Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970466-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:11:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,855,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 hoặc 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 80lít hoặc 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - công suất : 108,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng lồng - sức nâng : 0,8T hoặc 3,0 T hoặc tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5T hoặc 7 T hoặc 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La Bố trí, sắp xêp dân cư vùng thiên tai bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Yên
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
SĐT: 02123.860.133
(bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên.
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
SĐT: 02123.505.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 72,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh mố, thân mố, tường cánh trụ, thân trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 226,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh mố, móng mố, móng tường cánh trụ, móng trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 91,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mũ mố, tấm bản cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, đường kính cốt thép d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,327 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d= 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,918 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí, đường kính d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính d= 12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy trí, đường kính d= 14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng tràn, dày 25cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 224,1 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 52,22 | m3 |
| 23 | Đắp đá gia cố thượng lưu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m gia cố hạ lưu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | rọ |
| 25 | Đệm đá dăm dưới bản vượt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 26 | Đệm cấp phối suối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,453 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày 20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 56,26 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép d= 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay mái ta luy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay + mái ta luy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,259 | 100m2 |
| 31 | Đào móng chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tràn, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 43,155 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay đường tràn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 34 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 35 | Móng đá dăm TC dày 15 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,397 | 100m2 |
| 36 | Làm khe co mặt đường tràn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 37 | Làm khe dọc mặt đường tràn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,27 | m |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường tràn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 39 | Đào khuôn đường tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 40 | Biển báo tam giác (PQ) biển số 216 ( Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Biển cấm (biển hình tròn số 115) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đắp đất sét chống thấm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 43 | Đắp bao tải đất bờ vây bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 346,5 | m3 |
| 44 | Bao tải đựng đất ( 20 bao/m3) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6.930 | cái |
| 45 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m3 |
| 46 | Sơn cọc tiêu, cột thủy trí bằng sơn phản quang 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cọc tiêu, cột thuỷ trí bê tông đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,468 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu, bản vượt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,773 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,695 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cọc tiêu, cột thủy trí, đất cấp III = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 54 | Đào móng tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,04 | 100m3 |
| 55 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp - đá cấp III (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 56 | Đào khơi thông lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 53,478 | 100m3 |
| B | Vận chuyển đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 59,474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| C | KÊNH BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép d= 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vai rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d= 12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| E | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 118,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 86,3 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nghèo, đá 1x2, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường chắn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 9 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,17 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp -đá cấp III (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,357 | 100m3 |
| 11 | Đắp cấp phối suối lưng tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,865 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23 | rọ |
| 13 | Thép F3 mm liên kết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | kg |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,166 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,357 | 100m3 |
| F | ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy dày 20cm, đá 4x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 69,55 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối suối mái ta luy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ta luy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG DẪN XUỐNG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24 cm, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 123,09 | m3 |
| 2 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 2cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 3 | Móng đá dăm TC dày 15 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,129 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 7 | Đắp cấp phối suối nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,233 | 100m3 |
| 8 | Di chuyển cột điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,489 | 100m3 |
| H | RÃNH BTCT | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm dày 5cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 15 | Vữa chèn XM M100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| I | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đập, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,725 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đập chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu + móng tường cánh, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,764 | m3 |
| 8 | Bê tông tường hố thu chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp+dầm, đường kính d=8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Đá lọc 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Crepin, đường kính 65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cánh phai gỗ xả bùn (40x60) cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cánh phai gỗ xả bùn (40x100) cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Rãnh phai thép U50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| J | TRẠM XỨ LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường bằng thủ công, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 8 | Trát tường rào + cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 76,9 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào + cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ xanh nhạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 119,9 | m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng tường kè bằng thủ công, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường kè, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,81 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường kè, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường kè | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân tường kè | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ dày 25cm đặt trạm xử lý, đá 2x4, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt trạm xử lý, đường kính cốt thép d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt trạm xử lý, đường kính cốt thép d=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 22 | Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 214,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt + tường rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 27 | Đinh tán d20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Bản lề cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Khóa cửa cổng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xanh lá cây) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18,76 | m2 |
| K | BỂ ĐIỀU HÒA (20M3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 3 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 7 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái bể | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong + ĐM,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 14 | Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính d=8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính d=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính d=12 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, đường kính d=8 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, đường kính d=12 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính d=14 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 22 | Thép bậc lên xuống d=18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Crepin, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| L | BỂ CẮT ÁP (CỌC: C46, BĐH2, A3) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 7 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van+ mố đỡ, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 9 | Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 10 | Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính d= 12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính d=8 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính d=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính d=12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm nắp đường kính d= 8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Crepin, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| M | CÁP TREO ỐNG (CỌC C13-C14; C20-C21; T11-T12) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 6 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 7 | Thép f4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30,29 | kg |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=6-8 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=14-20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 10 | cáp lụa f12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 11 | Bu ly d=18cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bu lông f18, l= 30cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tăng đơ 2,5 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ván khuôn cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| N | TRỤ ĐỠ ỐNG QUA HUỔI (CỌC T5-:-T6) | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III = TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,45T/m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=4-6 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| O | BỒN CHỨA NƯỚC INỐC 1,5M3 (36 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Bê tông sân, mố đỡ đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa +0,3m ống thép, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| P | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 360 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 395 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 756 | m3 |
| 4 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Đai thép giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,79 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,78 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 hoặc 1,25 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 80lít hoặc 150,0 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi - công suất : 108,0 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng lồng - sức nâng : 0,8T hoặc 3,0 T hoặc tời điện 5T | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5T hoặc 7 T hoặc 10,0 T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi