Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977211-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210966489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021 và Quỹ bảo hiểm xe cơ giới tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:38:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.727.100.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Tổ chức giao thông).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, điều chỉnh tổ chức giao thông nút giao Mê Linh - đường số 10B KCN Hòa Khánh và nút giao Trường Sa - Huyền Trân Công Chúa
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2021 và Quỹ bảo hiểm xe cơ giới tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3822008, Fax 0236.3830438; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng An Lạc Việt, địa chỉ: Số 15 Lý Tự Trọng, TP. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3822008, Fax 0236.3830438; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3822008, Fax 0236.3830438; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3821293, Fax: 0236.3825321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng mặt đường tạo làn rẽ trái
1Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 13cmTheo hồ sơ thiết kế35,2m
2Đào bỏ mặt đường cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế2,04m3
3Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế30,52m3
4Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế50,36m3
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98Theo hồ sơ thiết kế152,6m2
6Trải lớp ni lông tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế152,6m2
7Mặt đường bê tông xi măng M400 đá 1x2Quyết định 1951/QĐ-BGTVT39,68m3
8Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011152,6m2
9Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/mTheo hồ sơ thiết kế152,6m2
10Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011152,6m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế18,4m3
12Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5Theo hồ sơ thiết kế7,69m3
13Bê tông dải phân cách M250 đá 1x2TCVN 4453:199538,22m3
B Tổ chức giao thông
1Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế154,94m2
2Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế87,34m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011279,52m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011100,29m2
5Cung cấp, lắp đặt cọc su mềmTheo hồ sơ thiết kế11cọc
6Gia công, lắp đặt biển bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m + 1 trụ D90, L=3,5m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
7Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(100x100)cm + 2 trụ D90, L=3m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
8Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
9Lắp đặt biển báo P.102 (biển tận dụng) vào trụ THGTTheo hồ sơ thiết kế1biển
10Thu hồi trụ biển báo hiện trạng về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà NẵngTheo hồ sơ thiết kế5trụ
C Cây xanh
1Dọn dẹp mặt bằng, cỏ, cây bụi trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế184m2
2Bứng cây xanh hiện trạng, vận chuyển về vườn ươmTheo hồ sơ thiết kế23cây
D Tín hiệu giao thông
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển năng lượng mặt trời (Vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủTheo hồ sơ thiết kế8tủ
2Cung cấp, lắp đặt Module cấp điện dự phòng module dung lượng ắc quy 150AhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Module cấp điện dự phòng module dung lượng ắc quy 200AhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Cung cấp, lắp đặt Module cấp điện dự phòng module dung lượng ắc quy 300AhTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Cung cấp, lắp đặt Module truyền thông không dâyTheo hồ sơ thiết kế8bộ
6Cung cấp, lắp đặt Module kết nối trung tâmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Cung cấp, lắp đặt Module thời gian thực vệ tinhTheo hồ sơ thiết kế8bộ
8Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế8trụ
9Móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế8móng
10Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 10m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế1trụ
11Móng trụ 6,2m vươn 10mTheo hồ sơ thiết kế1móng
12Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 8m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế3trụ
13Móng trụ 6,2m vươn 8mTheo hồ sơ thiết kế3móng
14Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 6m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế3trụ
15Móng trụ 6,2m vươn 6mTheo hồ sơ thiết kế3móng
16Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế1trụ
17Móng trụ 4mTheo hồ sơ thiết kế1móng
18Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụTheo hồ sơ thiết kế7trụ
19Móng trụ 2,9mTheo hồ sơ thiết kế7móng
20Rãnh cáp vỉa hè gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế67,5m
21Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây cho cột đèn chínhTheo hồ sơ thiết kế8bộ
22Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây cho cột đèn người đi bộTheo hồ sơ thiết kế7bộ
23Cung cấp, lắp đặt đèn Led (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế11bộ
24Cung cấp, lắp đặt đènLed (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế8bộ
25Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 trên trụTheo hồ sơ thiết kế14bộ
26Cung cấp, lắp đặt đèn Led đếm lùi (Xanh-Đỏ) 440x440 trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế11bộ
27Cung cấp, lắp đặt đèn Led đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 trên trụTheo hồ sơ thiết kế8bộ
28Cung cấp, lắp đặt đèn Led mũi tên Xanh 1Φ300 trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
29Cung cấp, lắp đặt đèn Led mũi tên Xanh 1Φ300 trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Cung cấp, lắp đặt đèn Led chữ thập 1Φ300 màu Đỏ trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
31Cung cấp, lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WPTheo hồ sơ thiết kế6bộ
32Cung cấp, lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WPTheo hồ sơ thiết kế9bộ
33Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ Pin năng lượng mặt trời (loại 2) 200WPTheo hồ sơ thiết kế3bộ
34Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ Pin năng lượng mặt trời (loại 3) 300WPTheo hồ sơ thiết kế4bộ
35Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ Pin năng lượng mặt trời (loại 1) 150WPTheo hồ sơ thiết kế1bộ
36Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế174,6m
37Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế360,7m
38Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế38,1m
39Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế167,5m
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế175,6m
41Mốc báo cáp ngầm THGT D100 bằng sứTheo hồ sơ thiết kế7mốc
42Vận chuyển và bốc dỡ vật tư nútTheo hồ sơ thiết kế2nút
43Rãnh cáp vỉa hè nền đấtTheo hồ sơ thiết kế28m
44Rãnh cáp vỉa hè bê tôngTheo hồ sơ thiết kế12m
45Rãnh cáp vỉa hè gạch tezzarroTheo hồ sơ thiết kế32m
E Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng cao 12m cần baTheo hồ sơ thiết kế1trụ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng cao 12m cần đôiTheo hồ sơ thiết kế1trụ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng Sodium 220V-250WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
4Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế60m
5Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12mTheo hồ sơ thiết kế2móng
6Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông)Theo hồ sơ thiết kế59m
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế67,17m
8Móng trụ chiếu sáng 12m trên DPC 0,5mTheo hồ sơ thiết kế2móng
9Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế67,17m
10Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế2bộ
11Rãnh cáp nền đấtTheo hồ sơ thiết kế60,1m
12Hố ga chịu lực dưới đường 1 đanTheo hồ sơ thiết kế1hố
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế60,7m
14Mốc báo cáp ngầm bằng đáTheo hồ sơ thiết kế4mốc
F Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.727.100.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Tổ chức giao thông).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực52
2 Giám sát kỹ thuật 2 Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.43
3 Kỹ thuật thi công 3 Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T1
2 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m31
3 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
4 Ô tô tưới nhựa ≤7T1
5 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
6 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
7 Máy lu bánh hơi 16T ÷ 25T1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
9 Ô tô tải thùng ≤2,5T1
10 Ô tô tự đổ ≥7T6
11 Ô tô tưới nước ≥5m31
12 Máy nén khí ≥600m3/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
14 Ô tô cần cẩu Sức nâng ≥6T1
15 Thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
16 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông2
17 Máy mài ≥2,7KW1
18 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
19 Máy hàn ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->