Gói thầu: Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 11:03:00 đến ngày 2021-10-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,577,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc của Ngân hàng);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề: (trong đó kỹ thuật xây dựng: 06; thợ sơn: 2; thợ hàn: 1; thợ điện: 1) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo (đơn vị tính theo bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác thi công sửa chữa Trụ sở và HMPT Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Ea Súp Bắc Đắk Lắk 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Bắc Đăk Lăk; (Địa chỉ: Số 37 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Bắc Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 37 Phan Bội Châu, TP Buôn Ma Thuột. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: PHẦN THÁO DỠ ĐỂ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 171,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 69,525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 420,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 32 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,317 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,94 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,94 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 143,655 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 258,085 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 34,319 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 237,401 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,829 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,829 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 7,829 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: PHẦN CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,604 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay bằng lót móng đá 4x6) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,017 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,118 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 14 | lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh và xử lý sika liên kết bê tông cũ với thép cấy | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | TB |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,203 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,091 | m3 |
| 13 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, kính dán decan mờ phụ kiện King Long đồng bộ hoàn thiện ... | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,72 | m2 |
| 14 | Gia ông và lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,28 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa lưới côn trùng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,72 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10,968 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 18,78 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 21,48 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,6 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 55,778 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,55 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 21,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 34,298 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,041 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,592 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400≤ 0,16m2 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,76 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x1200 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,76 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Quét chống thấm hàm lượng 4kg/m2 chia thành 2 lớp | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,94 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,94 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,94 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,316 | m3 |
| 5 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch bị nứt | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 82,934 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 78,041 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 656,461 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 34,319 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1.540,058 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 795,137 | 1m2 |
| 12 | SXLD cầu chắn rác Inox | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 13 | Thi công mặt sàn gỗ ghép công nghiệp chịu nước, KT 1214x190x12 mm, chất liệu HDF và lớp xốp lót sàn phủ lớp bạc chống ẩm dày 3mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 74,72 | m2 |
| 14 | Gia công và đóng len chân tường bằng nhựa, kích thước cao 78mm, dày 15mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 59,4 | m |
| 15 | Gia công và Lắp dựng cửa Cửa cuốn. Thân cửa bằng hợp kim nhôm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 18,9 | m2 |
| 16 | Gia công và Lắp dựng Motor cửa cuốn 400kg | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 17 | Gia công và lắp dựng bình lưu trữ điện 500Kg | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 18 | Gia công và lắp dựng tay điều khiển | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Gia công và lắp dựng cửa bản lề sàn | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5,28 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng bộ bản lề sàn | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 21 | Gia công và lắp dựng khóa âm sàn | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 22 | Gia công và lắp dựng tay cầm Inox | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 23 | SXLD cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm kính dán decan mờ, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện ... | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 52,41 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, kính dán decan mờ phụ kiện đồng bộ hoàn thiện ... | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 107,87 | m2 |
| 25 | SXLD vách khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, kính dán decan mờ phụ kiện đồng bộ hoàn thiện ... | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 69,525 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 mặt phủ nhựa hoa văn | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 292,56 | 1m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi 600x600 mặt phủ nhựa hoa văn | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 37,63 | 1m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 89,82 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8,79 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần KT: 597x1197x35, 50W ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần KT: 297x1197x35, 33W ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trầnD337x68, 20W, ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 0,6M 10W, ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tròn D140x39, 11W, ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 90 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn PVC CV - 1x1,5mm2 ≤ 2,5m2 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 420 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn PVC CV - 1x2,5mm2≤ 2,5m2 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 260 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: PHẦN CẢI TẠO NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt liền khối + vòi xịt, van chia tê | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi, bộ xả chữ P | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 inox chống hôi | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| F | NHÀ CÔNG VỤ: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 16,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,156 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 87,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,751 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 103,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5,869 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5,869 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 5,869 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,488 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 513,432 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 119,305 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 212,605 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 72,604 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 25,47 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| G | NHÀ CÔNG VỤ: CẢI TẠO NHÀ Ở 2 TẦNG | |||
| 1 | Quét chống thấm hàm lượng 4kg/m2 chia thành 2 lớp | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 103,78 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 103,78 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 103,78 | m2 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay bằng lót đá 4x6) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 3,156 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 16,26 | 1m2 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,274 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 37,181 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 51,343 | m2 |
| 9 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch bị nứt | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 25,47 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 726,037 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 119,305 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1.506,189 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 542,41 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,814 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa D 90mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 44 | cái |
| 17 | SXLD cầu chắn rác Inox | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| H | NHÀ CÔNG VỤ: CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp êm + vòi xịt + van chia tê | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + 1 vòi + bộ xả chữ P | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi nóng lạnh | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D100 Inox chống hôi | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa nhựa 2 chiều D27 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đăt Tê nhựa PVC D27 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa D27 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 14 | Lắp đăt co răng trong D27/21 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 15 | Lắp đăt co răng ngoài D27/21 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 16 | Lắp đăt Tê nhựa PVC D60 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đăt lơi nhựa PVC D42 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 18 | Lắp đăt lơi nhựa PVC D90 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa D90 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| I | NHÀ CÔNG VỤ: PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led T8 KT 1231x74x65 đôi, ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D337x68, 20W, ánh sáng trắng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ngủ hắt ánh sáng vàng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn D215x38, 24W, ánh sáng trắng, âm trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút KT 220x220, 28-32W | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16,≤ 27mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 80 | m |
| J | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 14,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,542 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 375,925 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 57,54 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 375,93 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 375,93 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 592,58 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 592,58 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400x14, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 592,58 | m2 |
| K | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 6,72 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay bằng lót đá 4x6) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,48 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,0376 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,632 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (Thay bằng đá 4x6) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,7414 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8,2112 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,0593 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,1265 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1,2298 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,1391 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,1391 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 0,1924 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 55,17 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 47,87 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11,7956 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15,4 | m |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2,1294 | m3 |
| 22 | Thi công trần tôn lạnh | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 103,04 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 11,7956 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 47,87 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 66,9656 | m2 |
| 27 | Gia công và Lắp dựng cửa sắt xếp | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 15 | m2 |
| 28 | Gia công và Lắp dựng cửa sắt lá chớp lật | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,08 | m2 |
| 29 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 4,08 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 8,16 | m2 |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba (đế âm, mạ nạ) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế âm, mạ nạ) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn Led đơn nổi trần M26-36W dài 1,2m | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 ≤ 27mm | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối chống cháy (10x10x5)cm (≤ 225cm2) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Consol sứ đón điện | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| L | SỬA CHỮA VÁCH TƯỜNG KẾT HỢP VỚI KỆ TRANG TRÍ | |||
| 1 | Sửa chữa vách tường kết hợp kệ trang trí 1 (P. phó giám đốc tầng 1) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10,71 | m2 |
| 2 | Sửa chữa vách tường kết hợp kệ trang trí 2 (P. giám đốc tầng 2) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10,71 | m2 |
| 3 | Sửa chữa vách tường kết hợp kệ trang trí 4 (P. phó giám đốc tầng 2) | Xem yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.+ Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc của Ngân hàng);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (Một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề: (trong đó kỹ thuật xây dựng: 06; thợ sơn: 2; thợ hàn: 1; thợ điện: 1) | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành dân dụng,- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà tường | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cân bằng Laser | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Dàn giáo (đơn vị tính theo bộ) | Đáp ứng yêu cầu; Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi