Gói thầu: Xây lắp nhà xưởng số 48 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722302-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Tên gói thầu Xây lắp nhà xưởng số 48 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210722139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:24:00 đến ngày 2021-10-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,114,625,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.234E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 9.880.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kết cấu lớn nhất ≥ 20m;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 5 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh sắt tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ben (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị >=200 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360
- Số lượng tối thiểu 1
20-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt đột
- Đặc điểm thiết bị 2,8kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà xưởng số 48 (nhà xưởng 30x72 có văn phòng)
Cụm xưởng cho thuê giai đoạn 4 - KCN Long Thành
135 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam, Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Địa chỉ: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Người nhận: Ông Lê Xuân Thạch Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V196,816m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V48,079m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V28,9m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,376m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,156m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,817m3
7Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V34,138m3
8Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V27,382m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,648m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,121m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,672100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,887100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,948100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,651100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,53100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,341100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,851100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,224100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,264tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,77tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,442tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,045tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,621tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,248tấn
25SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,842tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,111tấn
27SXLD cốt thép sàn đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,159tấn
28SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,632tấn
29SXLD cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,29tấn
30SXLD cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,022tấn
31Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11,949tấn
32Sản xuất cột bằng thép tấm hàn định hình cột ITheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,074tấn
33Sản xuất giằng cột thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,392tấn
34Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C200x65x20x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,926Tấn
35Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x65x20x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,135Tấn
36Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x10x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,477Tấn
37Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C150x50x20x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,623Tấn
38Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C100x40x10x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,226Tấn
39Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, kích thước C125x50x10x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,148Tấn
40Cung cấp bản mã thép xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,099Tấn
41SXLD ti giằng xà gồ mái D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V540M
42SXLD cáp giằng xà gồ mái D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V219,2M
43SXLD tăng đơ căng cáp giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V96Cái
44Bulông 30x700Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V56Cái
45Bulông 24x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V796Cái
46Bulông 24 x 500Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24Cái
47Bulông 14 x 40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V468Cái
48Bulông 14 x 50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V84Cái
49Bulông 20x50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V84Cái
50Bulông nở D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12Cái
51Bulông 12x40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V260Cái
52SXLD ti giằng xà gồ vách D12Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8M
53Sản xuất cửa sổ trời bằng thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,65tấn
54Sản xuất dầm thép mái đónTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,767tấn
55Cáp giằng mái đón khung biênTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V73,2M
56Tăng đơ cáp giằng mái đón khung biênTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32Cái
57Cáp giằng mái đón khung đầu hồiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V14,97M
58Tăng đơ cáp giằng mái đón khung đầu hồiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8Cái
59Sản xuất thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,688tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11,949tấn
61Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,074tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,392tấn
63Lắp dựng xà gồ thép mái, váchTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V19,634tấn
64Lắp dựng mái đón cửa đi , cửa trờiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,417tấn
65Lắp cầu thang thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,688tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V878,128m2
67Lợp mái bằng tole mạ màu dầy 0.5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V27,743100m2
68Cung cấp tôn úp nóc, diềm, Flashing máiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,122100m2
69Che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,07100m2
70Uốn và lắp đặt máng xối INOX dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V144Md
71Khung inox 10x10 chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V76,8m2
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V128,211m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V33,315m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,941m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,679m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V825,698m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.376,024m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V220,022m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V320,18m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,6m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V185,1m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V690,828m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.317,524m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V755,902m2
85Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa FlintcoatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.080,415m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa SupercoatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.683,839m2
87Đắp chỉ nổi cột 200 x 20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V88m
88Kẻ ron tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V311,7M
89Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V92,84m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V56,24m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,496m3
92Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V446,185m2
93Lát sàn gạch ceramic 25x25 chống trượt vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V42,84m2
94ốp tường gạch 25x40cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V231,92m2
95Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V28,198m2
96Beton nền đá 1x2 M200 ( sảnh đón, ram dốc)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,257m3
97Cung cấp và lắp đặt tấm cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V243,2m2
98Cung cấp lắp dựng cửa đi 02 cánh khu văn phòng nhựa lõi thép kính trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,32m2
99Cung cấp & Lắp dựng cửa đi 01 cánh nhựa lõi thép kính trong 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,4m2
100Cung cấp & Lắp dựng cửa đi WC khung nhôm hệ TK700 kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,8m2
101Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12bộ
102Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ lùa khu nhà xưởng, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V205,44m2
103Cung cấp & Lắp dựng cửa Sw, khung nhôm kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,88m2
104Cung cấp & Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ lật, khung nhựa lõi thép kính trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20,288m2
105Cung cấp và lắp dựng cửa bản lề sàn tầng trệt, khung nhựa lõi thép kính trong dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11,2m2
106Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt hộp 40x80 dày 2mm, sơn tĩnh điện, pano tole dày 1,5mm, kính trắng 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11m2
107Cung cấp và lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V116m2
108Cung cấp và lắp đặt hộp cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20m
109Cung cấp và lắp đặt motor cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5Bộ
110Cung cấp lắp đặt thép V chân cửa cuốn và cửa thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,093tấn
111Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,44M2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V432,83m2
113Cung cấp và lắp dựng tấm cách nhiệt khu nhà xưởng PolynumSpaceTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.766,4M2
114Cung cấp và lắp dựng lan can con tiện gỗ cầu thang chínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,5Md
115Cung cấp và lắp đặt trụ cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
116Lu lèn lại nền nhà xưởngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V19,339100m2
117Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp dưới dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,934100m3
118Làm mặt nền đá cấp phối đá dăm Dmax4mm, lớp trên dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,934100m3
119Cung cấp lớp nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.934M2
120Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V188,638m3
121Cung cấp lưới thép hàn d8@200x200 cường độ 500MpaTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.127,608m2
122Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,404tấn
123Cắt joint nền nhà xưởng + chèn siliconTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V462,4M
124Xoa nền nhà xưởngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.886,38M2
125Lớp HADENER làm cứng bề mặt (định mức 4kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.886,38M2
126Beton nền đá 1x2 M200 ( ram dốc )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,748m3
127Ống thép không gỉ ( Inox ) D42x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,7M
128Ống thép không gỉ ( Inox ) D34x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,9M
129Thép không gỉ ( Inox ) bản 35x3 uốn cong R320Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V95,797M
130Mặt bậc cuối cùng trên mái bọc tole chống trượtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bậc
B NHÀ VỆ SINH CÔNG NHÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,338m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,21m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,218m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,179m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,947m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,279m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,044100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,323100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,249100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,315100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,175100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,049tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,046tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,029tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,125tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,06tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,286tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,074tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,137tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,104tấn
21Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,242tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,242tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,44m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,543100m2
25Bu lông 14x40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16Cái
26Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màuTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,4Md
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,494m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,311m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V100,568m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V50,47m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,45m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V49m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,5m2
34Bả bằng bột bả vào tường, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V101,088m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V55,95m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V128,543m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V28,495m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,574m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V45,74m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V150,6m2
41Cung cấp & Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,48m2
42Cung cấp & Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V14,8m2
43Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10Cái
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V28,01M2
C NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,28m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,96m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,046m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,664m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,912m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,837m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,497m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,105100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,133100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,109100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,269100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,045100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,039tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,015tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,082tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,035tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,092tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,022tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,104tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,218tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,376m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,402m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,72m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,65m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,9m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,36m2
29Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,265m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,36m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,72m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V34,91m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Donasa FlintcoatTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V30,8m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V57,63m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,064m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,76m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250mm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,88m2
39Ốp tường WC nhà bảo vệ gạch 250 x 400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,28m2
40Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,96m2
41Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3m2
42Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Bộ
D NHÀ XE
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,336m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,975m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,624m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,137100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,162100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,052tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,05tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,035tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,136tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,694tấn
11Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,768tấn
12Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,694tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,768tấn
14Bu lông liên kết cột & móng M18x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16Cái
15Bu lông M14x40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V128Cái
16Bu lông M24x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24Cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V135,61m2
18Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,065100m2
19Uốn và lắp đặt máng xối tole mạ màuTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V21,3Md
20Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,403m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11,975m3
22Xoa mặt & cắt joint nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V91,96M2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lu lèn lại nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18,53100m2
2Làm nền đường đất cấp phối sỏi đỏ, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,765100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,765100m2
4Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,765100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,765100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,765100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,765100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,95m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,227tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,363m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V42,706m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,135100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,404m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,804m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ cột cờTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,151100m2
16Lát đá granít tự nhiên cột cờ, vữa lót mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22,72m2
17SXLD cột cờ bằng INOX ống D114x4Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,2M
18SXLD cột cờ bằng INOX ống D90x4Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9M
19SXLD cột cờ bằng INOX ống D60x2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,4M
20Bu lon chân cột M18x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V18Cái
21Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,717m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,056100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,072100m3
24Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,072100m3/km
25Bê tông gia cố cống đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,718m3
26Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,8m3
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,258100m2
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,016100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,009tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép gia cố cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,632tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,002tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,118tấn
F HÀNG RÀO CỔNG CHÍNH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,994m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,521m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,738m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,386m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7,539m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,726m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,235100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,257100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,725100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,017100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,759100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,289tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,285tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,641tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,527tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,163tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,065tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,305tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,538m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8,813m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V357,993m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V90,23m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V75,9m2
24Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V352,553m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V166,13m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V518,683m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,44m2
28Sản xuất hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,579tấn
29Lắp dựng hàng rào song sắt hộp cây ngang 60x60x1,2, cây dọc 40x40x1,2mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V45,495m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V65,528m2
31SXLD trọn bộ cổng xếp hợp kim nhôm dài 9,85m, cao 1.67m và động cơTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
32Sản xuất & Lắp dựng cửa cổng phụTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,76m2
33Cung cấp và lắp đặt sắt vuông nhọn đầuTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V765Cái
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V17,6m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V33,708m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V36,028m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32,156m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,223100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,636100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,582100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,024tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,607tấn
10SXLD cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,053tấn
11SXLD cốt thép tường đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,66tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,095tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,513tấn
14SXLD cốt thép nắp bể đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,164tấn
15SXLD cốt thép nắp bể đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,835tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp thăm, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02tấn
17Mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V143,6M
18Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V174,81m2
19Cung cấp Sika Latex TH (1 lít/m2)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V174,81Lít
20Gia công thang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,057tấn
21Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,009tấn
22Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,49100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,09100m
5Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V68cái
6Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
7Lắp đặt côn nhựa 90 miệng bát đk 90x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
8Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
9Lắp đặt cầu chắn rác D114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V24Cái
10Móc đai giữ ống D114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V168Cái
11Cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,195100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,205100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,529100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,1100m
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V21cái
23Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V37cái
25Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V23cái
26Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
27Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
28Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 90x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
32Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,29100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,07100m
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
42Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
43Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
44Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13cái
45Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
46Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
47Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 114x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
48Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát đk 60x42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
49Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 114x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
50Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x42Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
51Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 60x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
52Lắp đặt phễu thu ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
53Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
54Ống và nút ren thông nghẹt D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,16100m
56Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
57Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
58Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3Cái
59Lắp đặt khâu nối PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
60Móc neo giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9Cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,025100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01100m
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 168Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 42Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
69Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 114Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
70Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
71Lắp đặt cút nhựa 90 độ đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60x34Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
74Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,08100m
76Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
77Cầu chắn rác D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2Cái
78Móc neo giữ ống D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5Cái
79Lắp đặt khâu nối PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,32100m
81Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16cái
83Lắp đặt khâu nối PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
84Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
85Móc neo giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40Cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,03100m
87Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát đk 90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
88Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
89Móc neo giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,073m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,768m3
92Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,661m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,283m3
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,178100m2
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,419100m2
96SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,067100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,212tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,067tấn
99SXLD thép hình nắp đan L40x40x3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V480,902kg
100Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,256m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
103Nắp đậy hố van thép dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V31cái
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,544m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,052m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,077100m2
108SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,033100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,226tấn
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,439m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V56,73m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,54m2
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9cái
114Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V63,5đoạn ống
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12,333đoạn ống
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=500mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,833đoạn ống
117Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm, H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9,5đoạn ống
118Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm, H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13,333đoạn ống
119Cung cấp & lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V94Cái
120Cung cấp & lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V52Cái
121Cung cấp & lắp đặt gối cống D500Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11Cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,315100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,075100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,22100m
125Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 280mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02100m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,713100m
128Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,254100m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,63100m
130Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
131Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
132Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
133Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
134Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
135Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
136Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
137Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
138Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
139Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
140Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
141Đầu nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
142Lắp đặt van khóa D32 (có hộp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
143Lắp đặt van khóa D50 (có hộp)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
144Lắp đặt van đồng 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
145Lắp đặt van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
146Van phao D50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Cái
147Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,196m3
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,011100m2
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,256m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
151Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,2m2
152Nắp đậy hố van thép dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,165100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,318100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,094100m
156Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
157Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V14cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
161Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
162Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V26cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
164Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
165Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
166Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
167Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
168Lắp đặt vòi nước D15Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
169Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
170Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
171Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
172Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
173Lắp đặt khâu ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V26cái
174Lắp đặt khâu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
175Lắp đặt khâu nối PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
176Lắp đặt khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
177Lắp đặt khâu nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
178Móc neo giữ ống D32Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10Cái
179Móc neo giữ ống D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20Cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3bể
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,02100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,278100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,131100m
185Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
186Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
187Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
188Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
189Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
190Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
191Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V19cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
195Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
196Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
197Lắp đặt lavabo + Vòi nước + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7bộ
198Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
199Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
201Lắp đặt vòi nước D15Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
202Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
203Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
204Lắp đặt khâu ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32cái
205Lắp đặt khâu nối PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
206Lắp đặt khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
207Lắp đặt khâu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
208Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bể
209Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,12100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m
211Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
215Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
216Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
217Lắp đặt lavabo + Vòi nước + Bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
218Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt rửa + phụ kiện cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
219Lắp đặt vòi nước D15Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
220Lắp đặt khâu ren ngoài D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
221Lắp đặt khâu ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
222Lắp đặt khâu nối PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
223Lắp đặt khâu nối PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
224Lắp đặt khâu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn led cao áp 150W treo trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32bộ
2Lắp đặt đèn led panel 600x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V38bộ
3Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11WTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V48bộ
4Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15WTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V19bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V13bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5cái
10Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc, 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
11Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V67cái
12Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V48cái
13Lắp ổ cắm internetTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V47cái
14Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3.720m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV4x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20m
16Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2.859m
17Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V110m
18Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V110m
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V65m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V65m
21Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V70m
22Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V170m
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây XLPE 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V100m
24Cung cấp và Lắp đặt tủ điện 400x600x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4tủ
25Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường 24 lineTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2tủ
26Cung cấp, lắp đặt tổng đài điện thoại 48 thuê baoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
27Cung cấp và Lắp đặt tủ MDF ( tủ rack 19" 15U )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Tủ
28Lắp đặt Áptomát 1pha - 16A -4,5kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V22cái
29Lắp đặt Áptomát 1pha - 20A - 4,5kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V38cái
30Lắp đặt Áptomát 3pha - 20A - 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
31Lắp đặt Automat 3 pha - 32A - 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
32Lắp đặt Automat 3 pha - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
33Lắp đặt ELCB 2 pha - 25A - 30mATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15cái
34Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
35Lắp đặt MCCB 3P-32A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
36Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
37Lắp đặt MCCB 3P-16A-10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
38Lắp đặt MCCB 3P-60A-10kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
39Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
40Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
41Lắp đặt MCCB 3P-30A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
42Lắp đặt MCCB 3P-100A-18kATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
43Ống đồng D6,4/12,7 máy lạnh + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V25Mét
44Ống đồng D9.5/15.9 máy lạnh + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V140Mét
45Ống thoát nước ngưng D21Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V110Mét
46Lắp đặt Timer relayTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
47Lắp đặt cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
48Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.264m
49Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.264m
50Máng cáp 200x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V184Mét
51Máng cáp 100x50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40Mét
52Co 200x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7Cái
53Co 100x50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Cái
54Nối 200x100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V62Cái
55Nối 100x50Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11Cái
56Chống sét lan truyền cho điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
57Lắp đặt bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1hộp
58Lắp đèn chiếu sáng sân đường kiểu đèn pha công suất 100W loại gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
59Lắp đặt đèn và cần đèn chiếu sáng nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
60Đèn led trang trí gắn nổi loại đèn 15WTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7bộ
61Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 1,2m-20W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20bộ
62Lắp đặt bộ đèn 2 bóng led tube 1,2m-20W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
63Lắp đặt bộ đèn 1 bóng led tube 0,6m-10W gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
64Lắp đèn lon âm trần loại đèn led 11WTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V8bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3cái
68Lắp ổ cắm điện, loại đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
69Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.335m
70Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V260m
71Kéo rải dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V250m
72Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cọc
73Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V25m
74Kéo rải cáp đồng trần 150mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V35m
75Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Mối
76Thanh nối đất chínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Thanh
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,24100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1100m
79Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V690m
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,544m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,351m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố cápTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,023100m2
83SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,047100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,015tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,81m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,125m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,125m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
89Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
J HỆ THỐNG PCCC
1Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt chuông điện, nút nhấn, đèn báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9cái
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9cái
4Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo phát tia hồng ngoại ( Đầu báo Beam )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
5Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V615m
6Kéo rải dây điện đôi, loại dây PVC/XLPE 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V275m
7Cung cấp và lắp đặt relay cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V615m
10Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống DN65mm - SCH40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,35100m
11Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN80mm - SCH40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,2100m
12Lắp đặt ống thép STK - nối bằng phương pháp hàn, đ.kính DN100mm - SCH40Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,26100m
13Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
14Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
15Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V25cái
16Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cái
17Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
18Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
19Lắp đặt Tê thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V11cái
23Lắp đặt van hút, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
24Lắp đặt van hút, đường kính van 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
26Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
27Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
28Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 700x250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5bộ
29Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy 1025x1025mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
30Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 - L=20mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9cái
31Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7cái
32Cung cấp & lắp đặt công tắc áp suất ( kèm van )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3Cái
33Cung cấp & lắp đặt đồng hồ áp suất ( kèm van )Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V7Cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
35Lắp đặt lọc Y DN65Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
36Lắp đặt lọc Y DN80Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
37Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
38Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4cái
39Bình tích áp 100LTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Bộ
40Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1tủ
41Bình chữa cháy CO2- 5kgTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9Bộ
42Bình chữa cháy bột ABC - 8kgTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9Bộ
43Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9bảng
44Họng chữa cháy ngoài nhà DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2cái
45Họng tiếp nước ngoài nhà DN100Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
46Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V20cặp bích
47Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V12cặp bích
48Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6cặp bích
49Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ Rp=107mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
50Kéo rải dây đồng trần, loại dây đồng D50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40m
51Kéo rải dây đồng trần, dưới mương cáp, loại dây đồng D50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V90m
52Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m, đường kính lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40m
53Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Mối
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V40m
55Trụ đỡ kim thu sét inox D49Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5M
56Kéo rải dây cáp 5SET UTPTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1.795m
57Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1cái
K NHÀ CHE MÁY BƠM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,05m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,203m3
3Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,3m3
4Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,332m3
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,683m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,098m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,009100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,03100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,117100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,011100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,055100m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,024100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,01tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,007tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,049tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,012tấn
17SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,033tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,071tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,035tấn
20SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,007tấn
21Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,054tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,054tấn
23Bu lông 18x600Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32Cái
24Bu lông 14x60Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V160Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,88m2
26Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,118100m2
27Uốn lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,4Mét
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,272m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,9m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,82m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,25m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V9,788m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,9m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,82m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bả 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V16,038m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Donasa Flintcoat 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V15,9m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Donasa Supercoat, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V32,858m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,924m3
39Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,08m2
40Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thoát nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,44m2
L CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, cao độ trung bình sau khi đào là 15,4 (cote trung bình -0,1)Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,43100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (-0,15;-0,45). Cao độ đào cao hơn cao hộ hoàn thiện đường 5cm, cao độ tự nhiên TB: 16,2, cao độ san nền trung bình 15,2Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V46,748100m3
3Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,878100m3
4Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,141100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,233100m3
6Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,576100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,147100m3
8Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,106100m3
9Đào đà kiềng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,002100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,094100m3
11Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,273100m3
12Đào móng đà kiềng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,03100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,245100m3
14Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,14100m3
15Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,018100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,12100m3
17Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,04100m3
18Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,007100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,043100m3
20Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,723100m3
21Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,139100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,616100m3
23Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V6,475100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2,345100m3
25Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,542100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,291100m3
27Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,373100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,163100m3
29Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V3,124100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1,634100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,616100m3
32Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10,849100m3
33Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,047100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,021100m3
35Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,881100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,525100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V0,339100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V5,43100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V65,699100m3
40Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V65,699100m3/km
M THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 24000 BTU, 2 cục 1 chiều, áp trần DaikinTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V10bộ
2Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 18000 BTU, 2 cục 1 chiều, âm trần DaikinTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V2bộ
3Cung cấp, lắp đặt bơm điện chữa cháy Q=72m3/h- H=70mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt bơm Diesel chữa cháy Q=72m3/h- H=70mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt bơm bù áp Q=5m3/h-H=80mTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1bộ
6Kiểm định máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Trọn gói
7Vận chuyển máy đến công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Chuyến
8Chi phí quản lý mua sắm thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.234E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 9.880.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà xưởng có nhịp kết cấu lớn nhất ≥ 20m;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 5 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 01- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng từ 3 năm trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m32
2 Máy ủi 108CV1
3 Máy đầm bánh sắt tự hành 10T2
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Xe ben (tải trọng hàng hóa) >=10 tấn4
7 Xe tưới nước 5m31
8 Máy thảm BTNN >=200 tấn/h1
9 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít1
12 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
15 Máy dầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
16 Máy trộn vữa 80 lít2
17 Máy bơm Hoạt động tốt1
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
19 Máy nén khí động cơ diezel 3601
20 Biến thế hàn xoay chiều 23kW3
21 Máy khoan đứng 4,5kW1
22 Máy cắt đột 2,8kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->