Gói thầu: Trường THCS Bộc Bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Trường THCS Bộc Bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:49:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,853,977,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.998.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cơ hoặc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| E-CDNT 1.2 |
Trường THCS Bộc Bố Trường THCS Bộc Bố 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144 Fax: 02093.893.194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ, SAN NỀN | |||
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 157,45 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 630,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 508,97 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 117,57 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 83,52 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,714 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.194,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 116 | cấu kiện |
| C | HỐ TIÊU NĂNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,91 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,65 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0299 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1262 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,05 | m2 |
| D | KẺ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67,32 | m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 195,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.270,81 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61,38 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,65 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 117,62 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước bằng nhựa PVC D60, dày 1,5 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50,35 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,97 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11.985,58 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.198,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5.393,53 | |
| F | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH | |||
| G | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,328 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,0771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,48 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2471 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2438 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,8841 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,8724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 54,56 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1807 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,1485 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,0016 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,9014 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,7313 | m3 |
| H | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 86,72 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,6194 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,7698 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 79,05 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3378 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3084 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,4812 | m3 |
| I | PHẦN TƯỜNG XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42,6363 | m3 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 211,506 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 515,904 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,286 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 58,652 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60,652 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 219,1444 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,4918 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,936 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,273 | m2 |
| K | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2842 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2842 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 306,25 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( trần tôn xốp) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 215,52 | m2 |
| L | SƠN TƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 252,073 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 576,0096 | m2 |
| M | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,9904 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,7168 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm Chugn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 69,78 | kg |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,3152 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thanh chớp nhôm sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30,2 | md |
| N | HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,0408 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,5623 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,4232 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8012 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9962 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,9488 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,544 | m2 |
| O | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,47 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3571 | tấn |
| 3 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,7681 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 122 | cái |
| P | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,113 | m3 |
| 2 | Đổbê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,8192 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,577 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,11 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2528 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17,84 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,504 | m2 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,372 | m3 |
| 2 | Cắt mạch khe nhiệt sân bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 300 | md |
| R | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi led 18w-d200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 1,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | hộp |
| S | NHÀ VỆ SINH | |||
| T | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,994 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,74 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0559 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0756 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8805 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3607 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,38 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0411 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3743 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,6814 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,766 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,024 | m3 |
| U | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24,16 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0295 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1723 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3286 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,094 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0697 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,69 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0239 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1478 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,81 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0223 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2376 | m3 |
| V | PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,358 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,578 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,818 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,117 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 14,21 | m2 |
| W | PHẦN ỐP LÁT: | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 102,538 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,0782 | m2 |
| X | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15,26 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính dày 6,38mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6352 | m2 |
| 3 | Khóa cửa + phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 4 | Tấm vách ngăn MDF dày 18mm chịu ẩm + phụ kiện inox: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m2 |
| Y | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1893 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1893 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 64,4 | m2 |
| Z | SƠN TƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62,818 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,146 | m2 |
| AA | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cửa PPR D27 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu D90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 5 | Nối thẳng D25- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Côn thu D50/32- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Cút góc D50- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Cút góc D32- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 9 | Tê d32- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 10 | Cút góc D25- PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 11 | Tê D25-PPR | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Tê ren + cút ren D25 (Vận dụng BB.29121) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| AC | THOÁT KHU WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D110mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D42mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Ga thu sàn inox d90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 8 | Bể tự hoại composite 2m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m3 |
| AD | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp ATM 30x20x15 sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 6 | Đế âm tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 7 | (Lắp đèn gắn tường, bóng đèn led 7w, vận dụng BA.13603) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| AE | GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC NGOÀI: | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1593 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1593 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,5381 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| AF | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| AG | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16,12 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,115 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,115 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1831 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,3559 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,41 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0481 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3083 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,9053 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 22,11 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2717 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1755 | m3 |
| AH | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,76 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0568 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2982 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,61 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0312 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1584 | m3 |
| AI | PHẦN TƯỜNG XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,5486 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4786 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0656 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,044 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3203 | m3 |
| AJ | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 96,2506 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 112,518 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8235 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,2204 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 92,489 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,312 | m2 |
| AK | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2195 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4476 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0476 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 186,05 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( trần tôn xốp) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 91,17 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4907 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,98 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 51,8729 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 114,031 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 114,3528 | m2 |
| AL | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| AM | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính D90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa U.PVC đường kính D90mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Ga thu sàn inox d90 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.998.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc | ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 09 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 50 CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn | ≥150 L | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | (Cơ hoặc điện tử) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi