Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005483-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211005446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:27:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,662,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng từ chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề đạo tạo phù hợp. Có thẻ An toàn lao động. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn >=500L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi >=108cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh lốp >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Nam. - Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nhà Đẹp - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nhà Đẹp - Đơn vị thẩm định KQLCNT: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Nhà Đẹp , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình dân dụng hạng III trở lên + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2018, 2019, 2020 (scan bản gốc) + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/03/2021 (scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Lê Đình Thông - Chủ tịch UBND xã Tràng Sơn - Địa chỉ: xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Đô Lương; Địa chỉ: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông ……………………………..: chuyên viên phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V68,147100m3
3Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7.496,17m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,932m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,711m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,47tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V86,564m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,026m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,82m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,673m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m3/1km
22Mua đất đắp (mỏ đất xã Nam Sơn, cự ly 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V154m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,121tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,113100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,798m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,747100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,828tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,746tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,604m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,609100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,252100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,368tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,727m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,394m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,862m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,671m3
46Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,862m3
47Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,836m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,814m3
49Xây gạch nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,102m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V342,446m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V221,65m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V845,575m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V289,416m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,39m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,332m2
56Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V814,6m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,411m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,22m
59Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,171m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.399,733m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.245,308m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,596m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V600,235m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,554m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ đỏ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,516m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (quét 3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,418m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,494m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,102tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,102tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,8m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,926100m2
73Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V59,8md
74Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.568cái
75Gia công, lắp dựng lan can hành lang tay vịn bằng thép hộp D76, song thép hộp 30x30x1.6, sơn tĩnh điện (TBG Q1/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48md
76Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,15md
77Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang inox (TBG Q1/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
79Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
80Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
81Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
82Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,343m2
83Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 14x14, sơn tĩnh điênMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
84Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 570x350x170Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
85Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.848m
90Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
91Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.374m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt công tắc - 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
108Băng đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
109Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
110Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
115Cọc tiếp chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
117Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
119Lắp đặt Hộp cổng mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Lắp đặt Switch 8 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121Lắp đặt Cáp mạng (UTP cat6e)Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt hộp cáp 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
127Lắp đặt Cáp điện thoại (UTP cat6e)Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
128Lắp đặt ống nhựa U.PVC C3 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
129Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
130Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Bình chữa cháy dạng bọt MFZ4 FIRE EXTINGUISHERSMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
132Bình chữa cháy dạng CO2 FIRE EXTINGUISHERSMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
133Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
134Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (4 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình dân dụng là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của chủ đầu tư, có chứng từ chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật PCCC và luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật PCCC. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.21
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 Đã trực tiếp làm tham gia phụ trách ATLĐ VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự. Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.21
4 Công nhân 5 Có bằng nghề đạo tạo phù hợp. Có thẻ An toàn lao động. Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu2
2 Máy đầm dùi Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu2
3 Máy đầm cóc Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu1
4 Máy trộn >=500L Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu2
5 Máy cắt uốn thép 5kw Có hóa đơn, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu2
6 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu1
7 Máy ủi >=108cv Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu1
8 Ô tô tự đổ >=10T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu1
9 Cần cẩu bánh lốp >=25T Hoạt động tốt, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu1
10 Xe nâng chiều cao nâng >=12m Hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo, nhà thầu cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu với E-HSDT khi có yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->