Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:43:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37105E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, trong đó có các hạng mục: kết cấu cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 1.457.017.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.017.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán đã phụ trách trực tiếp 01 công trình có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc>=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp khu nhà quản lý trạm bơm tiêu Dương Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.854.408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 02403858617. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, SĐT: 02403858617. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.167,79 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6779 | 100m3 |
| B | NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6398 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7666 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9356 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6923 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,1906 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8188 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0355 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1891 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0427 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0427 | 10m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6653 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6899 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1817 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9272 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2709 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8542 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0124 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,6851 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3107 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1359 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,8516 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,1606 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 372,401 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,031 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,2528 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 139,594 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,3444 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,992 | m2 |
| 39 | Dán màng chống thấm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,744 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,08 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,12 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 291,0874 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 526,5218 | m2 |
| 44 | Trát granitô BTC vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch men kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,6496 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,636 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men kính vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,238 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,929 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,993 | m |
| 53 | Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 -:- 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước ( do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 54 | Cửa thép hộp bịt tôn dập huỳnh dày 1ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Đá granit kim sa hạt trung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,248 | m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7836 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9567 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,5663 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,0769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2612 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0599 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6593 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,4028 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,68 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,88 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,6828 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6825 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 218 | cái |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,58 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép gai | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,994 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2691 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,8742 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tôn dày 2ly, 0.5ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,83 | m2 |
| 33 | Bánh lăn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Bản lề | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| D | TƯỜNG CHẮN, BÓ VỈA SÂN: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6028 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7854 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,3603 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,3884 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4989 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4017 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7576 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 193,7009 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178,0684 | m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,385 | m3 |
| 2 | Rải nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,277 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,155 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5 | 10m |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2P 63A 18ka | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1P 20A 6ka | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1P 10A 16ka | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 9 MOULDE | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần hộp số | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn máng bóng tuýp led | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | lắp đặt đèn led bán nguyệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 170x170 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 230x230 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa âm tường PVC âm tường D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 21 | Mua cọc tiếp địa mạ kém nhúng nóng V63x63x6,L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 22 | Hàn cọc tiếp địa bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mũ chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Hồ lô sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đệm lá chì | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 29 | Kéo rải thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Hàn cọc tiếp địa bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc thép mạ đồng D16 dài 2400m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 34 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 35 | Lắp đặt ông nhựa PVC D 25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống ống nhựa PPR bằng p/p hàn D 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | lắp đặt Zắc Co, ĐK 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, PPR Đk 32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt khóa 2 chiều Đk 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút trơn 90 độ D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thu D75/D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chếch 135 độ Nhựa PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D 110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lưới chắn côn trùng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37105E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV, trong đó có các hạng mục: kết cấu cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 1.457.017.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.457.017.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công; Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán đã phụ trách trực tiếp 01 công trình có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán. (Kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, tài liệu chứng minh được công chứng, chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng >=70 KG | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất 23 KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >= 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn >= 150L | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 KW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | Tải trọng làm việc>=16T | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công xuất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi