Gói thầu: Mua sắm vật tư 03.2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư 03.2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiên cứu xác định và đánh giá các microRNA có tiềm năng nâng cao khả năng chống chịu mặn trên lúa (Oryza sativa L.) bằng phương pháp giải trình tự gen thế hệ mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:36:00 đến ngày 2021-10-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,988,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư 03.2021 Nghiên cứu xác định và đánh giá các microRNA có tiềm năng nâng cao khả năng chống chịu mặn trên lúa (Oryza sativa L.) bằng phương pháp giải trình tự gen thế hệ mới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiên cứu xác định và đánh giá các microRNA có tiềm năng nâng cao khả năng chống chịu mặn trên lúa (Oryza sativa L.) bằng phương pháp giải trình tự gen thế hệ mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột Murashige & Skoog | 1 | Hộp (10 L) | Môi trường nuôi cấy mô thực vậtChứa các chất dinh dưỡng đa lượng bao gồm hàm lượng nitrat cao và các chất phụ gia hữu cơ như agar, đường, vitamin và các chất điều hòa tăng trưởngCác chất điều hòa sinh trưởng quan trọng thường xuyên được thêm vào bao gồm IAA (auxin / morphogen) và Kinetin (cytokinin / chất thúc đẩy phân chia tế bào)4.4 g bột pha cho 1 lit môi trường | ||
| 2 | Đường sucrose | 1 | Hộp (500 g) | Nguồn gốc: đường mía Độ tinh khiết: ≥99.5%Tạp chất :≤0.1% glucose tự doKim loại nặng như Pb: ≤5 ppmĐộ hòa tan trong nước 50 g + 50 mLHấp thụ≤0.15 ở 280, 50%≤0.20 ở 260, 50% | ||
| 3 | NaCl | 1 | Hộp (500 g) | Độ tinh khiết > 99.5%Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.00004 %Ca (Calcium) ≤ 0.002 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %K (Potassium) ≤ 0.005 %Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | ||
| 4 | Phytagel | 1 | Hộp (500 g) | Trạng thái: bột màu trắngĐộ hòa tan: 10 mg/ml, H2O, dung dịch vàng nhạt, trong suốt đến hơi đụcNhiệt độ hấp thụ ở dung dịch 1%: 27 - 32 °CĐộ dẫn truyền >= 80 % | ||
| 5 | Agarose | 1 | Hộp (500 g) | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.Nồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 6 | Thang DNA 1 kb | 1 | Bộ (5 x 50µg) | Ladder được tinh sạch bằng phương pháp sắc ký, sử dụng để xác định kích thước các đoạn DNA khi chạy điện di trên gel agarose.Gồm 15 băng sáng tương ứng với các kích thước 20000, 10000,7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 bp.3 băng tham chiếu 500 bp, 1500 bp và 5000 bp.Nồng độ: 0.1 µg/µLCung cấp kèm: 2ml 6X DNA Loading Dye | ||
| 7 | RNeasy Plant Mini Kit | 2 | Bộ (50 phản ứng) | Bộ kit dùng cho tách chiết RNA tổng số từ mẫu thực vật và nấmNguyên lý: cột quay gắn màng silicaLượng mẫu đầu vào: 10–100 mg mô hoặc 100–1 x 10^7 tế bàoKhả năng thu hồi cột lên đến 100 µg RNA. Với 100 mg mô thực vật cho phép thu hồi tới 25 µg đến 65 µg RNAThể tích mẫu thu hồi: 30–100 µl | ||
| 8 | SuperScript™ III Reverse Transcriptase | 1 | 10,000 units | Enzyme dùng cho phiên mã ngược với một số đột biến để giảm hoạt tính RNase H, cải thiện độ ổn định nhiệtNồng độ: 200 U⁄µlNhiệt độ hoạt động: 50° CTổng hợp tính tự lên tới 12.3 kbMẫu đầu vào: ssRNACung cấp kèm bộ đệm: 5X first-strand buffer 250 mM Tris-HCl (pH 8.3), 375 mM KCl, 15 mM MgCl2 | ||
| 9 | Rnase Inhibitor | 1 | Ống (1.0 mL) | Thuốc thử bất hoạt hoàn toàn RNAse trong dung dịch (như Tris hoặc các dung dịch khác không xử lý được bằng DEPC)Nồng độ: 25XKhông chứa thành phần enzymePhù hợp vơi các ứng dụng thiếp theo: RT-PCR và in vitro transcription, thêm vào dung dịch như một phần của phản ứng, trước khi bổ sung enzyme, ủ 60°C trong 10 min để bất hoạt RNase. | ||
| 10 | Master mix cho PCR | 1 | Bộ (200 phản ứng) | Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-ASử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC.Đóng gói:• 4 x 1.25 mL DreamTaq PCR Master Mix (2X) gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq buffer, dNTPs, and 4 mM MgCl2 • 4 x 1.25 mL Nuclease-free water | ||
| 11 | Kit chuẩn bị thư viện TruSeq Small RNA Library Preparation kit | 1 | Bộ (24 mẫu) | Bộ kit dùng cho chuẩn bị thư viện sRNA từ RNA tổng sốCác microRNA (miRNA) được tạo ra bởi quá trình xử lý Dicer được nhắm mục tiêu hiệu quả bởi các adapter cải biến đi kèmCác ứng dụng tương thích bao gồm: tìm kiếm các miRNA mới, đặc trưng cho sự biến đổi có độ phân giải đơn bazơ và phân tích sự khác biệt biểu hiện | ||
| 12 | Hộp Magenta GA-7 | 4 | Thùng (25 hộp) | Vật liệu: thân polycarbonatenắp polypropyleneKhử trùng đượcKích thước: rộng x dài x cao 77 × 77 × 97 mm | ||
| 13 | Đất và giá thể trồng cây | 8 | Bao (20kg) | Đất và giá thể trồng câyĐảm bảo khô, sạch, không nhiễm nấm mốc, mầm bệnh gây hại cho cây trồng | ||
| 14 | Phân bón NPK | 2 | Hộp (1 kg) | Phân bón NPKCung cấp dinh dưỡng cho nuôi, trồng thực vậtĐảm bảo sạch sẽ không nhiễm nấm mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi