Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005918-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU
Tên gói thầu Mua vật tư, nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211004030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:52:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, nguyên vật liệu
Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu phục vụ đề tài nghiên cứu được Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia tài trợ cho Viện Công nghệ sinh học và Môi trường - Trường Đại học Tây Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU , địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chloroform450litLà chất lỏng không màu.Nó không cháy trong không khí, trừ khi tạo thành hỗn hợp với các chất dễ bắt cháy hơnNgười ta sử dụng clorofom làm chất phản ứng và dung môi.
2Metanol400litCTHH: CH3OHDạng lỏng, không màu, dễ cháy
3Aceton250litCTHH: CH3COCH3 Dạng lỏng, không màu, dễ cháy
4Hexan300litChất lỏng, không màuMục đích sử dụng: chất tẩy trong ngành dêt, đồ trang trí nội thất, ngành sản xuất giày, công nghiệp in đặc biệt in bằng máy in quay. Sử dụng làm dung môi trong chiết xuất
5Ethyl acetat220litCTHH: CH3COOC2H5Chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưngMục đích sử dụng làm dung môi sắc kí
6Etanol 96%200litCTHH: C2H5OHChất lỏng, không màu, dễ cháy
7Silica gel pha thường20KgDạng bột, màu trắngMục đích sử dụng: dùng cho sắc ký cộtKích thước: 0.015-0.040 mm
8Silica gel pha đảo2hộpMục đích sử dụng: sử dụng cho sắc ký cột
9TLC pha thường6hộpKích thước: 20x20 cm- pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) - Độ nóng chảy: 1710 °C- Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g- Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm- Độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm- Mất khi sấy (180 ° C): 2,0%- Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0%
10TLC pha đảo1hộpDiện tích bề mặt: 480 - 540 m²/gThể tích lỗ rỗng: 0.74 - 0.84 ml/g- d 50 (nhiễu xạ laser): 9.5 - 11.5 µmĐộ dày layer: 200 - 270 µmMục đích sử dụng: Sắc ký lớp mỏng
11Sephadex LH202hộpỨng dụng trong lọc gel sắc ký, sắc ký protein
12Diaion HP202hộpỨng dụng: HPLC, LPLC, Sắc ký ion, sắc ký lớp mỏng
13Enzyme α-glucosidase1hộpDạng dung dịch đệm, dung dịch glycerol, 10 unit/mg protein (sử dụng cơ chất p-nitrophenyl α-D-glucoside); Protein, ≥50%
14Acarbose (Sigma)1hộpCTHH: C25H43NO18, , Độ tinh khiết ≥ 95%
15Thiobarbituric acid (Sigma)1hộpCTHH: C4H4N2O2S, Độ tinh khiết ≥ 95%
16Trolox1hộpCTHH: C15H20O4, Độ tinh khiết ≥ 98%
17Trichloroacetic acid (Sigma)1chaiCTHH:Cl3CCOOH, Độ tinh khiết ≥ 98%
18Hydrogen peroxide solution (Sigma)1chaiCTHH: H2O2Dạng dung dịch, nồng độ 39% trong nước, tỷ trọng 1.110 g/cm3
19Sodium carbonate (Sigma)1hộpCTHH: Na2CO3, dạng khan, độ tinh khiết 99,999%
20Iron(II) sulfate heptahydrate (sigma)1hộpCTHH: FeSO4 · 7H2O, độ tinh khiết ≥ 99%
21p-nitrophenyl α-D-glucoside4hộpCTHH: C12H15NO8Bảo quản: nhiệt độ -20⁰C, tránh ánh sáng, , dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99%
22Metformin1hộpCTHH: C4H11N5, dạng bột
23Dimethyl Sulfoxide (DMSO)50ml/chai1chaiCTHH: (CH3)2SOChất lỏng, dạng khan, độ tinh khiết ≥ 99,9%
24RNAiso plus2chaiỨng dụng: Nhân bản TA, chạy PCR,Điều kiện bảo quản: -20⁰C
25Chloform (HPLC grade)2chaiDạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,9%Ứng dụng: amylenes làm chất ổn định, chất rửa giải trong HPLC
26Methanol (HPLC grade)10litChất lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,9%Ứng dụng: chất rửa giải trong HPLC, miễn dịch huỳnh quang, xét nghiệm hình thành khuẩn lạc
27Acetonitrile (HPLC grade)15litChất lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,9%Mục đích sử dụng: ứng dụng trong HPLC, hoặc LC- MS, sử dụng làm dung môi chiết trong quá trình định lượng dư lượng thuốc trừ sâu trong trái cây và rau quả..
28Ethyl ethylic (HPLC grade)2chaiChất lỏng, độ tinh khiết ≥ 99,9%Mục đích sử dựng: ứng dụng trong phân tích HPLC hoặc LC- MS
29Random primer1chaiDạng lỏngMục đích sử dụng: tổng hợp cDNANhiệt độ bảo quản: -20⁰C
30dNTPs3bộMục đích sử dụng: PCR thông lượng caoKhuếch đại các mẫu DNA sao chép thấpMultiplex PCRKhuếch đại cụ thể của các mẫu phức tạpRT-PCRĐịnh lượng phản ứng chuỗi polymerase (qPCR)Bảo quản: nhiệt độ -20⁰C
31Recombinant RNase Inhibitor2ốngỨng dụng: ức chế hoạt động của RNAaseTổng hợp cDNA, phân lập Polysome
32MMLV RT5bộỨng dụng — tổng hợp cDNA sợi thứ nhất, mở rộng đoạn mồi, giải trình tự dsDNA, thư viện cDNA và RT-PCRTetro Reverse Transcriptase: 50 µL5x Reaction Buffer: 1.2 mL
33SYBR® Premix Ex Taq5chaiMục đích sử dụng: Ứng dụng qPCR, giảm thời gian chạy phản ứng PCR
34Phosphate buffer saline (PBS, 1X), sterile-filtered; 500ml/chai2chaiMục đích sử dụng: được sử dụng làm thuốc thử trong việc phân lập tế bào gốc / tế bào mô đệm nội mạc tử cung người (hEnSCs) từ nội mạc tử cung hoặc máu kinh.
35Micro tip 10ul, đầu dài, nhỏ3hộpLàm từ nhựa PP có độ trong suốt caoKhông chứa DNAse, RNase, Pyrogen
36Micro tip trắng 10ul, hộp tiệt trùng được (hộp/96tip)3hộpLàm từ nhựa PP có độ trong suốt caoKhông chứa DNAse, RNase, Pyrogen
37Micro tip vàng, 200ul (hộp/96tip)3hộpLàm từ nhựa PP có độ trong suốt caoKhông chứa DNAse, RNase, Pyrogen
38Micro tip xanh, 1000ul (hộp/96tip)3hộpLàm từ nhựa PP có độ trong suốt caoKhông chứa DNAse, RNase, Pyrogen
39Tuýp ly tâm 1.5ml, dạng eppendorf, không có RNase & DNase, pyrogenic2góiLàm từ nhựa PP có độ trong suốt caoKhông chứa DNAse, RNase, Pyrogen
40Ống ly tâm nhựa 15ml, nắp PE100ốngDung tích:15mL
41Ống ly tâm nhựa 50ml, nắp PE100ốngDung tích:50mL
42Ống tiêm nhỏ (1 mL)5hộpThể tích bơm tiêm 1 ml, và được chia định mức nhỏ nhất là 0.01 ml. Do đó, nó có thể được sử dụng cho nhiều mục đích và kiểm soát lượng thuốc chính xác.Sự vận hành của pitong mượt mà, tạo cảm giác thoải mái cho người thao tácCó thể giúp hút nhả lượng dịch rất nhỏĐầu kim kích cỡ 26 1/2 G, nhỏ và sắc
43Syringe Filter (bộ lọc)1cáiKích thước lỗ lọc 0,2 μmVô trùng, không gây dị ứng, không gây độc hại
44Mồi xuôi + mồi ngược (cho qPCR)10NucleotideMồi có chiều dài từ 18-30 base ( tốt nhất khoảng 24 base)Hàm lượng GC 40-60%
45Cá ngựa vằn1.000con– Tên Tiếng Việt: Cá Ngựa vằn; Cá Sọc ngựa– Nguồn cá: Sản xuất nội địaĐặc điểm sinh học– Chiều dài cá (cm):5 – 6– Nhiệt độ nước (C):20 – 28– Độ pH:6,0 – 8,0– Tính ăn:Ăn tạp– Hình thức sinh sản:Đẻ trứng ở đáy bể cá, trứng cá rất nhỏ hay bị cá bố mẹ hoặc các loại cá khác ăn,trứng cá nở sau 2 – 3 ngày- Độ tuổi: 3-4 tháng
46Hóa chất trung hòa, xử lý môi trường nuôi10chaiCải thiện đường ruột của cá - Kháng khuẩn, diệt nấm bệnh.- Khử khí độc NH3, NH2, H2S...- Phân hủy chất thải, hạn chế rêu tảo.- Giúp cân bằng độ PH trong môi trường nước.- Làm trong nước, giảm mùi tanh.- Dùng cho nước ngọt, mặn, lợ.
47Đường glucose (thực phẩm)1góiGlucose là một cacbohidrat đơn giản nhất (monosaccarit). CTPH: C6H12O6Glucose là chất kết tinh, không màuđộ tinh khiết 99%
48Thức ăn cho cá10hộpThành phần: Lacithin, thịt cá, thịt tôm, dầu đậu nành, thịt sò, mầm lúa mì, thịt mực, cá vitamin và khoáng chất khác v.v…
49Tinh bột kháng10HộpTinh bột đề kháng là một loại tinh bột không được tiêu hóa khi đi qua ruột non và có đặc tính tương tự như chất xơ hòa tan.
50Folin–Ciocalteu reagent5chaipH:
51Gallic acid1chaiAxit gallic monohydrat có thể được sử dụng làm chất chuẩn trong phép đo quang của tổng hàm lượng phenol bằng phương pháp Folin-Ciocalteu, Độ tinh khiết ≥99%
52Dụng cụ thủy tinh dễ vỡ1bộCốc đongBình tam giácPipet thủy tinhBình định mứcỐng đongPhễu thủy tinh
53Cột sắc ký các loại16cái C18 cổ điển chọn lọc- Lưu giữ không Phân cực cao- Hình dạng đối xứng đỉnh- Hiệu suất cao và bền vững- Thích hợp cho LC-MS
54Bình cầu thủy tinh4cáiBình cầu đáy bằng MR 50ml
55Micropipet Axygen1cáiMột số được hiệu chuẩn trước ISO 17025Hệ thống pipet lò xo mềm Móc ngón tay mang lại cảm giác cầm thoải mái hơnNút nhấn công thái học lớn dễ dàng trên ngón tay cái khi tiếp xúcTính năng khóa ngăn chặn sự thay đổi thể tích ngẫu nhiên trong quá trình sử dụng pipet
56Lọ Appendoft1HộpTinh bột đề kháng là một loại tinh bột không được tiêu hóa khi đi qua ruột non và có đặc tính tương tự như chất xơ hòa tan.
57Erlen 100 ml100cáiBình tam giác thủy tinh
58Erlen 500 ml100cáiBình tam giác
59Bể nuôi cá ngựa vằn 2L10bểBể thủy tinhKích thước: 18x13x15cmĐộ dày: 5mm
60Bể nuôi cá ngựa vằn 4L10bểBể thủy tinhKích thước: 35x20x23cmĐộ dày 5mm
61Dây + thiết bị tạo khí10bộMáy sủi khí tạo oxy Hailea ACO 318 + 6 dây + 6 quả sủi 35wDây kèm máy: 6 dây dài 1m
62Máy đo đường huyết OneTouch Ultra1máyModel: Onetouch Ultra Plus FlexTính năng: Đo tiểu đường (đường huyết) chính xác tuyệt đối.
63Strip đo đường huyết OneTouch Ultra10hộpQue Thử Đường Huyết OneTouch Ultra dùng cho các dòng máy đo đường huyết One Touch Ultra, Ultra 2, Ultra easy, Ultra mini
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->