Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006242-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:01:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,242,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 550W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ các Trường PTDTNT THCSTHPT Kim Bôi vàTrường PTDTNT THCSTHPT Cao Phong
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm giao cho Sở Giáo dục và Ðào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa và Công ty cổ phần đầu tư và thương mại PCCC Hải Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS&THPT HUYỆN KIM BÔI
B NHÀ KÍ TÚC XÁ 4 PHÒNG NÂNG CẤP MỞ RỘNG THÀNH 15 PHÒNG
1Phá dỡChương V1
2Phá dỡ phần nhà kí túc xá học sinh bằng máy gầu 0,8m3Chương V2ca
3Vận chuyển đổ thảiChương V1xe
4Cải tạoChương V1
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,7563100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,6138m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9375100m3
8Đổ bê lót móng, chiều rộng Chương V22,3519m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1034tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,8109tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V1,0599tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,288100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V38,3347m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2818tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2838tấn
16Đổ bê tông lót giằng móng, chiều rộng Chương V2,126m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,2566100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V13,823m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,3556m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V43,255m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,7581m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,0827100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V26,3525m3
24Bể phốt (2 bể).Chương V1
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2464100m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0829m3
27Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V1,6243m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0284100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0962tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,6361m3
31Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5779m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,0508tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V80,5562m2
37Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V40,2781m2
38Cút sành D90mmChương V4cái
39Đắp đất hoàn trảChương V13,5691m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,9756m3
41Đắp đất nềnChương V0,3252m3
42Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3049m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,5334m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9075m3
45Lát gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V9,0752m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,3804m3
47Gia công lan can inox 304 đường trượt (Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Chương V52,99kg
48Phần thân.Chương V1
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5112tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9077tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,0809tấn
52Bản mã dày 10mm làm thép liên kết đầu cộtChương V83,6kg
53Bu lông M20 (L=400)Chương V88cái
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,5256100m2
55Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,7476m3
56Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,7015m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1634tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,6313tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3796tấn
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V0,845100m2
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 3 + Tầng Tum)Chương V0,4624100m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7278m3
64Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+ Tầng 2)Chương V4,467m3
65Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3+ Tầng Tum)Chương V2,8981m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5685m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,5874m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7694tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8698tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,8216tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,6462tấn
72Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,6399100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm cos +3,6m)Chương V11,8835m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos 10,8m; Dầm tầng Tum cos + 14,4m)Chương V24,9976m3
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,5287m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V22,3172m3
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,6362tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,2638tấn
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,3597100m2
80Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sàn Cos +3,6m)Chương V28,1364m3
81Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Sà tầng 3 cos+7,2m ; Sàn tầng mái cos+10,8m; Sàn tầng Tum cos +14,4m)Chương V65,9208m3
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V35,6763m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V58,8524m3
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V17,5003tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,4917tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,41tấn
87Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,1231100m2
88Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V14,587m3
89Phần xây.Chương V1
90Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V125,1385m3
91Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V79,2065m3
92Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,3067m3
93Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,6852m3
94Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Chương V0,9356m3
95Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Chương V1,8711m3
96Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,4162m3
97Phần mái + hoàn thiện.Chương V1
98Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,6915tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,6915tấn
100Bu lông M16, L=250Chương V8cái
101Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V1,5683tấn
102Sản xuất giằng mái thépChương V0,135tấn
103Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo + liên kết xà gồChương V1,7033tấn
104Bu lông M12Chương V180cái
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,2598tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V243,0923m2
107Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V3,0278100m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,0278100m2
109Máng thu nước tôn rộng 0,6m dày 0,4mmChương V52,04m
110Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,5536m2
111Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô mái T3+Mái Tum)Chương V358,3722m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,4621m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,2395tấn
114Quét Sika chống thấm máiChương V408,9358m2
115Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng hoàn thiện)Chương V86,5152m2
116Lát gạch Hạ Long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V263,2122m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,5608m3
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,4663tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V26,584410m2
120Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V452,2244m2
121Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V204,9622m2
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,8875m3
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,8857tấn
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V20,701210m2
125Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2)Chương V112,8156m2
126Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V71,678m2
127Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V43,0068m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,2354m3
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4047tấn
130Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,343710m2
131Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2)Chương V222,81m2
132Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 3)Chương V133,686m2
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,943m3
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7988tấn
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,502310m2
136Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V30,8715m2
137Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V84,609m2
138Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm COS +3,6m:)Chương V68,5976m2
139Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 3 cos +7,2m-; Dầm tầng mái cos+10.8m; Dầm tầng Tum cos + 14,4m)Chương V99,5124m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,9886m3
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6848tấn
142Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Cos 3,6m)Chương V208,5512m2
143Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Cos 7,2m+ Cos 10,8m + Cos 14,4m)Chương V548,9452m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,047m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,8042tấn
146Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,698m2
147Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,1594m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6673m3
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2298tấn
150Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V94,446m2
151Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V88,352m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,778m3
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6123tấn
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V459,5186m2
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3+ tầng Tum)Chương V548,7886m2
156Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10,7195m3
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,1533tấn
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V117,66m
159Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V117,66m
160Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15Chương V165,96m
161Vét lòng mo kích thước 100x50Chương V74,4m
162Ống PVC D42 thông dầm, L=400mmChương V2cái
163Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmChương V24cái
164Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 ( Tầng 1+ Tầng 2)Chương V1.226,662m2
165Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 ( Tầng 3 + Tầng Tum)Chương V719,5608m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,0552m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,1346tấn
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.971,6866m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.191,1052m2
170Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,9848100m2
171# Phần cửa + lan can:Chương V1
172S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V144,795m2
173S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V63,3m2
174Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12Chương V2,6331tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,3061m2
176Lắp dựng hoa sắt cửaChương V191,94m2
177Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽmChương V2,0045tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V88,4832m2
179Lắp dựng lan can hành langChương V72,3888m2
180Gia công lan can inox cầu thang 304 ( Bao gồm phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V189,13kg
181Quả cầu inox 304, D150mmChương V1quả
182Phần điệnChương V1
183Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V47bộ
184Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V50bộ
185Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V4cái
186Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V32cái
187Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V38cái
188Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V17cái
189Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V1cái
190Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V119cái
191Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 150AChương V1cái
192Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150AChương V2cái
193Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 125AChương V1cái
194Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40AChương V16cái
195Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25AChương V1cái
196Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V16cái
197Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V4cái
198Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V16cái
199Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x25+1x16mm2Chương V50m
200Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Chương V20m
201Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V250m
202Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V520m
203Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V860m
204Lắp đặt Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V1cái
205Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V18cái
206Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V800m
207Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V500m
208Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V250m
209Lắp đặt hộp chia ngảChương V60hộp
210Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
211Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V3bình
212Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V6bình
213Hộp đựng bình cứu hỏaChương V3cái
214Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V3cái
215Phần chống sét.Chương V1
216Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V14m3
217Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14m3
218Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V10cọc
219Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
220Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
221Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V35m
222Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V7,04kg
223Hồ lô xứChương V7cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V0,775100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmChương V0,055100m
226Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmChương V16cái
227Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mmChương V11cái
228Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mmChương V2cái
229Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mmChương V1cái
230Lắp đặt Rọ chắn rácChương V11cái
231Lắp đặt ống nhựa PVC, D32mmChương V0,06100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm,Chương V1,2100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm,Chương V0,3100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm,Chương V3,2100m
235Lắp đặt van PPR, D40mmChương V7cái
236Lắp đặt van 1 chiều, D40mmChương V1cái
237Lắp đặt van PPR, D25mmChương V32cái
238Lắp đặt van 1 chiều, D25mmChương V1cái
239Lắp đặt zắc co nhựa PPR , D40mmChương V20cái
240Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D25mm,Chương V80cái
241Lắp đặt cút nhựa PPR, D40mmChương V10cái
242Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mmChương V250cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25-1/2mmChương V200cái
244Lắp đặt tê nhựa PPR, D40mmChương V6cái
245Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmChương V80cái
246Lắp đặt tê nhựa PPR, D40x25mmChương V12cái
247Lắp đặt tê nhựa PPR, D32x25mmChương V5cái
248Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32mmChương V5cái
249Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D40mmChương V2cái
250Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, D32mmChương V5cái
251Lắp đặt van phao, đường kính 25mmChương V3cái
252Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3Chương V3bể
253Máy Bơm Tăng Áp Điện Tử Chịu Nhiệt Wilo PB-201EA (Model :PB-201EA)Chương V1cái
254Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V16bộ
255Lắp đặt vòi xịtChương V16cái
256Lắp đặt hộp đựng giấyChương V16cái
257Lắp đặt chậu rửaChương V32bộ
258Lắp đặt vòi chậu rửaChương V32bộ
259XiphongChương V32bộ
260Lắp đặt gương soiChương V32cái
261Lắp đặt kệ kínhChương V32cái
262Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V16bộ
263Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V16bộ
264Lắp đặt van gạt đồng, D25mmChương V34cái
265Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V48cái
266Mũ thông hơiChương V6cái
267Lắp đặt ống nhựa PVC, D125mmChương V0,2100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V1,3100m
269Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V1100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mmChương V0,7100m
271Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmChương V0,32100m
272Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmChương V0,3100m
273Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mmChương V10cái
274Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmChương V10cái
275Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mmChương V10cái
276Lắp đặt cút nhựa PVC, D42mmChương V52cái
277Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mmChương V60cái
278Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mmChương V35cái
279Lắp đặt chếch nhựa PVC, D75mmChương V65cái
280Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mmChương V15cái
281Lắp đặt chếch nhựa PVC, D42mmChương V64cái
282Lắp đặt Y nhựa PVC, D110mmChương V64cái
283Lắp đặt Y nhựa PVC, D90mmChương V48cái
284Lắp đặt Y nhựa PVC, D75mmChương V16cái
285Lắp đặt Y nhựa PVC, D60mmChương V5cái
286Lắp đặt Y nhựa PVC, D42mmChương V16cái
287Lắp đặt Y nhựa PVC, D125/110mmChương V5cái
288Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/75mmChương V16cái
289Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D110x60mmChương V5cái
290Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D90x60mmChương V5cái
291Lắp đặt côn thu nhựa PVC, D75x42mmChương V16cái
292Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D110mmChương V16cái
293Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC, D90mmChương V16cái
294Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D125mmChương V2cái
295Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D110mmChương V16cái
296Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, D90mmChương V40cái
297Lắp đặt siphông D75mmChương V48cái
298Đai giữ ốngChương V65cái
299Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
300Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0672m3
301Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V0,1738m3
302Láng đáy hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
303Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V3,356m2
304Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
305Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
306Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
307Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
308Bể nước cứu hỏaChương V1
309Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,4642100m3
310Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5898100m3
311Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,8744100m3
312Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8744100m3
313Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V7,0578m3
314Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V24,2063m3
315Đổ bê tông tường, chiều cao Chương V55,19m3
316Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,187m3
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V5,9778m3
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6799tấn
320Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0772tấn
321Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,9844tấn
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0129tấn
323Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0313tấn
324Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,9711tấn
325Ván khuôn Đáy bể, Thành bể, dầm bểChương V2,211100m2
326Ván khuôn nắp bểChương V0,5253100m2
327Trát nắp bể, vữa XM mác 75Chương V47,2575m2
328Trát Thành bể, lớp thứ nhất chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V97,6m2
329Trát Thành bể, lớp thứ hai chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V97,6m2
330Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtChương V97,6m2
331Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V64,2459m2
332Lát nền gạch Ceramic 300x400, vữa XM mác 75Chương V38,5938m2
333Công tác ốp gạch Ceramic 300x400, vữa XM mác 75Chương V15,3m2
334Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,683m3
335Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,3922m2
336Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,904m2
337Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,904m2
338Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,3922m2
339Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V0,079tấn
340Gia công cột bằng thép U100Chương V0,1571tấn
341Gia công vì kèo thép hìnhChương V0,8833tấn
342Gia công hệ khung đỡ tường baoChương V0,4586tấn
343Gia công thang tay inox 304Chương V20,93kg
344Gia công cửa sắt, nắp bểChương V0,0937tấn
345Bản lề thépChương V2bộ
346Khóa nắp bểChương V1bộ
347Bản lề thép D16Chương V4bộ
348Khóa + chốt càiChương V1bộ
349Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,76m2
350Lắp dựng cửa sắtChương V4,08m2
351Lắp dựng xà gồ thépChương V0,079tấn
352Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1571tấn
353Lắp dựng vì kèo thépChương V0,8833tấn
354Lợp mái che bằng tôn USTNAM dày 0.45mmChương V0,218100m2
355Lưới thép B40 (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V25,64m2
356Hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V1
357Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kwChương V1máy
358Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezel Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kwChương V1máy
359Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q =5 m3/h, P =3kwChương V1máy
360Bình duy trì áp lực - PRESSURE TANK 200LChương V1cái
361Tủ chữa cháy trong nhà trọn bộ lăng vòiChương V9cái
362Bảng nội quy + tiêu lệnhChương V18cái
363Bình bột chữa cháy ABCChương V36bình
364Bình khí CO2 chữa cháyChương V18bình
365Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V0,8100m
366Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,7100m
367Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,4100m
368Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V0,2100m
369Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V2cái
370Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V3cái
371Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmChương V1cái
372Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V6cái
373Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V8cái
374Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V3cái
375Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V3cái
376Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V27cái
377Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/25mmChương V1cái
378Lắp đặt van chặn D100mmChương V3cái
379Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V2cái
380Lắp đặt van chặn D50mmChương V1cái
381Lắp đặt van 1 chiều D50mmChương V1cái
382Lắp đặt van chặn D25mmChương V3cái
383Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V2cái
384Lắp đặt van xả D25mmChương V1cái
385Lắp đặt van xả khí D25mmChương V1cái
386Lắp đặt Rắc Co D25Chương V3cái
387Lắp đặt khớp nối mềm D100mmChương V2cái
388Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100Chương V2cái
389Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50Chương V1cái
390Lắp đặt Trụ cứu hoả 2XDN65Chương V2cái
391Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V2cái
392Lắp đặt van cổng chặn tuyến D65mmChương V3cái
393Lắp đặt Cụm van báo động chữa cháy (Alam valve)Chương V1cái
394Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháyChương V1cái
395Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1trung tâm
396Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếChương V42bộ
397Lắp đặt chuông báo cháyChương V3bộ
398Lắp đặt đèn báo cháyChương V3bộ
399Lắp đặt nút nhấn báo cháyChương V3bộ
400Lắp đặt đèn thoát hiểm tự sạcChương V6bộ
401Lắp đặt đèn sự cố tự sạcChương V18bộ
402Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V350m
403Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V350m
404Lắp đặt hộp nối dâyChương V24hộp
405Cấp nước ngoại tuyếnChương V1
406Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
407Đắp đất hoàn trảChương V3,6m3
408Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,3100m
409Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=110mmChương V0,2100m
410Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mmChương V6cái
411Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=25mmChương V2cái
412Lắp đặt cút PPR, đường kính d=110mmChương V3cái
C CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ + KÝ TÚC XÁ 12 PHÒNG KHU B
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL)Chương V11,4794m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90% KL)Chương V103,3146m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Chương V2,8693m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL )Chương V25,8237m2
5Phá dỡ nền gạch khu WCChương V7,2716m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V11,124m2
7Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcChương V2công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,1519m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,9189m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0TChương V0,9189m3
11Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V0,9189m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,4794m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,8693m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,487m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V9,2196m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V3,038m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,2716m2
20Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,121m2
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,1100m
24Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mmChương V3cái
25Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmChương V20cái
26Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mmChương V2cái
27Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mmChương V1cái
28Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40x20mmChương V2cái
29Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmChương V2cái
30Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
31Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V5cái
32Lắp đặt Racco, d=20mmChương V4cái
33Lắp đặt kép, d=20mmChương V20cái
34Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=40x25mmChương V2cái
35Lắp đặt Van phao điện D25mmChương V1cái
36Lắp đặt van 1 chiều, D20mmChương V1cái
37Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
38Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
40Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V1bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
42Lắp đặt gương soiChương V1cái
43Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
44Lắp đặt phễu thoát sànChương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmChương V0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmChương V0,06100m
49Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmChương V10cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmChương V3cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mmChương V6cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76x42mmChương V4cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmChương V12cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mmChương V6cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76x42mmChương V16cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC, d=110x76mmChương V4cái
57Lắp đặt côn nhựa PVC, d=76x42mmChương V2cái
D TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS&THPT HUYỆN CAO PHONG
E CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá dỡChương V1
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V22,1135m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V428,1498m2
4Phá lớp vữa trát, cột, trụChương V2,6136m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V49,6584m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V34,6386m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V658,1334m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắngChương V5,2209m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, chắn nắngChương V99,1971m2
10Phá lớp vữa trát trầnChương V20,2973m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, trầnChương V385,6487m2
12Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thangChương V38,2167m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V44,88m2
14Phá dỡ nền gạch khu WCChương V36,0272m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V89,88m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,3696m3
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V92,4996m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V136,012m2
23Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V3công
24Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ+hệ thống thiết bị nhà vệ sinh (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V5công
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V5,1378m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,1378m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TChương V5,1378m3
28Cải tạoChương V1
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,1135m2
30Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,6136m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,6386m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,2209m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,2973m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V502,5353m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.203,136m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,9973m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,2194m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,88m2
39Quét sika chống thấm máiChương V64,68m2
40Quét sika chống thấm nền khu WC Tầng 2Chương V23,0576m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V126,392m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V36,0272m2
43Sản xuất vách ngăn bằng tấm Composite (Gồm cả phụ kiện+ Lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V10,08m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,4996m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,012m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,9358100m2
47Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp)Chương V24bộ
48Lắp đặt các loại đèn LED - Đèn ốp trần bóng LED model DLN03L 270/14WChương V10bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V20cái
50Lắp đặt Công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V10cái
51Lắp đặt Công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A-1 phaChương V10cái
52Lắp đặt Ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A, có màn che bảo vệChương V18cái
53Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 80AChương V1cái
54Lắp đặt Aptomat khối MCB 2 cực, 2P- 20AChương V11cái
55Lắp đặt Aptomat khối MCB 1 cực, 1P- 6AChương V1cái
56Kéo rải dây dẫn 2x10mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V30m
57Kéo rải dây dẫn 2x6mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V20m
58Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V190m
59Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (CV-Cu/PVC)Chương V260m
60Lắp đặt Tủ điện Tầng 500x400x200Chương V1cái
61Lắp đặt bảng điện nhựaChương V11cái
62Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V250m
63Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
64Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
65Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
66Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,07100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V0,6100m
70Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mmChương V4cái
71Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmChương V40cái
72Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mmChương V2cái
73Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mmChương V1cái
74Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40x20mmChương V2cái
75Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmChương V2cái
76Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V5cái
78Lắp đặt Racco, d=20mmChương V4cái
79Lắp đặt kép, d=20mmChương V20cái
80Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=40x25mmChương V2cái
81Lắp đặt Van phao điện D25mmChương V1cái
82Lắp đặt van 1 chiều, D20mmChương V1cái
83Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
84Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
86Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V4bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
88Lắp đặt gương soiChương V4cái
89Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
90Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
92Máy bơm nước + Phụ kiệnChương V1bộ
93Lắp đặt gạt, đường kính van 25mmChương V4cái
94Lắp đặt phễu thoát sànChương V12cái
95Phần thoát nước.Chương V1
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V0,2100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmChương V0,42100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmChương V0,12100m
100Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmChương V10cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmChương V3cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mmChương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76x42mmChương V4cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmChương V12cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mmChương V6cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76x42mmChương V16cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC, d=110x76mmChương V4cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC, d=76x42mmChương V2cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mmChương V0,47100m
110Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mmChương V5cái
111Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mmChương V5cái
112Lắp đặt Rọ chắn rácChương V5cái
113Lắp đặt phễu thuChương V5cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 10 PHÒNG
1Phá dỡChương V1
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V75,8512m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V682,6608m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V18,9816m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V170,8344m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V98,1604m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V883,4436m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, chắn nắngChương V28,3119m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, chắn nắngChương V254,8071m2
10Phá lớp vữa trát trầnChương V77,6234m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhàChương V698,6106m2
12Phá dỡ Granito bậc tam cấp + Bậc Cầu thangChương V59,6292m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V194,4m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V516m
15Tháo dỡ hoa săt cửaChương V129,6m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V63,5644m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V54,0176m2
18Phá dỡ tường xây gạch hoa bê tôngChương V1,452m3
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ (Áp dụng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V1công
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V17,9309m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,8585m3
22Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V17,8585m3
23Cải tạoChương V1
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V75,8512m2
25Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,9816m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V98,1604m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V28,3119m2
28Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V77,6234m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V948,328m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.040,957m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32,092m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V27,5372m2
33S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V64,8m2
34S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V142,8m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V2,9137tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V169,5164m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương V129,6m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,0176m2
39Quét sika chống thấm máiChương V88,9136m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,594m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,121100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mmChương V0,47100m
43Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mmChương V5cái
44Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mmChương V5cái
45Lắp đặt Rọ chắn rácChương V5cái
46Lắp đặt phễu thuChương V5cái
47Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
48Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
49Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
50Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
G CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 20 PHÒNG
1Phá dỡChương V1
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10%KL)Chương V81,7206m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (90% KL)Chương V735,4854m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL)Chương V254,847m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90% KL)Chương V2.293,623m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Chương V87,3279m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL )Chương V785,9511m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V6,3584m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0TChương V6,3584m3
10Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V6,3584m3
11Cải tạoChương V1
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V81,7206m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V254,847m2
14Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V87,3279m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V817,206m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.421,749m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,9778100m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V158,5m2
19Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V398,4m
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V416,6m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V416,6m2
22Cửa đi gỗ chớp, gồm cả sơn, phụ kiện (Gia cố, sửa lại 15%)Chương V23,775m2
23Cửa sổ gỗ chớp, gồm cả sơn, phụ kiện (Gia cố, sửa lại 15%)Chương V0,99m2
24Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn, bao gồm cả sơn, phụ kiện (Gia cố, sửa lại 15%)Chương V59,76m
25Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V398,4m cấu kiện
26Lắp dựng cửa vào khuônChương V158,5m2 cấu kiện
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V73,388m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,388m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,2194m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,3804m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V4,018m3
32Phá dỡ nền gạch lá nemChương V141,252m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V20bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V20bộ
35Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V221,04m2
36Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcChương V3công
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V92,196m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V4,018m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V141,252m2
40Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V221,04m2
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmChương V1,5100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmChương V1100m
44Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mmChương V30cái
45Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mmChương V200cái
46Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25x20mmChương V20cái
47Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mmChương V10cái
48Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40x20mmChương V20cái
49Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mmChương V20cái
50Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V20cái
51Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V50cái
52Lắp đặt Racco, d=20mmChương V40cái
53Lắp đặt kép, d=20mmChương V200cái
54Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=40x25mmChương V20cái
55Lắp đặt Van phao điện D25mmChương V10cái
56Lắp đặt van 1 chiều, D20mmChương V10cái
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V20bộ
58Lắp đặt hộp đựngChương V20cái
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
60Lắp đặt chậu rửa + chân chậuChương V20bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V20bộ
62Lắp đặt gương soiChương V20cái
63Lắp đặt kệ kínhChương V20cái
64Lắp đặt phễu thoát sànChương V40cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V1100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V0,5100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, d=76mmChương V2,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, d=42mmChương V0,7100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC, d=110mmChương V100cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mmChương V30cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76mmChương V60cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC, d=76x42mmChương V40cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC, d=110mmChương V120cái
74Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76mmChương V60cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC, d=76x42mmChương V160cái
76Lắp đặt côn nhựa PVC, d=110x76mmChương V40cái
77Lắp đặt côn nhựa PVC, d=76x42mmChương V20cái
78Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Chương V2bình
79Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
80Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
81Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
H CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 8 PHÒNG
1Phá dỡChương V1
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10%KL)Chương V44,551m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (90% KL)Chương V400,959m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL)Chương V90,6816m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90% KL)Chương V816,1344m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%)Chương V41,8628m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL )Chương V376,7652m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,6564m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0TChương V2,6564m3
10Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V2,6564m3
11Cải tạoChương V1
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,551m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V90,6816m2
14Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V41,8628m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V445,51m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.325,444m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,7954100m2
I CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ BẾP + PHÒNG ĂN
1Phá dỡChương V1
2Tháo tấm lợp tônChương V1,512100m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V21,7m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V2,8694m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V16,104m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V25,7992m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V97,24m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V38,3m
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V120,7521m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V59,4m2
11Tháo dỡ hoa săt cửaChương V15,84m2
12Phá dỡ Granito bậc tam cấpChương V21,666m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V50,0239m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V200,0956m2
15Phá lớp vữa trát cột, trụChương V7,0514m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cộtChương V28,2056m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V83,1956m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V401,7744m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm chắn nắngChương V17,743m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V70,972m2
21Phá lớp vữa trát trầnChương V68,7476m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V274,9904m2
23Phá dỡ nền gạchChương V261,9579m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V56,964m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V1bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V2bộ
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V31,2194m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V31,2194m3
31Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5 tấnChương V31,2194m3
32Cải tạoChương V1
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,592100m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,1916m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2013100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,1463m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0475tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,9137tấn
39Ván khuôn móngChương V0,3292100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V9,9629m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1284tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4906tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,859tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5132100m2
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,8498m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,1004m3
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,008m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2206100m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V7,2144m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0501tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,534tấn
52Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4108100m2
53Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,607m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2498tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3008tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,6237tấn
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7621100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,5419m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,0374tấn
60Ván khuôn sàn máiChương V0,9957100m2
61Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V10,9224m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0412tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0593tấn
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1384100m2
65Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,91m3
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,3057m3
67Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,0+ liên kết xà gồChương V1,1337tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1337tấn
69Bu lông M12Chương V137cái
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V124,349m2
71Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V2,2739100m2
72Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V44,2136m2
73Quét Sika chống thấm máiChương V63,6296m2
74Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,6m2
75Thi công dán màng khò Polyeste chống thấm máiChương V6,6m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V26,35m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V8,9749m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V56,964m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V66,276m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V338,343m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V345,5482m2
82Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V12,6624m2
83Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánChương V19,434m2
84Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V68,62m
85Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V68,62m
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V93,8956m2
87Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V163,7438m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V46,4246m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.051,8008m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V412,9835m2
91Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,7521m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V59,4m2
93Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,2065100m2
94S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V5,94m2
95S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V15,84m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V0,3511tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,768m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V15,84m2
99Lắp đặt đèn LED Mica điện quang ĐQ LEDMF02 HPFV02 36765 (1,2m36W Daylight nguồn tích hợp)Chương V8bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V8cái
102Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/10A có màn che bảo vệChương V5cái
103Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P- 80AChương V1cái
104Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 20AChương V4cái
105Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V1cái
106Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V15m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V90m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V180m
109Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmChương V1cái
110Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V180m
111Lắp đặt hộp chia ngảChương V20hộp
112Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
113Bình bột chữa cháy MFZ-4Chương V2bình
114Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V4bình
115Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
116Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V2cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, D=110mmChương V0,21100m
118Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mmChương V4cái
119Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=110mmChương V4cái
120Lắp đặt Rọ chắn rácChương V4cái
121Lắp đặt phễu thuChương V4cái
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6m3
123Lấp đất hàoChương V6m3
124Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V7cọc
125Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V70m
127Kéo rải dây tiếp địa 40x4Chương V17,5m
128Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V2,5kg
129Hồ lô xứChương V4cái
J CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Phá dỡChương V1
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (10%KL)Chương V63,7632m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (90%KL)Chương V573,8688m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ (10%KL)Chương V7,15m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ( 90%KL )Chương V64,35m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%KL)Chương V41,728m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà ( 90%KL )Chương V375,552m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm (10% KL)Chương V21,999m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm ( 90%KL )Chương V197,991m2
10Phá lớp vữa trát trần (10% KL)Chương V18,5056m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần( 90%KL )Chương V166,5504m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,2972m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,2972m3
14Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấnChương V2,2972m3
15Cải tạoChương V1
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V63,7632m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,15m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V41,728m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,999m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,5056m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V709,132m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V822,326m2
23Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V4,5216100m2
24Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V4,5216100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,5216100m2
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡChương V1
2Phá dỡ cổng tường rào đã bị nứt và xuống cấp bằng máy gầu 0,8m3Chương V1ca
3Vận chuyển đổ thảiChương V1xe
4CổngChương V1
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V0,0288m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0096100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,36m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,7834m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0022tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0606tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0335100m2
12Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V0,7496m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,0118tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,0723tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0924100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,5082m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V7,6778m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V2,0662m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0546100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0135tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0778tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6002m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,243100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V0,2415tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,1012m3
26Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB30 mác 75Chương V43,3414m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,034m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,6714m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,0054m2
31Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,5 nan bằng sắt hộp 30x30x1,2Chương V0,2919tấn
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0618tấn
33Gia công cổng bằng thép tấm bịt cổngChương V0,2509tấn
34Gia công cổng bằng thép hìnhChương V0,0575tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,3464m2
36Lắp dựng cửa khung sắtChương V11,424m2
37Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánChương V5,94m2
38Chữ composit màu vàng ánh bạc biển cổng dày 20 cao 90 (cả lắp đặt)Chương V73cái
39Bánh xe cổngChương V3cái
40Bản lềChương V6cái
41Chốt cổngChương V2cái
42Lắp khóa cổng Việt TiệpChương V2cái
43Tường ràoChương V1
44Đào móng băng, rộng Chương V3,3117m3
45Đắp đất hoàn trả hố móngChương V1,1039m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp IIIChương V0,0221100m3
47Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIChương V0,0221100m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,399m3
49Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V1,7571m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0318100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V0,0038tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V0,0214tấn
53Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V0,2772m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V0,5415m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,9652m2
56Quét vôi ve ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước màuChương V14,9652m2
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,124tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,508m2
59Lắp dựng tường rào hoa sắtChương V7,209m2
L SÂN LÁT GẠCH TERAZO
1Lát nền gạch Terazo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.422m2
M CHỐNG MỐI
1Xử lý hào chống mối bên ngoài công trìnhChương V25m3
N DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng công trìnhChương V3,1418%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và thẻ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m32
2 Máy vân thăng ≥ 1 tấn2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 120 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép ≥ 5kW2
9 Máy đầm cóc ≥ 2,1 kW2
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW2
11 Máy hàn điện 23kW2
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 550W2
13 Giàn giáo thép, gỗ 500 m21
14 Cốp pha thép, gỗ 500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->