Gói thầu: Trường THCS Bộc Bố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977571-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Trường THCS Bộc Bố
Số hiệu KHLCNT 20210969900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:49:00 đến ngày 2021-10-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,853,977,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.998.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥150 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Cơ hoặc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Trường THCS Bộc Bố
Trường THCS Bộc Bố
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144 Fax: 02093.893.194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144 Fax: 02093.893.194


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144 Fax: 02093.893.194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ, SAN NỀN
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC157,45m3
2Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC630,51m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC508,97m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC117,57m3
5Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,69m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,5m3
7Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC83,52m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,714tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.194,8m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC116cấu kiện
C HỐ TIÊU NĂNG:
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,91m3
2Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,65m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0299tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,079tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm,Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1262tấn
7Ván khuôn tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,94m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,05m2
D KẺ ỐP MÁI
1Đào san đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC67,32m3
2Đào san đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC195,54m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.270,81m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC61,38m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41,65m3
6Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC117,62m3
7Ống thoát nước bằng nhựa PVC D60, dày 1,5Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50,35m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,97m2
E SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11.985,58m3
2Đào xúc đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.198,53m3
3Vận chuyển đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5.393,53
F NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH
G PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,328m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,8272m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,0771m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC33,48m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2471tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2438tấn
7Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8,8841m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,8724m3
9Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC54,56m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1807tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,1485tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,0016m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,721m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,9014m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,7313m3
H PHẦN THÂN:
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC86,72m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1032tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,6194tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,7698m3
5Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC79,05m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3378tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3084tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,4812m3
I PHẦN TƯỜNG XÂY:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC42,6363m3
J PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC211,506m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC515,904m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,286m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC58,652m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60,652m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC219,1444m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,4918m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,936m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC19,273m2
K PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2842tấn
2Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,2842tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC306,25m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( trần tôn xốp)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC215,52m2
L SƠN TƯỜNG:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC252,073m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC576,0096m2
M PHẦN CỬA:
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,9904m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,7168m2
3Khóa cửa đi + phụ kiện đi kèm ChugnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
4Gia công hoa sắt cửa sổThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC69,78kg
5Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,3152m2
6Lắp đặt thanh chớp nhôm sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30,2md
N HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,0408m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,5623m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,4232m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,8012m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,9962m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,9488m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,544m2
O TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,47m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3571tấn
3Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,7681m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC122cái
P SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA:
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,113m3
2Đổbê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,8192m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,577m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,11m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2528m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17,84m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC21,504m2
Q SÂN BÊ TÔNG:
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC48,372m3
2Cắt mạch khe nhiệt sân bê tôngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC300md
R PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16bộ
4Lắp đặt đèn trang trí nổi led 18w-d200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16cái
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC200m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC32cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC45m
12Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC130m
13Lắp đặt dây dẫn 2 1,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC220m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9hộp
S NHÀ VỆ SINH
T PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5,4m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,8981m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,994m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,74m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0559tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0756tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8805m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3607m3
9Ván khuôn giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,38m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0411tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3743tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,6814m3
13Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,766m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,024m3
U PHẦN THÂN:
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24,16m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0295tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1723tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3286m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,489m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,094m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0697tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,994m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,69m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0239tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1478m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,81m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0223tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2376m3
V PHẦN TRÁT:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC47,358m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,578m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC62,818m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,117m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,21m2
W PHẦN ỐP LÁT:
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC102,538m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC39,0782m2
X PHẦN CỬA:
1Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15,26m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 44 kính dày 6,38mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,6352m2
3Khóa cửa + phụ kiện đi kèmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
4Tấm vách ngăn MDF dày 18mm chịu ẩm + phụ kiện inox:Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,72m2
Y PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1893tấn
2Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1893tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,4m2
Z SƠN TƯỜNG:
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC62,818m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC68,146m2
AA THIẾT BỊ:
1Lắp đặt chậu xí xổmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt xí)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6bộ
5Lắp đặt van cửa PPR D50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt van cửa PPR D27Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
7Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu D90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
AB PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16m
5Nối thẳng D25- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
6Côn thu D50/32- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
7Cút góc D50- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC5cái
8Cút góc D32- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
9Tê d32- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC17cái
10Cút góc D25- PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC20cái
11Tê D25-PPRThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
12Tê ren + cút ren D25 (Vận dụng BB.29121)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18cái
AC THOÁT KHU WC:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D110mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC24m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính D42mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16cái
7Ga thu sàn inox d90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11cái
8Bể tự hoại composite 2m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12m3
AD PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp ATM 30x20x15 sơn tĩnh điệnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10hộp
6Đế âm tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10cái
7(Lắp đèn gắn tường, bóng đèn led 7w, vận dụng BA.13603)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10bộ
AE GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC NGOÀI:
1Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,576m3
2Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,576m3
3Gia công hệ khung dànThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1593tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1593tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,5381m2
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1bể
AF NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
AG PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,232m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,8404m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,8379m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC16,12m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,115tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,115tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,1831m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3559m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,41m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0481tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3083tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,9053m3
13Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22,11m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,2717m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1755m3
AH PHẦN THÂN:
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41,76m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0568tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2982tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,2966m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,61m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0312tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1584m3
AI PHẦN TƯỜNG XÂY:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,5486m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4786m3 
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,88m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0656tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,044tấn
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,3203m3
AJ PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC96,2506m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC112,518m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,8235m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC10,56m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC7,2204m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC92,489m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC13,312m2
AK PHẦN MÁI:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2195tấn
2Gia công xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4476tấn
3Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0476tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC186,05m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( trần tôn xốp)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC91,17m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4907tấn
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC11,98m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC51,8729m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC114,031m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC114,3528m2
AL PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC50m
10Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC85m
AM CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính D90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2m
3Lắp đặt côn, cút nhựa U.PVC đường kính D90mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
4Ga thu sàn inox d90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.998.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy xúc ≥ 0,5m3 phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
4 Máy ủi ≥ 50 CV phải có đăng ký và phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới còn hiệu lực1
5 Máy trộn ≥150 L1
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
8 Máy hàn điện ≥23KW1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
11 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->