Gói thầu: Xây lắp nhà xưởng số 48 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà xưởng số 48 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:24:00 đến ngày 2021-10-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,114,625,271 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 9.880.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kết cấu lớn nhất ≥ 20m; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 5 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh sắt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ben (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thảm BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=200 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy dầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà xưởng số 48 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng) Cụm xưởng cho thuê giai đoạn 4 - KCN Long Thành 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: 0251. 3514 494
Số fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Người nhận: Ông Lê Xuân Thạch Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 196,816 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 48,079 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 28,9 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,376 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,156 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7,817 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 34,138 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 27,382 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,648 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,121 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,887 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,651 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,53 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,341 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,264 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,77 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,442 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,045 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,621 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,248 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,842 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,111 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,159 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,632 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,29 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11,949 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm hàn định hình cột I | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,074 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,392 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C200x65x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 13,926 | Tấn |
| 35 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x65x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,135 | Tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,477 | Tấn |
| 37 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,623 | Tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C100x40x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,226 | Tấn |
| 39 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C125x50x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,148 | Tấn |
| 40 | Cung cấp bản mã thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,099 | Tấn |
| 41 | SXLD ti giằng xà gồ mái D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 540 | M |
| 42 | SXLD cáp giằng xà gồ mái D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 219,2 | M |
| 43 | SXLD tăng đơ căng cáp giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 96 | Cái |
| 44 | Bulông 30x700 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 56 | Cái |
| 45 | Bulông 24x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 796 | Cái |
| 46 | Bulông 24 x 500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 24 | Cái |
| 47 | Bulông 14 x 40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 468 | Cái |
| 48 | Bulông 14 x 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 84 | Cái |
| 49 | Bulông 20x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 84 | Cái |
| 50 | Bulông nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12 | Cái |
| 51 | Bulông 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 260 | Cái |
| 52 | SXLD ti giằng xà gồ vách D12 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 30,8 | M |
| 53 | Sản xuất cửa sổ trời bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,65 | tấn |
| 54 | Sản xuất dầm thép mái đón | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,767 | tấn |
| 55 | Cáp giằng mái đón khung biên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 73,2 | M |
| 56 | Tăng đơ cáp giằng mái đón khung biên | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 32 | Cái |
| 57 | Cáp giằng mái đón khung đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 14,97 | M |
| 58 | Tăng đơ cáp giằng mái đón khung đầu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 59 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,688 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11,949 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,074 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,392 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mái, vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 19,634 | tấn |
| 64 | Lắp dựng mái đón cửa đi , cửa trời | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,417 | tấn |
| 65 | Lắp cầu thang thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,688 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 878,128 | m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tole mạ màu dầy 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 27,743 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp tôn úp nóc, diềm, Flashing mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,122 | 100m2 |
| 69 | Che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,07 | 100m2 |
| 70 | Uốn và lắp đặt máng xối INOX dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 144 | Md |
| 71 | Khung inox 10x10 chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 76,8 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 128,211 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 33,315 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,941 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,679 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 825,698 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.376,024 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 220,022 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 320,18 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 30,6 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 185,1 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 690,828 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.317,524 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 755,902 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Flintcoat | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.080,415 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Supercoat | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.683,839 | m2 |
| 87 | Đắp chỉ nổi cột 200 x 20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 88 | m |
| 88 | Kẻ ron tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 311,7 | M |
| 89 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 92,84 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 56,24 | m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22,496 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 446,185 | m2 |
| 93 | Lát sàn gạch ceramic 25x25 chống trượt vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 42,84 | m2 |
| 94 | ốp tường gạch 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 231,92 | m2 |
| 95 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 28,198 | m2 |
| 96 | Beton nền đá 1x2 M200 ( sảnh đón, ram dốc) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,257 | m3 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 243,2 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 02 cánh khu văn phòng nhựa lõi thép kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,32 | m2 |
| 99 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhựa lõi thép kính trong 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,4 | m2 |
| 100 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi WC khung nhôm hệ TK700 kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16,8 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 102 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ lùa khu nhà xưởng, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 205,44 | m2 |
| 103 | Cung cấp & Lắp dựng cửa Sw, khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,88 | m2 |
| 104 | Cung cấp & Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20,288 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp dựng cửa bản lề sàn tầng trệt, khung nhựa lõi thép kính trong dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11,2 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80 dày 2mm, sơn tĩnh điện, pano tole dày 1,5mm, kính trắng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 116 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20 | m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | Bộ |
| 110 | Cung cấp lắp đặt thép V chân cửa cuốn và cửa thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,093 | tấn |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,44 | M2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 432,83 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng tấm cách nhiệt khu nhà xưởng PolynumSpace | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.766,4 | M2 |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng lan can con tiện gỗ cầu thang chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,5 | Md |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt trụ cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lu lèn lại nền nhà xưởng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 19,339 | 100m2 |
| 117 | Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp dưới dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,934 | 100m3 |
| 118 | Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp trên dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,934 | 100m3 |
| 119 | Cung cấp lớp nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.934 | M2 |
| 120 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 188,638 | m3 |
| 121 | Cung cấp lưới thép hàn d8@200x200 cường độ 500Mpa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2.127,608 | m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,404 | tấn |
| 123 | Cắt joint nền nhà xưởng + chèn silicon | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 462,4 | M |
| 124 | Xoa nền nhà xưởng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.886,38 | M2 |
| 125 | Lớp HADENER làm cứng bề mặt (định mức 4kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.886,38 | M2 |
| 126 | Beton nền đá 1x2 M200 ( ram dốc ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,748 | m3 |
| 127 | Ống thép không gỉ ( Inox ) D42x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22,7 | M |
| 128 | Ống thép không gỉ ( Inox ) D34x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 13,9 | M |
| 129 | Thép không gỉ ( Inox ) bản 35x3 uốn cong R320 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 95,797 | M |
| 130 | Mặt bậc cuối cùng trên mái bọc tole chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Bậc |
| B | NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,338 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,218 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,179 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,947 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,279 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,125 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,286 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,137 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,242 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 30,44 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 25 | Bu lông 14x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16 | Cái |
| 26 | Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 13,4 | Md |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,494 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,311 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 100,568 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 50,47 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,45 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 49 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,5 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 101,088 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 55,95 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 128,543 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 28,495 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,574 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 45,74 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 150,6 | m2 |
| 41 | Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 14,8 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | Cái |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 28,01 | M2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,046 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,664 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,837 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,039 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,218 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,376 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,402 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 30,8 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22,72 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,65 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,9 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,36 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22,265 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,36 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 30,8 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22,72 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 34,91 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa Flintcoat | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 30,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 57,63 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,064 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7,76 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Ốp tường WC nhà bảo vệ gạch 250 x 400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,96 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | Bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,336 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,975 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,694 | tấn |
| 11 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,768 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,694 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,768 | tấn |
| 14 | Bu lông liên kết cột & móng M18x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Bu lông M14x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 128 | Cái |
| 16 | Bu lông M24x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 24 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 135,61 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,065 | 100m2 |
| 19 | Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 21,3 | Md |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,403 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11,975 | m3 |
| 22 | Xoa mặt & cắt joint nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 91,96 | M2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 18,53 | 100m2 |
| 2 | Làm nền đường đất cấp phối sỏi đỏ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,765 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,765 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,765 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,765 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,765 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,765 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,227 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,363 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 42,706 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,135 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,404 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7,804 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên cột cờ, vữa lót mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22,72 | m2 |
| 17 | SXLD cột cờ bằng INOX ống D114x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,2 | M |
| 18 | SXLD cột cờ bằng INOX ống D90x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | M |
| 19 | SXLD cột cờ bằng INOX ống D60x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,4 | M |
| 20 | Bu lon chân cột M18x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 18 | Cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,717 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,072 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông gia cố cống đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,718 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,632 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,002 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,118 | tấn |
| F | HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,994 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7,521 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,738 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,386 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7,539 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,726 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,257 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,289 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,285 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,641 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,527 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,163 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,065 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,305 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,538 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8,813 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 357,993 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 90,23 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 75,9 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 352,553 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 166,13 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 518,683 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,579 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 45,495 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 65,528 | m2 |
| 31 | SXLD trọn bộ cổng xếp hợp kim nhôm dài 9,85m, cao 1.67m và động cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Sản xuất & Lắp dựng cửa cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,76 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt sắt vuông nhọn đầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 765 | Cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 33,708 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 36,028 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 32,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,607 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,66 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,513 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép nắp bể đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép nắp bể đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,835 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 143,6 | M |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 174,81 | m2 |
| 19 | Cung cấp Sika Latex TH (1 lít/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 174,81 | Lít |
| 20 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,2 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa 90 miệng bát đk 90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 24 | Cái |
| 10 | Móc đai giữ ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 168 | Cái |
| 11 | Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,195 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,205 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,529 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 37 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,29 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 54 | Ống và nút ren thông nghẹt D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 60 | Móc neo giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,025 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Móc neo giữ ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | Cái |
| 79 | Lắp đặt khâu nối PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt khâu nối PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 85 | Móc neo giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 40 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Móc neo giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,073 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,768 | m3 |
| 92 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16,661 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,283 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,419 | 100m2 |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,212 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,067 | tấn |
| 99 | SXLD thép hình nắp đan L40x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 480,902 | kg |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,256 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,2 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,2 | m2 |
| 103 | Nắp đậy hố van thép dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 31 | cái |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,544 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,052 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 108 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,226 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,439 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 56,73 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,54 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 63,5 | đoạn ống |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12,333 | đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,833 | đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9,5 | đoạn ống |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 13,333 | đoạn ống |
| 119 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 94 | Cái |
| 120 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 52 | Cái |
| 121 | Cung cấp & lắp đặt gối cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,315 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,075 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,22 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 280mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,713 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,254 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,63 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 141 | Đầu nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa D32 (có hộp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa D50 (có hộp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 146 | Van phao D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Cái |
| 147 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,196 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,256 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,2 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,2 | m2 |
| 152 | Nắp đậy hố van thép dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,165 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,318 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,094 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt khâu ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 26 | cái |
| 174 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt khâu nối PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt khâu nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt khâu nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 178 | Móc neo giữ ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | Cái |
| 179 | Móc neo giữ ống D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20 | Cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | bể |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,278 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,131 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt lavabo + Vòi nước + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt khâu ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt khâu nối PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt khâu nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bể |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt lavabo + Vòi nước + Bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt khâu ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt khâu ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt khâu nối PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt khâu nối PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led cao áp 150W treo trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc, 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 67 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 47 | cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3.720 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV4x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2.859 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 110 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 110 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 65 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 65 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 70 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 170 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 100 | m |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | tủ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường 24 line | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tổng đài điện thoại 48 thuê bao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt tủ MDF ( tủ rack 19" 15U ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt Áptomát 1pha - 16A -4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Áptomát 1pha - 20A - 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt Áptomát 3pha - 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Automat 3 pha - 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 3 pha - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ELCB 2 pha - 25A - 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống đồng D6,4/12,7 máy lạnh + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 25 | Mét |
| 44 | Ống đồng D9.5/15.9 máy lạnh + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 140 | Mét |
| 45 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 110 | Mét |
| 46 | Lắp đặt Timer relay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.264 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.264 | m |
| 50 | Máng cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 184 | Mét |
| 51 | Máng cáp 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 40 | Mét |
| 52 | Co 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | Cái |
| 53 | Co 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Nối 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 62 | Cái |
| 55 | Nối 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | Cái |
| 56 | Chống sét lan truyền cho điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đèn chiếu sáng sân đường kiểu đèn pha công suất 100W loại gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn và cần đèn chiếu sáng nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 1,2m-20W gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bộ đèn 2 bóng led tube 1,2m-20W gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 0,6m-10W gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.335 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 260 | m |
| 71 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 250 | m |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cọc |
| 73 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 25 | m |
| 74 | Kéo rải cáp đồng trần 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 35 | m |
| 75 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Mối |
| 76 | Thanh nối đất chính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Thanh |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 690 | m |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,544 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,351 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,015 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,81 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,125 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,125 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện, nút nhấn, đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo phát tia hồng ngoại ( Đầu báo Beam ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 615 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 275 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt relay cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 615 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống DN65mm - SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm - SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính DN100mm - SCH40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,26 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hút, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hút, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 700x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 1025x1025mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 - L=20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp & lắp đặt công tắc áp suất ( kèm van ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3 | Cái |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt đồng hồ áp suất ( kèm van ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 7 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lọc Y DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt lọc Y DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 39 | Bình tích áp 100L | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Bình chữa cháy CO2- 5kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | Bộ |
| 42 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | Bộ |
| 43 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9 | bảng |
| 44 | Họng chữa cháy ngoài nhà DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 45 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 20 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 12 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải dây đồng trần, loại dây đồng D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 40 | m |
| 51 | Kéo rải dây đồng trần, dưới mương cáp, loại dây đồng D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 90 | m |
| 52 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m, đường kính lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 40 | m |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Mối |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 40 | m |
| 55 | Trụ đỡ kim thu sét inox D49 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5 | M |
| 56 | Kéo rải dây cáp 5SET UTP | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1.795 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,203 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,332 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,683 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,054 | tấn |
| 23 | Bu lông 18x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 32 | Cái |
| 24 | Bu lông 14x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 160 | Cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,88 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 27 | Uốn lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 4,4 | Mét |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,272 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,9 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16,82 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,25 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 9,788 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,9 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16,82 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 16,038 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 15,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 32,858 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,924 | m3 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,08 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,44 | m2 |
| L | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, cao độ trung bình sau khi đào là 15,4 (cote trung bình -0,1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,43 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (-0,15;-0,45). Cao độ đào cao hơn cao hộ hoàn thiện đường 5cm, cao độ tự nhiên TB: 16,2, cao độ san nền trung bình 15,2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 46,748 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,878 | 100m3 |
| 4 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,233 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 9 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 12 | Đào móng đà kiềng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,723 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,616 | 100m3 |
| 23 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 6,475 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2,345 | 100m3 |
| 25 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 27 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 3,124 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1,634 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,616 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10,849 | 100m3 |
| 33 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 35 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,881 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 5,43 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 65,699 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 65,699 | 100m3/km |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 24000 BTU, 2 cục 1 chiều, áp trần Daikin | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 18000 BTU, 2 cục 1 chiều, âm trần Daikin | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bơm bù áp Q=5m3/h-H=80m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kiểm định máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Trọn gói |
| 7 | Vận chuyển máy đến công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Chuyến |
| 8 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 9.880.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kết cấu lớn nhất ≥ 20m; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 5 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 01- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 108CV | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh sắt tự hành | 10T | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe ben (tải trọng hàng hóa) | >=10 tấn | 4 |
| 7 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
| 8 | Máy thảm BTNN | >=200 tấn/h | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | 50m3/h | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kW | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 15 | Máy dầm bê tông, đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 17 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy nén khí động cơ diezel | 360 | 1 |
| 20 | Biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
| 22 | Máy cắt đột | 2,8kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi