Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương, Theo Quyết định số 2715/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 09:36:00 đến ngày 2021-10-14 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,592,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.479778679E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thủy lợi:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng:- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án:- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán công trình xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng: 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Bà Râu, hạng mục: 05 phòng học và 01 phòng bộ môn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương, Theo Quyết định số 2715/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại liên lạc: 02593.3625034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KHỐI LỚP HỌC 05 PHÒNG VÀ 01 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,624 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,546 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 194,472 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,346 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,322 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,504 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,126 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,483 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,513 | m3 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,242 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| E | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,398 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,417 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,318 | 100m2 |
| F | CÔNG TÁC XÂY MÓNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,456 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 26,787 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,388 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,769 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,372 | m3 |
| G | CÔNG TÁC SẮT, CỬA | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | bộ |
| 5 | Xà gồ hộp STK 50x100x1,4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 435,4 | md |
| 6 | Thép hộp STK 30x60x1,2 đà trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | md |
| 7 | Thép hộp STK 30x30x1,2 găng trần: | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 296,4 | md |
| 8 | Nẹp viền nhôm trần la phong | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 101 | md |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 138,456 | m2 |
| 11 | Cửa sổ, cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 138,456 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng hoa sắt hộp STK cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,334 | m2 |
| 14 | Gia công lan can thép STK | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,334 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 226,094 | m2 |
| 16 | Thép giằng mái V4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,1 | m |
| H | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 545,722 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 659,134 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 202,876 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 176,1 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 169,259 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 431,823 | m2 |
| 7 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,924 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,62 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,62 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 601,884 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.453,573 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.084,918 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 970,539 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 515,47 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 515,47 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 43,49 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 371,732 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,308 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì vỏ nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| J | II. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| K | TRANG BỊ BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 (04 kg bột ABC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 (03 kg khí CO2) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 5 | Khay đựng bình chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,15 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tăng đơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp dây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Ốc xiết cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Chân đế+trụ đỡ kim thu sét STK cao 3m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 13 | Trụ bê tông cốt thép kích thước 1150x200x400 liên kết trụ đỡ kim thu sét với đỉnh mái + ụ BT đỡ dây dẫn sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt (trọn gói) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Vật tư phụ thi công hệ thống chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 16 | Đo điện trở nối đất | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lần |
| 17 | Bulon D12, L250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bát sắt giữ ống nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.479778679E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thủy lợi:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
| 4 | kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng:- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 5 | kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
| 6 | kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án:- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán công trình xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng: 7T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 15 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi