Gói thầu: Xây lắp nhà xưởng số 49 (nhà xưởng 30x72 không có văn phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723232-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Tên gói thầu Xây lắp nhà xưởng số 49 (nhà xưởng 30x72 không có văn phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210722204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:29:00 đến ngày 2021-10-14 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,167,813,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 7.817.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kết cấu lớn nhất ≥ 20m;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.817.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 5 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh sắt tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị >=200 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360
- Số lượng tối thiểu 1
20-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt đột
- Đặc điểm thiết bị 2,8kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà xưởng số 49 (nhà xưởng 30x72 không có văn phòng)
Cụm xưởng cho thuê giai đoạn 4 - KCN Long Thành
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam, Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Người nhận: Ông Lê Xuân Thạch Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492 Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,568m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V27,635m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,132m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,7m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9,616m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,672m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,184m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,413100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,213100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,804100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,826100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,618100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,27tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,188tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,205tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,253tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,37tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,1tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,131tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,899tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,033tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,333tấn
24Sản xuất cột bằng thép tấm hàn định hình cột ITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,274tấn
25Sản xuất giằng mái thép, giằng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,943tấn
26Sản xuất kèo thép mái đón ( Canopi )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,106tấn
27Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C200x65x20x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,669tấn
28Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x65x20x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,623tấn
29Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x10x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,955tấn
30Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x20x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,623tấn
31Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C100x40x10x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,271tấn
32Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C125x50x10x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,295tấn
33Cung cấp bản mã xà gồ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,177tấn
34SXLD ti giằng xà gồ mái D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V540M
35SXLD Ti giằng xà gồ vách D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8M
36SXLD cáp giằng xà gồ mái D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V219,2M
37SXLD tăng đơ căng cáp giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V96Cái
38SXLD cáp giằng mái đónTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V103,14M
39SXLD tăng đơ căng cáp giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V48Cái
40Bulông 30x700Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V64Cái
41Bulông 24x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.004Cái
42Bulông 24 x 500Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V48Cái
43Bulông 12x40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V360Cái
44Bulông 14 x 40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V568Cái
45Bulông 14 x 50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V96Cái
46Bulông 20x50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V96Cái
47Bulông nở D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24Cái
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,333tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,274tấn
50Lắp dựng giằng cột thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,943tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20,613tấn
52Lắp dựng kèo mái đón ( Canopi )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,106tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.101,689m2
54Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V29,344100m2
55Cung cấp tôn úp nóc, diềm, Flashing máiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,812100m2
56Che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,941100m2
57Uốn và lắp đặt máng xối INOX dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V144md
58Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 hTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V86,613m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V481,2m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V481,2m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V91,3m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V66,72m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lanh tô)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V60,208m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V481,2m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V481,2m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V218,228m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa FlintcoatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V481,2m2
68Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa SupercoatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V699,428m2
69Đắp chỉ nổi cột 200 x 20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V128m
70Kẻ ron tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V261,2M
71Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V155,52m2
72Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80 dày 2mm, sơn tĩnh điện, pa nô tole dày 1,5mm, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,2m2
73Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn tole dày 8dzemTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V139,2m2
74Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6Cái
75Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24m
76Cung cấp lắp đặt thép V chân cửa cuốn và cửa thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,112tấn
77Cung cấp và lắp dựng tấm cách nhiệt khu nhà xưởng PolynumSpaceTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.015,568M2
78Cung cấp & lắp dựng lưới chắn chim Inox 10x10, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V89,6M2
79Lu lèn lại nền nhà xưởngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V21,762100m2
80Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp dưới dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,175100m3
81Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp trên dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,175100m3
82Cung cấp lớp nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.176,2m2
83Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V211,66m3
84Cung cấp lưới thép hàn d8@200x200 cường độ 500MpaTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.396,734m2
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9,467tấn
86Cắt jion nền nhà xưởng & chèn siliconTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V523,2m
87Xoa nền nhà xưởngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.119,36m2
88Lớp HADENER làm cứng bề mặt (4kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.119,36m2
89Beton nền đá 1x2 M200 ( ram dốc )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,955m3
90Ống thép không gỉ ( Inox )D42x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,7m
91Ống thép không gỉ ( Inox )D34x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,9m
92Thép không gỉ ( Inox ) bản 35x3 uốn cong R320Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V95,797M
93Mặt bậc cuối cùng trên mái bọc tole chống trượtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bậc
B NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,338m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,21m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,218m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,179m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,947m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,279m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,044100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,323100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,249100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,315100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,175100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,049tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,046tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,029tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,125tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,06tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,286tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,074tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,137tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,104tấn
21Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,242tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,242tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,44m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,543100m2
25Bu lông 14x40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16Cái
26Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màuTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,4Md
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,494m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,311m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V100,568m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V50,47m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,45m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V49m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,5m2
34Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V101,088m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V55,95m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V128,543m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V28,495m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,574m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V45,74m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V150,6m2
41Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,48m2
42Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V14,8m2
43Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10Cái
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V28,01M2
C NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,28m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,96m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,046m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,664m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,912m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,837m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,497m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,105100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,133100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,109100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,269100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,045100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,039tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,015tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,082tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,035tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,092tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,022tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,104tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,218tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,376m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,402m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,72m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,65m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,9m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,36m2
29Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,265m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,36m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,72m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V34,91m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa FlintcoatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V57,63m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,064m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,76m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,88m2
39Ốp tường WC nhà bảo vệ gạch 250 x 400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,28m2
40Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,96m2
41Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3m2
42Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Bộ
D NHÀ XE
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,336m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,975m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,624m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,137100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,162100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,052tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,05tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,035tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,136tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,694tấn
11Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,768tấn
12Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,694tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,768tấn
14Bu lông liên kết cột & móng M18x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16Cái
15Bu lông M14x40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V128Cái
16Bu lông M24x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24Cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V135,61m2
18Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,065100m2
19Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màuTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V21,3Md
20Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,403m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11,975m3
22Xoa mặt & cắt joint nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V91,96M2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn lại nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V19,149100m2
2Làm nền đường đất cấp phối sỏi đỏ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,369100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,369100m2
4Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,369100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,369100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,369100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,369100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,95m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,227tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,213m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V41,857m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,021100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,404m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,804m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ cột cờTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,151100m2
16Lát đá granít tự nhiên cột cờ, vữa lót mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,72m2
17SXLD cột cờ bằng INOX ống D114x4Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,2M
18SXLD cột cờ bằng INOX ống D90x4Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9M
19SXLD cột cờ bằng INOX ống D60x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,4M
20Bu lon chân cột M18x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18Cái
21Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V14,534m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,064100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,081100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,081100m3/km
25Bê tông gia cố cống đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,175m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,294100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,009tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,632tấn
F HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,567m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,158m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,558m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,597m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,247m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,135m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,049100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,338100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,232100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,327100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,187100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,085tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,17tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,196tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,077tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,568m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V45,68m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V29,48m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,68m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40,24m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V48,16m2
25Sơn tường, dầm, cột, đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V88,4m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,44m2
27Sản xuất hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,579tấn
28Lắp dựng hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V45,495m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V65,528m2
30SXLD trọn bộ cổng xếp hợp kim nhôm dài 9,85m, cao 1.67m và động cơTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
31Sản xuất & Lắp dựng cửa cổng phụTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,76m2
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,6m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V33,708m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V36,028m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32,156m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,223100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,636100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,582100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,024tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,607tấn
10SXLD cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,053tấn
11SXLD cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,66tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,095tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,513tấn
14SXLD cốt thép nắp bể đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,164tấn
15SXLD cốt thép nắp bể đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,835tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02tấn
17Mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V143,6M
18Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V174,81m2
19Cung cấp Sika Latex TH (1 lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V174,81Lít
20Gia công thang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,057tấn
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,009tấn
22Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,04100m
2Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V60cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20Cái
4Móc đai giữ ống D114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V140Cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,29100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,07100m
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
13Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
15Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
16Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13cái
17Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
18Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
19Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
20Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 60x42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
21Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 114x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
22Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x42Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
23Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
24Lắp đặt phễu thu ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
25Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
26Ống và nút ren thông nghẹt D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,16100m
28Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
29Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
30Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3Cái
31Lắp đặt khâu nối PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
32Móc neo giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9Cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,025100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,08100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01100m
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
40Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
42Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
43Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
44Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
46Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,08100m
48Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
49Cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Cái
50Móc neo giữ ống D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5Cái
51Lắp đặt khâu nối PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,32100m
53Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
54Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16cái
55Lắp đặt khâu nối PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
56Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
57Móc neo giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40Cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,03100m
59Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
60Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
61Móc neo giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,012m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,646m3
64Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,195m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,244m3
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,172100m2
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,357100m2
68SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,065100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,205tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,065tấn
71SXLD thép hình nắp đan L40x40x3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V465,67kg
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,256m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
75Nắp đậy hố van thép dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30cái
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,256m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,188m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,048100m2
80SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,128tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,104m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V33,787m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,54m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9cái
86Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V63,5đoạn ống
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,333đoạn ống
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=500mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5đoạn ống
89Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9,5đoạn ống
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm, H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,333đoạn ống
91Cung cấp & lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V94Cái
92Cung cấp & lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V52Cái
93Cung cấp & lắp đặt gối cống D500Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11Cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,06100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,22100m
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 280mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01100m
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,713100m
100Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,084100m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,09100m
102Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
104Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
105Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
106Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
107Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
108Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
109Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
110Lắp đặt Côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
111Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
112Đầu nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
113Lắp đặt van khóa D32 (có hộp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
114Lắp đặt van khóa D50 (có hộp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
115Lắp đặt van đồng 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
116Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
117Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
118Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,196m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,011100m2
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,256m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
122Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
123Nắp đậy hố van thép dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,278100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,131100m
128Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
129Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
130Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
131Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
132Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
133Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
134Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V19cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
139Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
140Lắp đặt lavabo + Vòi nước + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
144Lắp đặt vòi nước D15Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
145Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
146Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
147Lắp đặt khâu ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32cái
148Lắp đặt khâu nối PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
149Lắp đặt khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
150Lắp đặt khâu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bể
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m
154Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
158Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
160Lắp đặt lavabo + Vòi nước + Bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
161Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
162Lắp đặt vòi nước D15Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
163Lắp đặt khâu ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
164Lắp đặt khâu ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
165Lắp đặt khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
166Lắp đặt khâu nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
167Lắp đặt khâu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn led cao áp 150W treo trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V36bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
3Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
5Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12cái
6Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.151m
7Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V725m
8Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V110m
9Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V110m
10Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V70m
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V170m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V100m
13Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4tủ
14Lắp đặt Áptomát 1pha - 16A -4,5kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V14cái
15Lắp đặt Áptomát 1pha - 20A - 4,5kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
16Lắp đặt Áptomát 3pha - 20A - 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
17Lắp đặt Automat 3 pha - 32A - 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
18Lắp đặt ELCB 2 pha - 25A - 30mATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
19Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
20Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
21Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
22Lắp đặt MCCB 3P-60A-10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
23Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
24Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
25Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
26Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
27Lắp đặt TIMER RELAYTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
28Lắp đặt cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Cái
29Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V390m
30Lắp đặt ống nhựa ruột gà đi nổi, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V390m
31Máng cáp 200x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V210Mét
32Co 200x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7Cái
33Nối 200x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V70Cái
34Lắp đặt bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1hộp
35Lắp đèn chiếu sáng sân đường kiểu đèn pha công suất 100W loại gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
36Lắp đặt đèn và cần đèn chiếu sáng nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
37Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15WTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7bộ
38Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 1,2m-20W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V21bộ
39Lắp đặt bộ đèn 2 bóng led tube 1,2m-20W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
40Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 0,6m-10W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
41Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11WTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
44Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
45Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
46Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.110m
47Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V260m
48Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V250m
49Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cọc
50Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V25m
51Kéo rải cáp đồng trần 150mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V35m
52Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Mối
53Thanh nối đất chínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Thanh
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,715100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,05100m
56Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V690m
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,544m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,351m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố cápTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,023100m2
60SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,047100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,015tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,81m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,125m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,125m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
66Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
J HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt chuông điện, nút nhấn, đèn báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
4Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo phát tia hồng ngoại ( Đầu báo Beam )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
5Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V500m
6Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V250m
7Cung cấp và lắp đặt relay cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V500m
10Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính DN65mm - SCH40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,25100m
11Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm - SCH40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,2100m
12Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính DN100mm - SCH40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,26100m
13Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
14Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
15Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
16Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
17Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
18Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
19Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
23Lắp đặt van hút, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
24Lắp đặt van hút, đường kính van 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
26Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
27Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
28Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 700x250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
29Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 1025x1025mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
30Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 - L=20mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
31Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
32Cung cấp & lắp đặt công tắc áp suất ( kèm van )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3Cái
33Cung cấp & lắp đặt đồng hồ áp suất ( kèm van )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7Cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
35Lắp đặt lọc Y DN65Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
36Lắp đặt lọc Y DN80Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
39Bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
40Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1tủ
41Bình chữa cháy CO2- 5kgTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8Bộ
42Bình chữa cháy bột ABC - 8kgTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8Bộ
43Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bảng
44Họng chữa cháy ngoài nhà DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
45Họng tiếp nước ngoài nhà DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
46Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20cặp bích
47Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12cặp bích
48Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cặp bích
49Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
50Kéo rải dây đồng trần, loại dây đồng D50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40m
51Kéo rải dây đồng trần, dưới mương cáp, loại dây đồng D50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V90m
52Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m, đường kính lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40m
53Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Mối
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40m
55Trụ đỡ kim thu sét inox D49Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5M
56Kéo rải dây cáp 5SET UTPTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7m
57Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
K NHÀ CHE MÁY BƠM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,05m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,203m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,3m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,332m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,683m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,098m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,009100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,03100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,117100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,011100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,055100m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,024100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,007tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,049tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,012tấn
17SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,033tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,071tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,035tấn
20SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,007tấn
21Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,054tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,054tấn
23Bu lông 18x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32Cái
24Bu lông 14x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V160Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,88m2
26Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,118100m2
27Uốn lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,4Mét
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,272m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,9m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,82m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,25m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9,788m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,9m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,82m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,038m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,9m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32,858m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,924m3
39Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,08m2
40Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,44m2
L CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, cao độ trung bình sau khi đào là 15,4 (cote trung bình -0,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,403100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40,948100m3
3Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,547100m3
4Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,12100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,15100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,216100m3
7Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,14100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,099100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,016100m3
10Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,274100m3
11Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,029100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,239100m3
13Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,14100m3
14Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,018100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,12100m3
16Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,167100m3
17Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,06100m3
18Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,003100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,048100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01100m3
21Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,643100m3
22Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,044100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,521100m3
24Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,354100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,841100m3
26Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,596100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,281100m3
28Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,348100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,137100m3
30Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,954100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,001100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,361100m3
33Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,929100m3
34Đào bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,249100m3
35Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,034100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,015100m3
37Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,881100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,525100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,339100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,402100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V61,486100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V61,486100m3/km
M THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
2Cung cấp, lắp đặt bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
3Cung cấp, lắp đặt bơm bù áp Q=5m3/h-H=80mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
4Kiểm định máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Trọn gói
5Vận chuyển máy đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Chuyến
6Chi phí quản lý mua sắm thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 7.817.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kết cấu lớn nhất ≥ 20m;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.817.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 5 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng đại học trở lên Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m32
2 Máy ủi 108CV1
3 Máy đầm bánh sắt tự hành 10T2
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Xe ben (tải trọng hàng hóa) >=10 tấn4
7 Xe tưới nước 5m31
8 Máy thảm BTNN >=200 tấn/h1
9 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
15 Máy dầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
16 Máy trộn vữa 80 lít2
17 Máy bơm Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
19 Máy nén khí động cơ diezel 3601
20 Biến thế hàn xoay chiều 23kW3
21 Máy khoan đứng 4,5kW1
22 Máy cắt đột 2,8kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->