Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950983-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210950905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh, huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:03:00 đến ngày 2021-10-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,195,256,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥ từ 0,65m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Cơ hoặc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng Chợ bò xã Nghiên Loan
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh, huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144, Fax: 02093.893.194
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144, Fax: 02093.893.194


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm , địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144, Fax: 02093.893.194


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. ĐT: 02093.893.144, Fax: 02093.893.194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Văn Tiền. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; ĐT (fax): 02093.893.194.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm. Địa chỉ: Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NÂNG CẤP
1Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC107,58m3
2Vận chuyển trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC107,58m3
3Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC610,85m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC348,26m3
5Vận chuyển trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC262,59m3
6Đào đất cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC202,49m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC202,49m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC29,68m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC178,09m3
10Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC183,58m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,0916tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2557tấn
13Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC54,8m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,902tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,5463tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.972,38m2
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,27m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC456cấu kiện
19Ni lon lót đường bê tôngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC228,33m2
20Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC41,1m3
B Đường mở mới
C Đoạn vuốt nối Ngã ba đầu, cuối tuyến, đường xuống chợ trâu bò
1Đào khuôn đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC168,99m3
2Vận chuyển trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC168,99m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC76,82m3
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC92,18m3
D Tuyến chính
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,98Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6.076,76m3
2Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2.601,42m3
3Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC15.363,95m3
4Đào kênh mương, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC120,77m3
5Ni lon lót đáy rãnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC203,93m2
6Lót vữa xi măng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC535,8m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC12m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,99m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC261,99m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1.599cái
11Vữa xi măng chèn đoạn nối các tấm bê tông rãnhThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,34m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,26m2
13Đào khuôn đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC321,93m3
14Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC651,22m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC543,04m3
16Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC439,28m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC345,56m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC323,33m2
E Cọc tiêu (103 cọc)
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,58m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1679tấn
3Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,02m2
4Sơn cột các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC35,02m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC103cái
F Phần cống thủy lợi tại cọc TCA=TCB và cọc 17
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,7m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,35m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,32m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0045tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30m2
6Đổ máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,16m3
7Đào đất cấp IVThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2,15m3
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC22m
G Phần cầu bản tại cọc 7
1Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC153m3
2Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC867m3
H Mố cầu
1Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC114,66m3
2Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC649,74m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC254,8m3
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC98,28m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC186,36m2
I Tường cánh
1Đào đất cấp IIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC18,18m3
2Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC163,62m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC86,18m3
4Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC112,62m3
5Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC336,2m2
6Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2.869,08m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6.863,48m3
J Xây đá hộc
1Đào đất cấp IIIThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC175,53m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC58,51m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC60,69m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC64,87m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,92m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC26,51m3
K Lớp phủ mặt cầu
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,06m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0993tấn
L Tấm bản
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC14,59m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,2611tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0272tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,3004tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,97m2
M Mũ mố
1Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC4,8m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1406tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0097tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0197tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC31,45m2
N Lan can
1Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,21m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6,05m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0062tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0307tấn
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC27,28m
6Sơn cột, bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC23,5m2
O Bản dẫn
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,1498tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,4739tấn
P Giằng chống
1Đổ bê tông móng,đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1,44m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0227tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,0867tấn
4Ván khuônThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC9,6m2
Q Biển báo
1Biển hạn chế tải trọng P.115: 2Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
2Biển báo HCN(tên cầu)Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC0,5m3
R Các hạng mục phụ trợ
1Quét nhựa bitum nóng vào tườngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC39,48m2
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC3,84m2
3Bơm nước hố móngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC30ca
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cái
5Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loạiThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC6cấu kiện
6Ca máy đào để san gạt tạo mặt bằng khu chợ + bãi để xe phía ngoài hàng rào và đắp đất tạo bục cho trâu bò lên xuốngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC2ca
7Ca máy lu phẳng mặt bằngThực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.674.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông . Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy đào thể tích gầu ≥ từ 0,65m31
3 Máy lu lu ≥ 10 tấn1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy trộn ≥ 150L1
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW1
9 Máy thủy bình (Cơ hoặc điện tử)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->