Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 và Quỹ bảo hiểm xe cơ giới tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 10:38:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.727.100.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Tổ chức giao thông). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, điều chỉnh tổ chức giao thông nút giao Mê Linh - đường số 10B KCN Hòa Khánh và nút giao Trường Sa - Huyền Trân Công Chúa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2021 và Quỹ bảo hiểm xe cơ giới tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3822008, Fax 0236.3830438; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3821293, Fax: 0236.3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rộng mặt đường tạo làn rẽ trái | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng dày 13cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 3 | Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,52 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,36 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,6 | m2 |
| 6 | Trải lớp ni lông tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 152,6 | m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông xi măng M400 đá 1x2 | Quyết định 1951/QĐ-BGTVT | 39,68 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 152,6 | m2 |
| 9 | Trải lưới sợi thủy tinh cường độ 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 152,6 | m2 |
| 10 | Mặt đường BTNC12,5 dày 7cm (đã bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 152,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,69 | m3 |
| 13 | Bê tông dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 38,22 | m3 |
| B | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 154,94 | m2 |
| 2 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 87,34 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 279,52 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 100,29 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc su mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 6 | Gia công, lắp đặt biển bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m + 1 trụ D90, L=3,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(100x100)cm + 2 trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo P.102 (biển tận dụng) vào trụ THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 10 | Thu hồi trụ biển báo hiện trạng về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, cỏ, cây bụi trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m2 |
| 2 | Bứng cây xanh hiện trạng, vận chuyển về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cây |
| D | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển năng lượng mặt trời (Vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Module cấp điện dự phòng module dung lượng ắc quy 150Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Module cấp điện dự phòng module dung lượng ắc quy 200Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Module cấp điện dự phòng module dung lượng ắc quy 300Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Module truyền thông không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Module kết nối trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Module thời gian thực vệ tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | trụ |
| 9 | Móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | móng |
| 10 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 10m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 11 | Móng trụ 6,2m vươn 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 8m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 13 | Móng trụ 6,2m vươn 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 14 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 6,2m vươn 6m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 15 | Móng trụ 6,2m vươn 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | móng |
| 16 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 4m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 17 | Móng trụ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 18 | Gia công, lắp đặt Trụ thép THGT 2,9m + đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 19 | Móng trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | móng |
| 20 | Rãnh cáp vỉa hè gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây cho cột đèn chính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây cho cột đèn người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đènLed (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đếm lùi (Xanh-Đỏ) 440x440 trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led mũi tên Xanh 1Φ300 trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led mũi tên Xanh 1Φ300 trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led chữ thập 1Φ300 màu Đỏ trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100WP | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt pin năng lượng mặt trời 150WP | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ Pin năng lượng mặt trời (loại 2) 200WP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ Pin năng lượng mặt trời (loại 3) 300WP | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Khung đỡ Pin năng lượng mặt trời (loại 1) 150WP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,6 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360,7 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,5 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,6 | m |
| 41 | Mốc báo cáp ngầm THGT D100 bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mốc |
| 42 | Vận chuyển và bốc dỡ vật tư nút | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | nút |
| 43 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 44 | Rãnh cáp vỉa hè bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 45 | Rãnh cáp vỉa hè gạch tezzarro | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng cao 12m cần ba | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng cao 12m cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng Sodium 220V-250W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Phá dỡ móng trụ chiếu sáng 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Đào đất rãnh cáp vỉa hè để tháo dỡ cáp (kết hợp với thi công giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA (3x25+1x16) 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế | 67,17 | m |
| 8 | Móng trụ chiếu sáng 12m trên DPC 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,17 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Rãnh cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 60,1 | m |
| 12 | Hố ga chịu lực dưới đường 1 đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,7 | m |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mốc |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 1.727.100.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông, Tổ chức giao thông). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.727.100.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | ≤7T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T÷12T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 6T÷8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | 16T ÷ 25T | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥600m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 14 | Ô tô cần cẩu | Sức nâng ≥6T | 1 |
| 15 | Thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 16 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 17 | Máy mài | ≥2,7KW | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 19 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi