Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972205-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210969397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:43:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, trong đó có các hạng mục: kết cấu cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 1.457.017.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.017.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán đã phụ trách trực tiếp 01 công trình có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp khu nhà quản lý trạm bơm tiêu Dương Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Sở Xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.854.408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 02403858617.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 02403858617.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đất cấp 3Mục II Chương V trong E-HSMT1.167,79m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT11,6779100m3
B NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,6398100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT10,2598m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,7666100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,9356100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,3696tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,6923tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT27,1906m3
8Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT2,8188m3
9Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT6,0355m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,1891100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3232100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT0,042710m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT0,042710m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT13,8542m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,6653100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,6899tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT4,1817m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,9272100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,3465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,2709tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT9,2091m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT1,8542100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,0124tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT17,6851m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,3107100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1646tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,1359m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT44,8516m3
30Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT13,1606m3
31Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,3485m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT372,401m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT164,031m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT8,712m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT13,2528m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT139,594m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT118,3444m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT44,992m2
39Dán màng chống thấmMục II Chương V trong E-HSMT33,744m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT59,08m
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT5,12m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT291,0874m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT526,5218m2
44Trát granitô BTC vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT11,34m2
45Lát nền, sàn, gạch men kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT136,6496m2
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT6,636m2
47Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT35,238m2
48Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,401tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,401tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT43,44m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmMục II Chương V trong E-HSMT1,929100m2
52Tôn úp nócMục II Chương V trong E-HSMT33,993m
53Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước ( do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 )Mục II Chương V trong E-HSMT25,92m2
54Cửa thép hộp bịt tôn dập huỳnh dày 1lyMục II Chương V trong E-HSMT16,2m2
55Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38lyMục II Chương V trong E-HSMT3,52m2
56Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
57Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38lyMục II Chương V trong E-HSMT25,92m2
58Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
59Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánhMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
60Đá granit kim sa hạt trungMục II Chương V trong E-HSMT12,248m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,7836100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0998100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,9567m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,98m3
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT19,5663m3
6Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT11,0769m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0599100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,051tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,989m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2612100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,0599100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,051tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,6593m3
14Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,092m3
15Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,97m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT40,4028m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT44,28m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT16,68m
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT11,88m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT84,6828m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1895100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,1485100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,4017tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,6825m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT11cấu kiện
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT218cái
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT86,58m2
28Sản xuất, lắp dựng lưới thép gaiMục II Chương V trong E-HSMT50,994m2
29Gia công cổng sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,2691tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT11,8742m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT11,616m2
32Sản xuất, lắp dựng tôn dày 2ly, 0.5lyMục II Chương V trong E-HSMT10,83m2
33Bánh lănMục II Chương V trong E-HSMT2Cái
34Bản lềMục II Chương V trong E-HSMT4Cái
D TƯỜNG CHẮN, BÓ VỈA SÂN:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,6028100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT7,7854m3
3Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT15,3603m3
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT23,92m3
5Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT32,3884m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4989100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,4017m3
8Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,7576m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT193,7009m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT178,0684m2
E SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT16,385m3
2Rải nilongMục II Chương V trong E-HSMT3,277100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT49,155m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V trong E-HSMT9,510m
F ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 2P 63A 18kaMục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1P 20A 6kaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat loại 1P 10A 16kaMục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt tủ điện 9 MOULDEMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V trong E-HSMT21cái
8Lắp đặt quạt trần hộp sốMục II Chương V trong E-HSMT4cái
9Lắp đặt đèn máng bóng tuýp ledMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
10lắp đặt đèn led bán nguyệtMục II Chương V trong E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 170x170Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 230x230Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT17m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT98m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT108m
17Lắp đặt ống nhựa âm tường PVC âm tường D16Mục II Chương V trong E-HSMT170m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,036100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,036100m3
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,310 cọc
21Mua cọc tiếp địa mạ kém nhúng nóng V63x63x6,L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT3cọc
22Hàn cọc tiếp địa bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT3cái
23Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT3cái
24Mũ chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT3cái
25Hồ lô sứMục II Chương V trong E-HSMT3cái
26Kẹp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT1cái
27Đệm lá chìMục II Chương V trong E-HSMT3m
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II Chương V trong E-HSMT34m
29Kéo rải thép mạ kẽm nhúng nóng D10mmMục II Chương V trong E-HSMT18m
30Hộp kiểm tra điện trở đấtMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
31Hàn cọc tiếp địa bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT3cái
32Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT12m
33Đóng trực tiếp cọc thép mạ đồng D16 dài 2400mMục II Chương V trong E-HSMT0,310 cọc
34Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mMục II Chương V trong E-HSMT3cọc
35Lắp đặt ông nhựa PVC D 25Mục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
G CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
2Xịt xíMục II Chương V trong E-HSMT2Cái
3Lắp đặt giá treo và hộp xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
7Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT2cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
9Lắp đặt ống ống nhựa PPR bằng p/p hàn D 32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,28100m
10lắp đặt Zắc Co, ĐK 32mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
12Lắp đặt Tê PPR D32mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, PPR Đk 32/25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn D25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
15Lắp đặt khóa 2 chiều Đk 32mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút trơn 90 độ D25mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmMục II Chương V trong E-HSMT13cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75Mục II Chương V trong E-HSMT0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 110Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34Mục II Chương V trong E-HSMT0,5100m
21Lắp đặt côn thu D75/D34Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê chếch 135 độ Nhựa PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
23Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D 110Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
25Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/D75Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
27Lưới chắn côn trùngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, trong đó có các hạng mục: kết cấu cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 1.457.017.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.017.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)21
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán đã phụ trách trực tiếp 01 công trình có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 KW1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng >=70 KG1
5 Máy đầm bàn Công suất 1 KW1
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5 KW1
7 Máy hàn điện Công suất 23 KW1
8 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >= 250L1
9 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn >= 150L1
10 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 KW1
11 Máy lu bánh hơi (bánh lốp) Tải trọng làm việc>=16T1
12 Máy ủi Công xuất >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->