Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công tấm lót, ghi sàng máy nghiền và xích tải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005862-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư gia công tấm lót, ghi sàng máy nghiền và xích tải
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 10:57:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,160,424,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 304,812,736 VNĐ ((Ba trăm lẻ bốn triệu tám trăm mười hai nghìn bảy trăm ba mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5240636E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.540106134E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng cung cấp vật tư gia công tấm lót, ghi sàng máy nghiền cho các nhà máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.112.297.177 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư gia công tấm lót, ghi sàng máy nghiền và xích tải
Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 SCTX (SXKD) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.1(a)
Ngoài việc khai báo trên webform, nhà thầu phải Scan kèm theo E-HSDT, các cam kết và các tài liệu khác như: các biên bản can kết của Nhà thầu ...để đáp ứng tiêu trí theo yêu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng hàng hóa của Nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ, tờ khai hải quan hàng hóa và Catalog của hàng hóa (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí giao hàng và lắp đặt tai vị trí lắp đặt của bên mua) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liên quan được quy định chi tiết tại Mục 4 mẫu số 3(Webform trên Hệ thống).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 304.812.736   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm thải xỉ (Buồng xoắn, mặt phòng mòn trong, mặt phòng mòn ngoài, Buồng phản áp, đĩa phản áp, cánh động, bạc lót bơm)Thông số kỹ thuật và vật liệu theo bản vẽ đính kèm E-HSMT1BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
2Bu lôngM 27x180; cấp bền: 8.81BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
3Bu lông thùng nghiềnM20 (L=220); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT120BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
4Bu lông thùng nghiền L1M36 (L=240); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT178BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
5Bu lông thùng nghiền L2M36 (L=260); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT140BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
6Bu lông thùng nghiền L4M36 (L=300); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT160BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
7Bu lông thùng nghiền L6M36 (L=350); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT200BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
8Bu lông thùng nghiền L7M36 (L=460); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT160BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
9Bu lông thùng nghiền L3M36 (L=280); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT200BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
10Bu lông thùng nghiền L5M36 (L=320); Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT120BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
11Bulong tấm phòng mòn đầu ra máy nghiềnM16x60; Cấp bền 8.8; Vật liệu: Thép 40X; Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT;568BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
12Ghi sàng đầu ra vòng ngoài máy nghiền AThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo60TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
13Ghi sàng đầu ra vòng ngoài máy nghiền BThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo60TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
14Ghi sàng đầu ra vòng trongThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo120TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
15Tấm lót đầu vào vòng ngoài máy nghiền AThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrMo60TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
16Tấm lót đầu vào vòng ngoài máy nghiền BThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrMo40TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
17Tấm lót đầu vào vòng trongThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14CrMo120TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
18Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt hông bên phảiThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+1064TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
19Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt hông bên tráiThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+1064TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
20Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt sauThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+1036TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
21Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt trước loại nhỏThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+1084TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
22Tấm lót phòng mòn đầu ra máy nghiền mặt trước loại toThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: UP PLATE (UPX) 10+108TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
23Vành giữ ghi đầu raThông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 110Mn14Cr2Ni2Mo;4TấmĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
24Xích gạt máy cấp than nguyên (gồm 72 thanh gạt)Thông số kỹ thuật theo bản vẽ đính kèm E-HSMT; Vật liệu: 60Si2CrA;5BộĐáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Các kích thước, hình dáng, hình học, vật liệu như bản vẽ (các thông số kích thước trong bản vẽ chỉ mang tính chất tham khảo, định hướng cho nhà thầu chào giá).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5240636E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.540106134E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng là hợp đồng cung cấp vật tư gia công tấm lót, ghi sàng máy nghiền cho các nhà máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.112.297.177 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->