Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh của TTYT huyện Tam Dương năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000882-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh của TTYT huyện Tam Dương năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210972477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tam Dương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:37:00 đến ngày 2021-10-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,207,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000, VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.130.000.000, VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh của TTYT huyện Tam Dương năm 2021-2022
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh của TTYT huyện Tam Dương năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tam Dương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Thị Trấn Hợp Hòa-Tam Dương-Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Đơn vị, tổ chức thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An Địa chỉ: 47 Trần Điền, P. Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội Mã số thuế: 0107803472


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Thị Trấn Hợp Hòa-Tam Dương-Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
-- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại A:  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn). - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại B, C, D:  Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành).  Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản .lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.  Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Yêu cầu khác: - Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, nồng độ, liều lượng, Catalogue, hướng dẫn sử dụng, về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Thị Trấn Hợp Hòa-Tam Dương-Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lâm Văn Sáu - Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Tam Dương Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin1.512mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
2Amylase1.800mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
3Bilirubin Total1.320mlBilirubin Total
4Bilirubin Direct1.320mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
5Cholesterol14.400mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
6CK-MB1.980mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
7Creatinine11.844mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
8Gamma GT1.650mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
9GLUCOSE14.400mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
10AST/GOT14.100mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
11ALT/GPT14.100mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
12Protein1.275mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
13Triglyceride14.400mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
14Urea11.844mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
15Uric Acid825mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
16Dung dịch rửa máy sinh hóa200ChaiThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
17AUTOCAL H36mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
18QUANTINORM80mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
19QUANTIPATH80mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
20Iron645mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
21System Calibrator24mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
22Control Serum 140mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
23Control Serum 240mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
24CRP2.976mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
25CRP Control Serum50mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
26CRP CALIBRATOR NORMAL50mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
27CRP Calibrator HIGHLY SENSITIVE50mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
28Isotonac 32.880LítThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
29Cleanac 3125LítThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
30Cleanac200LítThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
31Hemolynac 3N40.000mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
32Máu chuẩn MEK-3DN hoặc tương đương7LọThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
33Isotonac 3288LítThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
34Cleanac 315LítThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
35Cleanac20LítThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
36Hemolynac 5N8.000mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
37Hemolynac 3N8.000mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
38PT ISI260mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
39APTT ACID ELLAGIC280mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
40Fibrinogen176mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
41Control10mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
42Calibrator10mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
43Daily rinse900mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
44Pack Solution Na/ K/ Cl16.000mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
45Bi-level QC Kit100mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
46Easylyte Internal Filling Solution125mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
47Immunoassay System Reaction Vessels15.680CáiThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
48Substrate5.200mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
49Wash Buffer II140.400mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
50System Check Solution48mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
51TSH (3rd IS)1.800TestThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
52TSH (3rd IS) Calibrators30mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
53Free T31.800TestThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
54Free T3 Calibrators30mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
55Free T41.800testThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
56Free T4 Calibrators30mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
57MAS® Omni•IMMUNE™ 1 hoặc tương đương20mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
58MAS® Omni•IMMUNE™ 2 hoặc tương đương20mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
59MAS® Omni•IMMUNE™ 3 hoặc tương đương20mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
60Ferritin300testThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
61Ferritin Calibrators24mlThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
62Dây bơm máy điện giải2CáiThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
63Hộp cắm đầu côn vàng20CáiThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
64Giá cắm ống nước tiểu20CáiThông số kỹ thuật chi tiết theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật EHSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000, VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.130.000.000, VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->