.Tiêu chuẩn chống bụi,nước IP67.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 5 | Cáp mạng LAN CAT5/6 | 200 | Mét | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cáp mạng LAN CAT5/6 Hikvision. | ||
| 6 | Dây nguồn 2x0,75 | 100 | Mét | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây nguồn 2x0,75 Sino. | ||
| 7 | Ống luồn mềm D25 | 200 | Mét | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống luồn mềm D25 Sino. | ||
| 8 | Tay vươn thả camera | 4 | Chiếc | Chất liệu: Thép.Kích thước: 1.2 đến 1.5 Mét.Sản xuất/ Gia công theo vị trí lắp đặt cụ thể. | ||
| 9 | Bàn ngồi vận hành, kiểm soát ra vào | 1 | Chiếc | Kích thước: 800x700x1150mm.Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện..Có ngăn bàn, khóa bảo vệ, kết cấu thép sơn tĩnh điện, có quạt gió, mặt kính bảo vệ màn hình. | ||
| 10 | Vật tư phụ thi công | 1 | Gói | Đủ về số lượng và chất lượng theo yêu cầu.Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt. | ||
| 11 | Công lắp đặt cấu hình hệ thống phần cứng | 1 | Gói | Đảm bảo thẩm mỹ và kỹ thuật.Các thiết bị hoạt động tốt, ổn định, đồng bộ. | ||
| 12 | Thẻ từ, in màu 2 mặt, đã bao gồm thiết kế. | 300 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt. | ||
| 13 | Switch mạng 16 cổng | 1 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Switch mạng Poe 16 cổng. | ||
| 14 | Gờ giảm tốc | 8 | Mét | Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | ||
| 15 | Case máy tính đồng bộ (Điều khiển hệ thống) | 1 | Bộ | CPU: Core I5.Ram 8GB.HDD 1TB.HĐH: Windows 10 Pro.Key, Mouse có dây (Dell hoặc tương đương).Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Màn hình giám sát | 1 | Chiếc | Độ phân giải: 1600 x 900, Cổng giao tiếp: VGA.Bảo hành: 12 thángSản phẩm có chất lượng tương đương: Màn hình Dell 18.5Inch. | ||
| 17 | Phần mềm quản lý bãi xe | 1 | license | Giám sát thời gian xe vào ra.Chụp ảnh và nhận dạng biển số tự động.Tính phí theo từng loại xe, thời gian lưu trú trong bãi. Có thể tự thiết lập công thức tính phí ngay trong phần mềm.Cập nhật báo cáo doanh thu theo: Thời gian, ca làm việc, nhân viên.Tổng hợp doanh thu.In bill tính phí trông giữ xe.Cảnh báo bằng âm thanh. Lưu vết sau mỗi lần đăng nhập hoặc điều khiển đóng mở barrier.Tích hợp web server cho phép xem báo cáo thông qua trình duyệt internet explorer hay trên các thiết bị di động.Chức năng tìm kiếm theo yêu cầu và nâng cao.Ghi hình 24/24.Phân quyền truy cập theo nhiều mức, Giao diện Tiếng Việt, vận hành đơn giản. | ||
| 18 | Camera IP thân trụ | 8 | Chiếc | 1/2.8", 2.0 megapixel 1080P (1920*1080), Max 30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG.Hỗ trợ 2 luồng video, ống kính cố định 4mm.Góc quan sát 87.5 độ.Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.01Lux.Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR, chuẩn chống nước IP67.Chuẩn Onvif quốc tế.Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và POE.Bảo hành: 12 tháng.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Camera IP thân trụ UNV IPC2122LB-SF40-A. | ||
| 19 | Đầu ghi Camera | 1 | Chiếc | Hỗ trợ các định dạng video Ultra 265 / H.265 / H.264.10 kênh đầu vào. Hỗ trợ HDMI 1 ch, VGA 1 ch.Kết xuất đồng thời HDMI và VGA.Ghi hình độ phân giải lên đến 2 megapixel.1 SATA HDD lên đến 6 TB.Hỗ trợ nâng cấp đám mây.Chất liệu: vỏ nhựa.Bảo hành: 12 tháng.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu ghi Camera IP UNVNVR301-08LB. | ||
| 20 | Smart 32 inch | 1 | Chiếc | Smart Tivi 32 inch, HD Ready.Công nghệ hình ảnh PurColor hiển thị màu sắc nét.Công nghệ Ultra Clean View tăng cường, lọc nhiễu, giảm nhòe.Giao diện hệ điều hành Tizen.Giá treo Tivi.Dây HDMI 5m.Bảo hành: 12 tháng.Các phần mềm kèm theo của nhà sản xuất (hoặc phải có) đáp ứng đảm bảo hoạt động đồng bộ.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Smart Tivi Samsung 32 inch 32T4300. | ||
| 21 | Ổ cứng 2TB chuyên dụng lưu trữ video 24/7 | 1 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt. | ||
| 22 | Switch cấp tín hiệu và nguồn cho camera | 1 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Switch POE 8 Port cấp tín hiệu và nguồn cho camera | ||
| 23 | Dây mạng CAT6 chuyên dụng | 350 | Met | Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | ||
| 24 | Ghen mềm bảo vệ Phi 20/25 | 280 | Met | Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt. | ||
| 25 | Hộp bảo vệ 11x11x5 | 8 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | ||
| 26 | Phụ kiện (Đầu jack RJ45, càng cua bắt ghen, đinh vít, dây thít…) | 1 | Gói | Đồng bộ với các thiết bị lắp đặt. | ||
| 27 | Nhân công triển khai lắp đặt Camera giám sát | 1 | Gói | Đảm bảo thẩm mỹ và kỹ thuật.Các thiết bị hoạt động tốt, ổn định, đồng bộ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi