Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946043-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:35:00 đến ngày 2021-10-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,060,673,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥1,6km, giá trị ≥5 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥1,6km, giá trị ≥5 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, là công trình cấp III, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥3,2km và giá trị hợp đồng ≥5 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥1,6km, giá trị ≥5 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE≥OD280, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥3,2 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 10tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc : Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD ;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; 5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng của chủ đầu tư công trình, đồng thời cung cấp hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng) của chủ đầu tư công trình, đồng thời cung cấp hợp đồng thi công của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy gia nhiệt D630 mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥0,50 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tuyến ống cấp nước tăng cường cho phường Long Bình Tân trên đường Quốc lộ 51, thành phố Biên Hòa.
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Cấp thoát nước và Môi trường (WASE) -Địa chỉ: Số 10 Phổ Quang, phường 2, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định e-HSMT; Tư vấn đánh giá e-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
B 1. Công tác đào, đắp, vận chuyển đất dư:
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V129,2510m
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3/km
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,628100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V463,436m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
9San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,744100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519100m3/km
C 2. Công tác bê tông, thép xây hố van, bục đỡ…
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,004m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,462m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
11Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,855m2
17Dải băng nilon báo hiệu ống cấp nước B= 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.608m
D 3. Biện pháp thi công bảo vệ ống
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V14,879100m
2Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14,879100m
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1,543tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V23,737tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V23,737tấn
E II. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
F 1. Hoàn trả đường nhựa:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
G 2. Hoàn trả đường bê tông:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,435m3
H 3. Hoàn trả đường đá:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
I 4. Hoàn trả vỉa hè nền bê tông:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,951m3
J 5. Hoàn trả vỉa hè nền xi măng:
1Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V129,87m2
K 6. Hoàn trả vỉa hè nền gạch:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,628m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V76,28m2
L 7. Hoàn trả vỉa hè nền gạch granite:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch graniteMô tả kỹ thuật theo chương V13,13m2
M III. PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống HDPE OD355 dày 21,1mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42100m
2Lắp đặt ống HDPE OD160 dày 9,5mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
3Lắp đặt ống HDPE OD140 dày 8,3mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Lắp đặt ống HDPE OD110 dày 6,6mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt ống uPVC D150 (ống cơi họng ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m
6Khoan ngầm kéo ống HDPE OD355 qua đường QL51Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Lắp đặt Van cổng BB D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Van cổng BB D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Van cổng BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt Van đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Đồng hồ điện từ D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bộ Datalogger + Card ModbusMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đai khởi thuỷ D355x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cút 45o PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống uPVC D114, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tủ điện 400x500x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khóa ống nhánh nhựa D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Khóa ống nhánh D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt giảm D21/13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt manchon D27 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ống ruột gà D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Ống nhựa dẻo D35Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Bulon 12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
26Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
28Lắp đặt Van thu xả khí D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Tê gang BBB D300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê gang BBB D150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tê giảm HDPE D355/110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Côn giảm gang BB D300/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cút HDPE 45o D355 hàn trực tiếp (vị trí khoan ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Cút HDPE 90o D355 hàn trực tiếp (vị trí khoan ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cút HDPE 45o D110 hàn trực tiếp (hố xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Cút HDPE 45o D160 (hàn trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Côn giảm HDPE D160/140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Mối nối mềm gang D355 (nong neo dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Mối nối mềm gang D140 (nong neo dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Stubend OD355 HDPE (Mặt bích HDPE D355)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Stubend OD160 HDPE (Mặt bích HDPE D160)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Stubend OD110 HDPE (Mặt bích HDPE D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
43Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Họng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Ty nối vặn vanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Đai khởi thuỷ D355x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Khâu nối hai đầu răng ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N Công tác thử áp lực, khử trùng ống nước
1Thử áp lực đường ống HDPE OD355Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42100m
2Công tác khử trùng ống nước HDPE OD355Mô tả kỹ thuật theo chương V16,42100m
3Chi phí nước súc xả tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V378,353m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥1,6km, giá trị ≥5 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥1,6km, giá trị ≥5 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, là công trình cấp III, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥3,2km và giá trị hợp đồng ≥5 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD355, chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥1,6km, giá trị ≥5 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE≥OD280, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥3,2 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 10tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc : Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD ;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; 5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng của chủ đầu tư công trình, đồng thời cung cấp hợp đồng thi công của công trình đó102
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng) của chủ đầu tư công trình, đồng thời cung cấp hợp đồng thi công của công trình đó72
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm bàn Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
4 Máy gia nhiệt D630 mm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
5 Máy cắt bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
7 Máy bơm nước Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
8 Máy phát điện Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định2
10 Máy đào Dung tích gầu≥0,50 m3. Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
13 Xe lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->