Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Văn Ổ, xã Đại Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006434-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Văn Ổ, xã Đại Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211001991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:27:00 đến ngày 2021-10-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,022,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,334,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu ba trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Quyết định phân công hoặc bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, Quyết định phân công hoặc thành lập ban chỉ huy công trường công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh).Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình giao thông, cấp IV trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Quyết định phân công hoặc thành lập tổ giám sát công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Tài liệu chứng minh bằng bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn asphal
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Văn Ổ, xã Đại Đồng
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Văn Ổ, xã Đại Đồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng; địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Thăng Long - Địa chỉ: Thôn Văn ổ, xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang - Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG , địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng; địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên, các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.334.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng; địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất III (tính bằng 15% khối lượng, do phần mở rộng hẹp hạn chế thi công bằng máy, trên bề mặt các hộ dân đã đổ lớp mặt cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,51251m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (tính bằng 85% khối lượng, do phần mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9623100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3675100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Hệ số máy * 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3675100m3/1km
5Đắp cát mặt đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,581100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I phần mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1287100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2, phạm vi phần mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9288100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2, phần mặt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V217,3234100m2
9Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,6618100m2
10Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (tỷ lệ nhựa 3,6%, trọng lượng 2,324 tấn/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5004100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V14,5004100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (tính cho 21km tiếp theo, M*21)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5004100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V118,7472100m2
14Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8449100m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41410m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V97,396m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,974100m3/1km
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,0671m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5307100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5307100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3064100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,606100m2
26Mua biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B Hạng mục: hạ tầng kỹ thuật - hệ thống thoát nước
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công tính 40% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V20,164m3
2Đào bùn bằn máy tính 60% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V30,2461m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V113,99510m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V132,25m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3225100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3225100m3/1km
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (tính 15% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,13951m3
8Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 85% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3879100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bằng khối lượng đào trừ đi khối lượng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8557100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính chiều dài 5km tiếp theo, M*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8557100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm đáy rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V287,23m3
12Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4261100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V367,09m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V657,64m3
15Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V21,8131100m2
16Bê tông xà mũ, SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5m3
17Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.989,25m2
18Láng đáy rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.071,79m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,2897tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,51m3
21Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,2623100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.2251cấu kiện
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25610m
24Đào móng hốp ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 15% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8271m3
25Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (tính 85% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6335100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9883100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 5km tiếp theo M*5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9883100m3/1km
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9335100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,99m3
30Ván khuôn móng đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m2
31Bê tông móng đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
32Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m3
33Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7949100m2
34Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
35Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,47m2
36Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,19m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7741tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m2
39Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
40Gia công thang sắt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
42Đào cống thoát nước ngang đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (TÍnh 15% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0141m3
43Đào cống thoát nước ngang đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 85% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,746100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, tính tiếp 5km, M*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m3/1km
46Đắp cát cống ngang quan đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
50Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
51Cắt bê tông mặt đường thi công bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V46,76510m
52Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,511m3
53Đắp đất bó vỉa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,721m3
55Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V920,31m
56Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước ra ao bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
57Trát tường rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
58Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh thoát nước ra aoMô tả kỹ thuật theo chương V5,31100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
60Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m3
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V220,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Quyết định phân công hoặc bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng bằng đại học, Quyết định phân công hoặc thành lập ban chỉ huy công trường công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh).Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ 1 Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình giao thông, cấp IV trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Quyết định phân công hoặc thành lập tổ giám sát công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Tài liệu chứng minh bằng bản sao phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh. Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự;Lưu ý:+ Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=25T Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
2 Máy lu >=10T Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Đầm bàn Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
6 Xe tải tự đổ Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).5
7 Máy đào Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
8 Máy ủi Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
9 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
10 Trạm trộn asphal Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
11 Máy nén khí Hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy do nhà thầu đi thuê. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->