Gói thầu: Lắp đặt màn hình Led và hệ thống thiết bị Phòng họp Ban thường vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chánh Văn phòng Thành ủy Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Lắp đặt màn hình Led và hệ thống thiết bị Phòng họp Ban thường vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862257 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn không tự chủ của văn phòng thành Ủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:39:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,831,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 616.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; - Nhà thầu có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chánh Văn phòng Thành ủy Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt màn hình Led và hệ thống thiết bị Phòng họp Ban thường vụ Lắp đặt màn hình Led và hệ thống thiết bị Phòng họp Ban thường vụ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn không tự chủ của văn phòng thành Ủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Cam kết cung cấp hàng mẫu trong quá trình lựa chọn nhà thầu trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam. - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; - Nhà thầu cam kết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thành ủy Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 59 đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3870.240. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thành ủy Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 59 đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3870.240. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành ủy Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 59 đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.3870.240. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro chủ tịch OBT-6000A: | 1 | bộ | "Nguồn điện: AC 24V; Đáp ứng tần số:100Hz -13KHz; Độ nhạy: -44dB ± 2dB - Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm; Đế micro rời xách tay, ống micro tháo rời- Tai nghe: Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR)- Loa trong:130Ω, 200mW; Chiều dài ống micro: 390 mm; Kích thước:210x155x55 mm- Trọng lượng:0,9 kg; Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS- Có 160 × 32 màn hình LCD hiển thị; Có thể nói chuyện và lắng nghe- Đơn vị từ nguồn điện hệ thống máy chủ, điện áp đầu vào DC24V, là phạm vi an toàn - Loa trung thực cao và một bên ngoài giắc cắm tai nghe - Micro để nói chuyện với các tốc độ và ánh sáng, có thể kiểm soát / báo cáo hiển thị trạng thái- Microphone với màu sắc vòng ánh sáng - Bầu cử (từ số ID máy tính có thể kiểm soát 001 ghế bỏ phiếu)- Có một sự lựa chọn ngôn ngữ (tiếng Trung Quốc / tiếng Anh) nhắc nhở thông tin- Có chức năng nghe đồng thời giải thích, 7 + 1 kênh ngôn ngữ và điều khiển âm lượng- Chủ tịch của đơn vị hệ thống không bị giới hạn, và có thể được đặt bất cứ nơi nào trong vòng lặp- Có một jack cắm đầu ra tai nghe và một bộ jack MIC đầu vào không dây (tùy chọn)- Micro để nói chuyện với một đại diện của các ưu tiên buộc phải ra khỏi chủ tịch đơn vị và chức năng và giai điệu, và không buộc phải ra khỏi các đơn vị khác của chủ tịch - Tổng thống độc quyền chế độ: bấm PRIO chìa khóa để đóng chủ tịch, đại diện của nhà nước monomer, thay mặt cho tất cả đơn vị không có thể được mở cho đến cuối của Tổng thống của đơn vị tắt micro để nói | ||
| 2 | Micro đại biểu OBT-6000B | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật:- Đáp ứng tần số: 100Hz-13KHz- Độ nhạy: -44dB ± 2dB - Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm - Bàn xách tay, rời ống micro- Với một thiết kế mới của NC - Có 160 × 32 LCD hiển thị- Có thể nói chuyện và lắng nghe - Đơn vị từ nguồn điện hệ thống máy chủ, điện áp đầu vào DC24V, là phạm vi an toàn - Đơn vị với 13-pin ổ cắm kết nối hệ thống phụ "T" loại - Loa trung thực cao và một jack cắm tai nghe bên ngoài- Để bỏ qua micro tụ điện, và với kính chắn gió có thể thay thế- Bùng nổ microphone đã kéo dài để lựa chọn- Micro để nói chuyện với các tốc độ và ánh sáng, bạn có thể kiểm soát / báo cáo hiển thị trạng thái- Microphone với vòng ánh sáng màu - Bầu cử (từ số ID máy tính có thể kiểm soát 001 ghế bỏ phiếu)- Có một sự lựa chọn của ba ngôn ngữ (tiếng Trung giản / truyền thống Trung Quốc / tiếng Anh) nhắc nhở thông tin- có chức năng nghe phiên dịch đồng thời chức năng, 7 + 1 kênh ngôn ngữ và một điều khiển âm lượng | ||
| 3 | Yealink VCM34 array microphone | 1 | bộ | Mảng 3 micrô tích hợpPhạm vi nhận giọng nói 20ft (6m) và 360 °Công nghệ chống ồn YealinkCấp nguồn qua Ethernet (PoE) | ||
| 4 | Khối điều khiển trung tâm OBT 6000 | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật- Nguồn điện: AC 220V; Đáp ứng tần số: 100Hz-16Hz; Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1%- Kích thước: 245(R) × 145(C) × 55(S)mm- Trọng lượng: 1kg; Tích hợp màn hình loa 1.5W và điều chỉnh âm lượng- Điều khiển và tín hiệu âm thanh và hội nghị tổng đơn vị kỹ thuật số hệ thống bằng cách sử dụng cùng một truyền duyệt điện- Có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với phần mềm máy tính hoạt động đồng bộ hóa liên kết bên ngoài - Có một số chức năng khi từ máy tính như họp thảo luận, biểu quyết / bầu cử / thẩm định, camera theo dõi tự động, chức năng đa ngôn ngữ phân phối; (6 + 1)- Hệ thống với hiệu ứng âm thanh chất lượng cao - Họp với ba loại chế độ quản lý: chế độ phát triển (miễn phí), đầu tiên ở đầu ra (FIFO) hạn chế nói (giới hạn) - Có thể trực tiếp chọn các loại chức năng hiển thị văn bản: tiếng Trung Quốc / tiếng Anh - Có một chủ tịch chức năng chế độ lựa chọn: bạn có thể chọn các chủ tịch của một cá nhân / Chủ tịch thường - Chọn chức năng tắt máy tự động: tùy chọn tự động tắt máy có / không; - Có chức năng lựa chọn tông màu: tùy chọn có / không; - Bảng điều khiển có màn hình LCD, 122X32 dot matrix chế độ hội nghị hiển thị. Có các phím chức năng trên núm bảng điều khiển phía trước để điều chỉnh hoặc thiết lập các hệ thống sử dụng; | ||
| 5 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m OBT | 2 | sợi | Dây kết nối 15m.Kết nối các thiết bị âm thanh sử dụng jack canon 8 chân.Cho tín hiệu đầu vào. | ||
| 6 | Âm ly kèm trộn công suất 250W - OBT 6250 | 1 | chiếc | Thông số kỹ thuật- Công suất : 250W- Nguồn : 220V- Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)- Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng Recout- Trở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V).- Trở kháng thấp: 4 Ω- Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz .- Treble: ± 10 dB tại 10 kHz- Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm- Thành phẩm: nhựa ABS, Thép màu đen hoặc bạc- Kích thước: 484*485*88mm- Trọng lượng : 13.3 kg | ||
| 7 | Loa hộp 40W, màu đen OBT 583BC | 4 | cái | Thông số kỹ thuật- Input: 100V- Công suất theo trở kháng: 5/10/20/40W/8 & Omega- Đáp ứng tần số: 90-20 KHz- Độ nhạy: 88 +/-3dB- Kết nối Push-in: kết nối ( kết nối cầu nối có thể)- Thành phẩm: HIPS, đen, tấm thép được xử lý bề mặt, màu đen, sơn + Phần khung, tường khung: thép tấm, t2.0, đen, sơn; + Phía trước: Nhựa ABS, màu trắng (đen) + Phía sau: thép tấm, màu đen- Kích thước: 310(W)x213(H)x195(D) mm - Trọng lượng: 3.7 Kg- Lựa chọn áp dụng khung: YS-301- Chất liệu: ABS off-trắng, nhôm, of-trắng, sơn- Loa gắn theo phương pháp: Bắn vít | ||
| 8 | Bộ xử lý chống hú rít OBT X6 | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật- Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz- Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz- Vang cân bằng tham số: 3 phần- Tiếng vang mức độ: 0 đến 100%- Vang mức độ âm thanh trực tiếp:. 0 đến 100%- Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms- Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms- Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái)- Echo Lặp lại: 0 " 90% | ||
| 9 | Máy tính HP ProDesk 400G6SFF_9FX89PA/Core i5/8GB/1TB/Dos. - Màn hình 23.8 Inch Full HD (1920x1080) - Bàn Phím có dây - Chuột có dây | 1 | bộ | Máy tính để bànTên Hãng HPModel ProDesk 400G6SFF_9FX89PABộ VXL Intel Core i5-9400 6C 2.9GHz 2666 MHz 65W (2.9GHz, turbo lên đến 4.1GHz, bộ nhớ cache 9 MB, 6 lõi)Chipset Intel B360Cạc đồ họa VGA onboardBộ nhớ 8Gb Up to 32GB DDR4-2666 Unbuffered Memory (UDIMM) / 2 slotỔ cứng 3.5inch SATA 1TB 7200 RPMKết nối mạng LAN: Intel® I210-T1 PCIe® GbE; Realtek RTL8111HSH-CG GbEỔ quang Ổ đĩa quang HP 9,5 mm Slim DVD-WriterPhụ kiện Key/mouseKhe cắm mở rộng 1 M.2 2230; 1 M.2 2230/2280; 1 PCIe 3 x1; 1 PCIe 3 x16; Một đầu đọc thẻ nhớ 4 trong 1(Khe 1 M.2 cho mạng WLAN và khe 1 M.2 2230/2280 để lưu trữ.)Cổng giao tiếp Mặt trước: 1 đầu nối tai nghe; 2 USB 3.1 Gen 1Phía sau: 1 âm thanh trong; 1 âm thanh phát ra; 1 DisplayPort ™ 1.2; 1 đầu nối nguồn; 1 RJ-45; 1 VGA; 2 USB 3.1 Gen 1; 4 USB 2.0Tùy chọn: 1 DisplayPort ™ 1.2; 1 VGA; Kết hợp 1 cổng nối tiếp và 1 cổng nối tiếp và PS / 2; 1 HDMI 2.0; 1 USB 3.1 Type-C ™ Gen 2 (DisplayPort ™)Hệ điều hành DosKiểu dáng case đứng nhỏKích thước 27 x 29.6 x 9.5 cmKhối lượng 4.6 kg Trọng lượng khởi điểmVIDEO | ||
| 10 | Camera hội nghị truyền hình Yealink UVC84 | 1 | cái | UVC Protocol: UVC 1.0Maximum Resolution: 4KMaximum FPS: 60FPSVideo Output: 4K30, 1080p60/30,720p60/30Lens Focus Length: f=3.9mm to 46.8mmLens Aperture (F#) : F/1.6-F/2.8Zoom: 12x optical, 3x digital zoomField of View (Horizontal): 73⁰Field of View (Vertical): 45⁰Min, Illumination: 0.5 lux (in daylight), 0.1 lux (at night)Signal Noise Ratio(SNR) : >63dBAuto Focus: √Exposure: Auto/ManualWhite Balance (WB): ATW/Auto/ManualPan Range: ±100°Tilt Range: +45°, -90°Shutter Speed: 1/60 ~ 1/10000 secondsUSB: 1 x USB2.0 Type BAudio Ports: 1x Yealink Microphone port (RJ45), 1x Line-out portsPower Adapter: AC 100~240V input, DC 48V/0.7A OutputSystem Requirement: Windows 7, Windows 10, Mac OS 10.10 or higher | ||
| 11 | Màn hình LED chuẩn 2P | 5,1 | m2 | Màn hình chuyên dụng độ nét cao đáp ứng yêu cầu của hội nghị trực tuyến | ||
| 12 | Bộ quản lý nguồn điện | 1 | bộ | Việt Nam | ||
| 13 | Tủ RAK 12U tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Việt Nam hoặc chủng loại tương đương | ||
| 14 | Dây cáp loa Sommer | 100 | m | Việt nam hoặc chủng loại tương đương | ||
| 15 | Vật tư phụ dùng thi công cho toàn bộ hệ thống | 1 | khoản | Việt Nam | ||
| 16 | Nhân công thi công đấu nối cấu hình hệ thống mới và lắp lại hệ thống cũ | 1 | khoản | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 616.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; - Nhà thầu có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi