Gói thầu: Gói thầu số 12 - Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 - Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh và vốn vay hợp pháp khác theo Quyết định số 253/QĐ-TTĐK ngày 27/8/2021 của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:52:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,937,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự: là gói thầu mua bán hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Toàn bộ thiết bị được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng sản phẩm mới 100%. Chưa qua sử dụng có chứng nhận chấtlượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 04 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật trưởng ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, , Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 - Cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phát triển sự nghiệp của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh và vốn vay hợp pháp khác theo Quyết định số 253/QĐ-TTĐK ngày 27/8/2021 của Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải tuân thủ quy định về phòng chống dịch Covid-19 của tỉnh Ninh Thuận và không vì lý do dịch bệnh gây trở ngại cho Chủ đầu tư làm trể tiến độ thực hiện dự án. Trường hợp được trao hợp đồng toàn bộ Cán bộ, Công nhân của nhà thầu tham gia xây dựng công trình phải Báo cáo Chủ đầu tư và Quản lý dự án biết để thực hiện phòng chống dịch Covid-19 theo quy định. - Bản sao công chứng GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với danh mục thiết bị đề nghị cung cấp lắp đặt; - Bản sao báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020. - Biên bản kiểm tra thuế tối thiều là 2 năm: 2018, 2019 và xác nhận số liệu kiểm tra thuế GTCT và thuế TNDN năm 2018, 2019 của cơ quan thuế (Năm 2020 không yêu cầu do dịch Covid-19 bùng phát đầu năm 2021 nên nhiều doanh nghiệp (đơn vị) chưa thực hiện được kiểm tra thuế năm 2020). - Văn bản xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo) cùng với bản sao biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng (đối với những hợp đồng đã hoàn thành), hoặc + Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thuộc nhân sự nhà thầu hay huy động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự: Quyết định cử cán bộ của nhà thầu theo Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị kê khai, biên bản nghiệm thu hoàn thành.. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các máy, thiết bị chính nhà thầu dự kiến cung cấp như: (1). Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp; (2). Thiết bị kiểm tra độ trượt ngang; (3). Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng; (4). Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ dầu; (5). Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng; (6). Thiết bị kiểm tra độ ồn; phải được Cục Đăng kiểm Vệt Nam phê duyệt danh sách thiết bị được sử dụng trong dây chuyền Đăng kiểm. - Cam kết các chủng loại hàng hóa phải là hàng hóa chính hãng, hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đầy đủ. - Có Catalogue và các tài liệu khác nếu có (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp đạt chất lượng mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, ngoại trừ một số thiết bị có quy định cụ thể trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa ( Mẫu số 01A) thì theo quy định của bảng này. - Có cam kết cung cấp Sổ tay hướng dẫn sử dụng có tiếng Việt và tài liệu bảo hành sản phẩm (ngoại trừ hình thức bảo hành điện tử đối với một số thiết bị) khi bàn giao các thiết bị và cam kết hoàn thành việc lắp đặt vận hành an toàn tại địa điểm bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá chào của nhà thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Dịch vụ liên quan kèm theo (nếu có) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 20 năm đến dưới 50 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), …. trước khi đưa thiết bị vào lắp đặt. - Catalogue và các tài liệu khác nếu có (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: + Thực hiện bảo trì tất cả các thiết bị miễn phí ít nhất 04 tháng/01 lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo trì trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị; + Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm. Các giấy phép bán hàng nêu trên nhà thầu phải kèm trong HSDT. Trường hợp, trong E-HSDT không đóng kèm thì nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung trong quá trình làm rõ đánh giá E-HSDT. E-HSDT chỉ đánh giá đạt khi bổ sung đầy đủ theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Khu phố 15, thị trấn Phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3828269 ; Fax: 0259. 3822623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 694; Fax: 0259 3822 694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Bộ Ru-lô phanh: trái và phải (2 cái) 2. Hệ thống cân trọng lượng cầu ≥ 8 cảm biến. 3. Cáp cấp nguồn motor, cáp tín hiệu. 4. Tủ điều khiển và các bo mạch điện tử. 5. Phần mềm, khóa bảo vệ phần mềm. 6. Điều khiển từ xa đa chức năng có pin 7. Máy tính PC, Màn hình PC. 8. Ti vi 49 inch (hoặc lớn hơn) 9. Tủ thiết bị 10. Phụ kiện lắp đặt 11. Sách hướng dẫn sử dụng. | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 2 | Thiết bị kiểm tra độ trượt ngang | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Thiết bị trượt ngang 2. Bộ khuếch đại, cảm biến trượt ngang, cảm biến từ. 3. Phụ kiện lắp đặt. | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 3 | Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Bộ máy kiểm tra khí xả động cơ xăng cơ bản kết nối: - Đầu lấy mẫu khí thải có cơ cấu kẹp, ống dẫn dài 8m. - Phần mềm bản quyền, bộ mã hóa bảo vệ phần. - Cáp truyền tín hiệu RS232 kết nối máy tính. 2. Bộ đo tốc độ vòng quay 3. Bộ máy tính PC, màn hình PC 4. Tủ thiết bị 5. Sách hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 4 | Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ dầu | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Bộ máy kiểm tra khí xả động cơ dầu, cơ bản: - Đầu lấy mẫu khí thải các loại xe, ống dẫn dài 2.5m. - Phần mềm bản quyền, bộ mã hóa bảo vệ phần mềm. - Cáp truyền tín hiệu RS232 kết nối máy tính. 2. Bộ đo tốc độ vòng quay 3. Bộ máy tính PC, màn hình PC 4. Tủ thiết bị 5. Sách hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 5 | Thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Thiết bị cơ bản 2. Trụ đứng gắn hệ thống bánh xe 3. Bộ đường ray (4 x 2,25m) 4. Pin sạc và bộ sạc 5. Bộ máy tính PC, màn hình PC 6. Tủ thiết bị 7. Sách hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 6 | Thiết bị kiểm tra độ ồn | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Thiết bị kiểm tra độ ồn 2. Cáp USB 3. 4 x Pin 4. Hộp bảo vệ 5. Phần mềm 6. Bộ chuyển mã, lọc chắn gió 7. Sách hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 7 | Thiết bị kiểm tra gầm | 1 | bộ | * Cấu hình cung cấp: 1. Dầu cho bộ thuỷ lực, dung tích ≥ 20Liter 2. Ống cao su tổng hợp 4 x2, 5m, 4 x 5,0 m 3. Tấm lắc (cơ khí) – phiên bản cải tiến. 4. Bộ lắp đặt thuỷ lực (kích thước 95/80/45 cm) 5. Bộ thuỷ lực với van một chiều , 3x230/400V; 50/60Hz 6. Hệ thống điều khiển (400V/50Hz) với đèn kiểm tra, 5 m cáp, cáp được lắp sẵn 7.Sách hướng dẫn sử dụng | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 8 | Kích nâng gầm 2 trụ, thủy lực xe tải 15 tấn (đội và nâng xe) | 2 | bộ | * Cấu hình cung cấp: - Hệ thống bơm thủy lực - Hệ thống cylinder thủy lực sức nâng 15 tấn/trục | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống | |
| 9 | Hệ thống hút khí thải di động | 1 | hệ thống | * Quạt hút trung tâm cho hệ thống hút khí xả - Công suất ≥ 1500W - Tốc độ ≥ 1800rpm - Lưu lượng khí ≥ 2.100m3/giờ - Chiều dài ống hút khí ≥ 3m - Đường kính ≥ 125mm * Khoang xử lý bụi khói khí thải - Lọc dầu - Lọc thô - Lọc tinh | Nhà thầu dự thầu theo thông số kỹ thuật chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT được đính kèm trên hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự: là gói thầu mua bán hoặc cung cấp lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Toàn bộ thiết bị được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng sản phẩm mới 100%. Chưa qua sử dụng có chứng nhận chấtlượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 04 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật trưởng ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên 1 | 1 | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên 2 | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện, , Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm kỹ thuật viên ít nhất 01 công trình (gói thầu) lắp đặt thiết bị dây chuyền kiểm định xe cơ giới. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi