Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 11:24:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,400,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0100906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.020181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 10.720.483.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.720.483.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT, đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải tự đổ ≤ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng: Đăng ký kinh doanh có ngành nghề thi công phù hợp với gói thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh theo yêu cầu tại chương III E-HSMT. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Giám đốc Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc, 5%KL | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,879 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy, 95%KL | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 73,693 | 100m3 |
| 3 | Đào vét đất không thích hợp + vét bùn + đào khuôn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 42,061 | 100m3 |
| C | Điều phối đất | |||
| 1 | Mua đất đắp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9.695,047 | m3 |
| D | Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển 18,5km quy đổi 17,517km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 969,505 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 969,505 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển 8,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 969,505 | 10m³/1km |
| E | Vận chuyển đất đổ đi, cư ly vận chuyển 1,34Km | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, 1Km đầu, đất C1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 0,64km tiếp theo, ô tô 12T, đất C1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 35 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| G | ĐAN RÃNH BÊ TÔNG ĐÁ (1x2) M200: | |||
| 1 | Ván khuôn đệm móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,01 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 301,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,075 | m3 |
| 6 | Lắp đan rãnh | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2.010 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,05 | 100m |
| 8 | Đào đường cũ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,709 | 1m3 |
| H | BÓ VỈA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn đệm móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,609 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 26,14 | m3 |
| 3 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 261,43 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,037 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 47,26 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 917 | cái |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 221 | cái |
| I | KHÓA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,971 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,77 | m3 |
| 3 | Xây khóa hè gạch bê tông đặc KT(6x10,5x22)cm, VXM M50, PC40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 23,31 | m3 |
| 4 | Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 106,85 | m2 |
| J | LÁT VỈA HÈ: | |||
| 1 | Lát gạch terazo 400x400x3,3 vỉa hè | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6.800,07 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 680,01 | m3 |
| K | Vận chuyển gạch terazo về công trình cự ly vận chuyển 13,2km | |||
| 1 | Vận chuyển gạch terazo 1Km đầu (đường cấp 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,801 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển gạch terazo 9Km tiếp theo (đường loại 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,801 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch terazo 4Km tiếp theo (đường cấp 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,801 | 10 tấn/1km |
| L | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Ván khuôn đệm móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,235 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,47 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố trồng cây VXM M50 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,69 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 101,19 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24,38 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,34km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,244 | 100m3/1km |
| 8 | Mua đất mầu trồng cây | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 31 | m3 |
| 9 | Cây sao đen thân 8-10cm, cao H>=2.5m, và chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 53 | cây |
| M | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| N | Ống kỹ thuật chờ sẵn | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 110 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12,681 | 100m |
| 2 | Rải vải báo hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,341 | 100m2 |
| 3 | Cọc mốc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | mốc |
| 4 | Gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11.413 | viên |
| 5 | Làm lớp đá đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,44 | m3 |
| 8 | Bê tông bản M250 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,57 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L70x70x8 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,756 | tấn |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,548 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thang lên xuống, Fi.18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,576 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Đào đất hào kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,283 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,156 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| P | CỐNG TRÒN BTLT: | |||
| Q | CỐNG D300 (H30): | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1872 | tấn |
| 3 | Bê tông đế công M200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mua cống Ly tâm D300 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 100,5 | m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 120 | mối nối |
| R | CỐNG D600: | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,2446 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,537 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 26,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 580 | 1cấu kiện |
| 5 | Đắp đất dưới cống - bằng đầm cóc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,5216 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 113 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 9 | Mua cống ly tâm D600 H30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 60 | m |
| 10 | Mua cống ly tâm D600 H10 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 520 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 163 | mối nối |
| S | CỐNG D1200: | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,492 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4485 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 28,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1250mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Mua cống D1200 HL93 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 46,5 | m |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 923,16 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.359,2118 | m2 |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường cấp 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17,9887 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 9km (đường cấp 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17,9887 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 4km (đường cấp 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17,9887 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển 4,6km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (đường cấp 1) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15,0788 | 10 tấn/1km |
| T | GIẾNG THĂM, THU NƯỚC | |||
| U | Móng: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, giếng thu nước thủ công đất C2 (5%KL) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,347 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga máy đào | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,7368 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6488 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 64,2 | m3 |
| V | Đế giếng thăm, thu nước mặt đường: | |||
| W | Giếng thu | |||
| 1 | Bê tông đế giếng thu lắp ghép, mác 200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế giếng thu lắp ghép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7583 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế giếng thu lắp ghép, D | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,1598 | tấn |
| X | Giếng thăm D600, D1200 | |||
| 1 | Ván khuôn đế giếng thu lắp ghép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,9186 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế giếng thu lắp ghép, D | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,3474 | tấn |
| 3 | Bê tông đế giếng thu lắp ghép, mác 200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,35 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | 1cấu kiện |
| Y | Thân giếng | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 70,12 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 689,09 | m2 |
| 3 | Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 50,34 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4795 | tấn |
| 5 | Sơn thang giếng nước | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,652 | 1m2 |
| Z | Tấm đan hố thu, hố thăm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6563 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,3859 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,5298 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11,98 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 6 | Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 8 | Mua nắp ga composite tải trọng 400 KN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nắp ga composite | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông chèn nắp compusite M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,58 | m3 |
| AA | cống hộp 2,5x2,5m | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất C2 (5%KL) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 48,6785 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga máy đào | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,2489 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11,6679 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 19,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, tường đâu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,11 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 55,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân cống M300 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 94,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,787 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thân cống D | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4495 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống D | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20,2968 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 428,8 | m2 |
| 13 | Khe phòng lún | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | m |
| AB | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,04 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga M150 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 84,45 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,1101 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,491 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3598 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 37,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển dổ thải, ôtô 12T tự đổ, 1Km đầu, đất C1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải 0,34km tiếp theo, ô tô 12T, đất C1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3794 | 100m3/1km |
| AC | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AD | CỐNG TRÒN BTLT D300: | |||
| AE | Gối cống: | |||
| 1 | Ván khuôn gối cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,0237 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép gối cống, ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8798 | tấn |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1x2 mác 200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 423 | 1cấu kiện |
| AF | Lắp đặt ống cống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống D300mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Mua cống ly tâm D300 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 382 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 121 | mối nối |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 269,0352 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 359,84 | m2 |
| AG | ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ CÁC HỘ DÂN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm class 3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,4 | 100m |
| 2 | Nút bịt D140 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 70 | cái |
| 3 | Co lơ 135 độ D140 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 72 | cái |
| 4 | Co lơ ngã ba 135 độ D140 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 35 | cái |
| AH | GIẾNG THĂM THẢI: | |||
| AI | Móng giếng: | |||
| 1 | Đào đất giếng thu bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,883 | 1m3 |
| 2 | Đào móng giếng thăm bằng, máy đào | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1819 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,243 | tấn |
| 7 | bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,29 | m3 |
| AJ | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây giếng thăm, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20,75 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 233,64 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,0963 | tấn |
| 4 | Sơn thang giếng nước | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,3188 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm class 3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,34 | 100m |
| AK | Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1083 | tấn |
| 3 | Thép hình L70x50x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 621,72 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,5 | 1cấu kiện |
| AL | Mũ giếng: | |||
| 1 | Ván khuôn mũ mố | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3771 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1674 | tấn |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,16 | m3 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AN | Nhóm: Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,208 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Khung móng tủ 4M16x650 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bulông M16 (mạ kẽm) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,8 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cọc |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 tủ |
| AO | Nhóm: móng cột đèn Cao áp | |||
| 1 | Đào móng cột cột đèn cao áp, rộng 1 m, đất C2 ( đào 5% thủ công) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,98 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II ( 95% đào máy) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3762 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 39,6 | m3 |
| 5 | Khung móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33 | bộ |
| 6 | Bulông M24 (mạ kẽm) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 132 | bộ |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 72,6 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép dưới mương đất Fi =10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 132 | m |
| AP | Nhóm: Lắp đặt cột đèn cao áp chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép H=8m-D78-3,5mm; cần đèn CD-B02/CD-B05, cao 2m vươn 1,5m đơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33 | 1 cột |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp Led 1*150W | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 264 | m |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 99 | 1 bộ |
| AQ | Nhóm: rãnh cáp chiếu sáng 0.4kV đi trên hè nền đất | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất C2 ( 10% thủ công) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18,81 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% máy) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,6929 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76,725 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76,725 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,1055 | 100m3 |
| 6 | Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4.125 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,125 | 1000v |
| 8 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 247,5 | m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,475 | 100m2 |
| AR | Nhóm: rãnh cáp điện chiếu sáng cắt đường | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III ( 10% thủ công) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,96 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất cấp III (90% máy) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4464 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,88 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 620 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,62 | 1000v |
| 8 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 37,2 | m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,372 | 100m2 |
| AS | Nhóm : Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D65/50 mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,15 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 3x16+1x10mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.194 | m |
| 3 | lắp đặt Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 3x16+1x10mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11,94 | 100m |
| 4 | Cáp tiếp địa liên hoàn M10 chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.194 | m |
| AT | NHÓM : MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 46 | 1 cọc mốc |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,161 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| AU | Nhóm: Lắp đặt các vật tư khác | |||
| 1 | ống thép đen bảo vệ cáp D90mm dày 3,96mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.096,96 | kG |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AW | PHẦN CÔNG NGHỆ : | |||
| AX | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | ống thép đen D141 dày 5,16mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2.246,0996 | kG |
| 2 | ống thép đen D60 dày 4mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 38,8332 | kG |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D141 dày 5,16mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D60 dày 4mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,63 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,68 | 100 m |
| 7 | Ống HDPE D20 chờ trước nhà | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,32 | 100 m |
| AY | NHÓM: THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG, XÚC XẢ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống D110mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,63 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,68 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; D40 ; D20 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17,63 | 100m |
| AZ | NHÓM: LẮP ĐẶT VAN KHÓA CÁC LOẠI + PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D40/20mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76 | cái |
| 2 | Tê D110x110 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Chếch HDPE D110 - 135 độ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút HDPE D110 - 90 độ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông Đường kính 40mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bịt ĐK 40mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bịt ĐK 20mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76 | cái |
| BA | NHÓM: THIẾT BỊ HỐ VAN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Ống HDPE D110 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Tê D110x110 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm DN110EE | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm DN100EB | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van DN100BB đầu nguồn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 100mm ; 2 cái/ 1 cặp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cặp bích |
| BB | NHÓM: THIẾT BỊ HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng DN80BB | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van một chiều DN80BB | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng DN80BB | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lọc rác DN80 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80 mm-BE | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Côn thu HDPE D110x90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 90mmm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính D=80 mm ; 1 cặp 2 cái | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cặp bích |
| BC | NHÓM: VẬT TƯ HỐ VAN RẼ NHÁNH | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D110/40mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren ngoài D40x32 mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Rắc co DN32 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép đường kính 32mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa DN40-90 độ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| BD | NHÓM: TRỤ CỨU HỎA DN100 (3 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm BE | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9 | cặp bích |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG LÀM MỚI: | |||
| BF | NHÓM: RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC ĐI TRÊN HÈ NẰM TRONG CÔNG TRÌNH KHÔNG TÍNH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,7702 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 69,255 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 151,8939 | m3 |
| 4 | Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 151,8939 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,8681 | 100m3 |
| 6 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 310,5 | m2 |
| 7 | Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,105 | 100m2 |
| BG | NHÓM: RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC CẮT ĐƯỜNG NẰM TRONG CÔNG TRÌNH KHÔNG TÍNH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,1491 | m3 |
| BH | Giảm trừ ống chiếm chỗ | |||
| 1 | Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8,1491 | m3 |
| 2 | Lấp rãnh bằng đất cấp phối tận dụng lại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,5 | m3 |
| 3 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17,4 | m2 |
| 4 | Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| BI | NHÓM: HỐ VAN ĐẤU NỐI DN100 | |||
| 1 | Đào đất hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,5444 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3067 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2049 | m3 |
| 4 | Bê tông đỡ van, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,008 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2736 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1382 | tấn |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6421 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,304 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| BJ | NHÓM: HỐ VAN TI CHÌM DN32 | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Lấp hố van bằng cát | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 3 | Mặt bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,058 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | Cái |
| 5 | Chụp van gang | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,02 | 100m |
| BK | NHÓM: HỐ ĐỒNG HỒ DN80 | |||
| 1 | Đào đất hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7,3158 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố đồng hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6989 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3505 | m3 |
| 4 | Bê tông đỡ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,024 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1924 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1286 | tấn |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,3348 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12,16 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| BL | NHÓM: TRỤ CỨU HỎA DN100 | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| BM | GỐI ĐỠ TÊ D110 | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,21 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0357 | 100m3 |
| BN | NHÓM: GỐI ĐỠ CÚT ; CHẾCH D110 | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M14x1000. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG NẰM NGOÀI CÔNG TRÌNH PHẢI HOÀN TRẢ: | |||
| BP | RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC ĐI TRÊN HÈ CÓ SẴN NẰM NGOÀI CÔNG TRÌNH PHẢI HOÀN TRẢ (CÁC NÚT 01 ; 02 ; 03 ; 04 ; 05 ; 06 ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 22,5 | m2 |
| 2 | Lát gạch terazo 400x400x3,3 vỉa hè | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 22,5 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 19,575 | m3 |
| 4 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,3226 | m3 |
| BQ | Giảm trừ ống chiếm chỗ | |||
| 1 | Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6,3226 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 3 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| BR | NHÓM: RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC CẮT ĐƯỜNG BT NẰM NGOÀI CÔNG TRÌNH PHẢI HOÀN TRẢ (CÁC NÚT 01 ; 02 ; 03 ; 04 ; 05 ; 06 ) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 60 | m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,215 | m3 |
| BS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BT | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| BU | NHÓM: RÃNH 1 CÁP 35KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32,528 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32,528 | m3 |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.368 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,368 | 1000v |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 76 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,76 | 100m2 |
| BV | NHÓM: RÃNH 1 CÁP 35KV CẮT QUA ĐƯỜNG TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 99 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,099 | 1000v |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5,5 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| BW | NHÓM: LÀM ĐẦU CÁP KHÔ NGOÀI TRỜI 35 KV | |||
| 1 | Đầu cáp lực 35kV . Đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Đầu cos đồng M70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| BX | NHÓM: LẮP ĐẶT CÁP VÀ ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x70mm2 trong ống bảo vệ. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,94 | 100m |
| BY | NHÓM : LẮP ĐẶT ỐNG THÉP | |||
| 1 | ống thép đen bảo vệ cáp D219mm dày 5,16mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.034,36 | kG |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D219mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,38 | 100m |
| BZ | NHÓM: XÀ PHỤ LẮP 3 SỨ NẰM CHẾCH ĐỠ LÈO | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,1 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0571 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0571 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0571 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CA | NHÓM: XÀ CẦU DAO 35KV | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 113,42 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1134 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1134 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1134 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CB | NHÓM: TAY DAO BỘ TRUYỀN ĐỘNG CẦU DAO | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 41,94 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0419 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0419 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0419 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CC | NHÓM: THANG TRÈO CẦU DAO | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 50,19 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CD | NHÓM: GHẾ VÀ SÀN THAO TÁC CẦU DAO | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 65,53 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0655 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0655 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0655 | tấn |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CE | NHÓM: CỔ DỀ ĐỠ CÁP ; CỔ DỀ ĐỠ ỐNG TRUYỀN ĐỘNG CẦU DAO & CỔ DỀ ĐỠ ỐNG THÉP CHÂN CỘT | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32,5 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 5 | Lắp cổ dề | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | 1 bộ |
| CF | NHÓM: HỐ DỰ PHÒNG CÁP LÊN CỘT | |||
| 1 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,31 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0231 | 100m2 |
| CG | NHÓM: SỨ ĐỨNG 35KV | |||
| 1 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,007 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,007 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kv | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7 | 10 sứ |
| CH | LẮP VẬT TƯ TẠI CỘT ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Ghíp 3 Bu lông mua mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp dây lèo rẽ nhánh. Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, tiết diện 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,015 | 1 km dây |
| 3 | Cáp đồng mềm M95 - 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | m |
| CI | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA ; LÀM MỚI | |||
| CJ | NHÓM: LÀM ĐẦU CÁP KHÔ NGOÀI TRỜI 35 KV | |||
| 1 | Đầu cáp lực 35kV . Đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 2 | Đầu cos đồng M70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| CK | NHÓM: TIẾP ĐỊA TRẠM TRỤ LY TÂM | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40*4mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30,24 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,7 | m |
| 4 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 148,34 | kG |
| 5 | Bulong M14*45 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Cái |
| CL | NHÓM : MÓNG TỦ RMU (1 MÓNG) | |||
| 1 | Bu lông M14x100 bắt đế tủ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | Cái |
| CM | NHÓM: MÓNG TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | ống thép đen bảo vệ cáp D100 dày 3,5mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 26,6 | kG |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,028 | 100m |
| CN | NHÓM: ĐAI ÔM CỘT TREO TỦ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 29,84 | kG |
| 2 | Bu lông, mũ ốc mạ M14x40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Bu lông, mũ ốc mạ M18x120 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0298 | tấn |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0298 | tấn/km |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0298 | tấn |
| 7 | Lắp đai ôm cột treo tủ hạ thế | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 bộ |
| CO | NHÓM: MẶT BÍCH TRỤ DỠ MBA | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 48,97 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,049 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,049 | tấn/km |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,049 | tấn |
| 5 | Lắp đặt mặt bích trụ đỡ MBA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CP | NHÓM: CHỤP CỰC MBA | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 49,92 | kG |
| 2 | Bu lông M8x30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 46 | Cái |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0499 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 6 | Lắp đặt chụp cực MBA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CQ | NHÓM: HỘP CHE CÁP 35KV | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18,66 | kG |
| 2 | Bu lông M8x30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | Cái |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0187 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0187 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0187 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hộp che cáp trung thế | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CR | NHÓM: TRỤ ĐỠ MBA | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 116,07 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1161 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1161 | tấn/km |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1161 | tấn |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Bộ |
| CS | NHÓM: HỘP CHE CÁP HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25,783 | kG |
| 2 | Bu lông M8x30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25 | Cái |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0258 | tấn/km |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hộp che cáp hạ thế 0,4kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CT | NHÓM: GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 49,92 | kG |
| 2 | Bu lông M24x60 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bu lông M14x150 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0499 | tấn/km |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ Máy biến áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| CU | NHÓM: CÁP MẶT MÁY + TIẾP ĐỊA MBA | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 . Trọng lượng cáp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8 | 100m |
| CV | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| CW | NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 42,074 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 42,074 | m3 |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.930 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,93 | 1000v |
| 5 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 115,8 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,158 | 100m2 |
| CX | NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CẮT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 180 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,18 | 1000v |
| 5 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| CY | NHÓM : LẮP ĐẶT ỐNG THÉP | |||
| 1 | ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 5mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 524,02 | kG |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D114mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Măng xông ống thép D114 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | Cái |
| CZ | NHÓM : LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ VÀ CÁP ĐIỆN NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,52 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D112/90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*95mm2 trong ống bảo vệ. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,74 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,19 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*150mm2 và 4*185mm2 trong ống bảo vệ. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,62 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*240mm2 trong ống bảo vệ. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,64 | 100m |
| DA | NHÓM : MÓNG TỦ CÔNG TƠ , LOẠI 9 CÔNG TƠ | |||
| 1 | Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 36 | bộ |
| DB | NHÓM : TIẾP ĐỊA RC2 CỦA TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 357,06 | kG |
| 2 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 22 | cọc |
| 3 | Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 29,7 | m |
| 4 | Kéo rải cáp tiếp địa M25mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 49,5 | m |
| 5 | Đầu cos đồng M25 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,22 | 100m |
| DC | NHÓM : LẮP ĐẶT ĐẦU COS | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | Cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 120mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 150mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt tiết diện 185mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16 | Cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt tiết diện 240mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| DD | NHÓM : ĐÀO RÃNH & ĐẶT ỐNG CHỜ ĐẦU HỘ DÂN | |||
| 1 | Cát đen | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,988 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,988 | m3 |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2.660 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,66 | 1000v |
| 5 | Vải nhựa bảo vệ cáp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 159,6 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,596 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65mm ; Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đình | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11,4 | 100m |
| DE | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| DF | NHÓM: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV mua mới (1 bộ 3 pha 3 cái) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 3 pha |
| DG | NHÓM: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV, 3 pha | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 pha | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện tại vị trí đấu nối | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 vị trí |
| DH | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 400KVA ; LÀM MỚI | |||
| DI | NHÓM : LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, 400kVA mua mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 200kVAr | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp RMU mua mới 35kv | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | 1 tủ |
| DJ | NHÓM : PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35kv | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 35kv, máy biến áp 3 pha 400 kVA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện mý biến áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kv | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 600A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 400A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | sợi |
| DK | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| DL | NHÓM : LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ Công tơ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | 1 tủ |
| DM | NHÓM : THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 400A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | 1 cái |
| DN | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| DO | NHÓM: RÃNH 1 CÁP 35KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20,064 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,8026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32,528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,368 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3253 | 100m3 |
| DP | NHÓM: RÃNH 1 CÁP ĐIỆN 35KV CẮT ĐƯỜNG TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,32 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,099 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,022 | 100m3 |
| DQ | NHÓM: MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17 | 1 cọc mốc |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0595 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| DR | NHÓM : HỐ DỰ PHÒNG CÁP LÊN CỘT 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,22 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông trụ báo hiệu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc mốc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | 1 cọc mốc |
| DS | NHÓM : VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1883 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3063 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0548 | m3 |
| DT | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP ; LÀM MỚI | |||
| DU | NHÓM: MÓNG TỦ RMU (1 MÓNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,175 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,104 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0733 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch Silicat 6,5x12x25cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,3 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,3 | m2 |
| 8 | Đào móng tủ RMU bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,468 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0038 | 100m3 |
| DV | NHÓM: MÓNG TRỤ BÊ TÔNG ĐẶT MBA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,484 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0548 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,234 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0377 | 100m3 |
| DW | NHÓM: TIẾP ĐỊA TRẠM TRỤ LY TÂM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,448 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1224 | 100m3 |
| DX | NHÓM: TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,213 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1091 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0426 | 100m2 |
| DY | NHÓM: MÓNG TỦ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,117 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch Silicat 6,5x12x25cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,73 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,352 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0042 | 100m3 |
| DZ | NHÓM: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,186 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,873 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,39 | m3 |
| EA | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| EB | NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24,318 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,9727 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,7952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 42,074 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,93 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,4207 | 100m3 |
| EC | NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CẮT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,18 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0432 | 100m3 |
| ED | NHÓM : MÓNG TỦ CÔNG TƠ , LOẠI 9 CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột và cổ móng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9,13 | m2 |
| EE | NHÓM : TIẾP ĐỊA RC2 CỦA TỦ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| EF | NHÓM : MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 28 | 1 cọc mốc |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| EG | NHÓM : ĐÀO RÃNH & ĐẶT ỐNG CHỜ ĐẦU HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33,516 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,3406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,0959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57,988 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,66 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,5799 | 100m3 |
| EH | NHÓM : VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1,6251 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2,2694 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,6902 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 0,3204 | m3 |
| EI | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | |||
| EJ | Vật tư chính , phần Điện tuyến cáp ngầm 35kV từ cột đấu nối về TBA | |||
| 1 | Cáp trung thế treo ( ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC ) AsXV - 70/11-5,5 mm2 điện áp 35 kV (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | m |
| 2 | Cáp ngầm 35kV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2 (Vận dụng báo giá Thanh Hóa, Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 194 | m |
| 3 | Đầu cáp lực 35kV, đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV + Ty + phụ kiện lắp đặt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | Bộ |
| EK | Vật tư chính , phần làm mới Trạm biến áp 400kVA | |||
| 1 | Đầu cáp lực 35kV , đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thanh cái đồng MT-80x6mm2 (tiếp địa Trạm biến áp) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 (Vận dụng cáp CXV 4x240 ; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| EL | Vật tư chính , phần Điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70 mm2 (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 156 | m |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x95 mm2 (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 59 | m |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120 mm2 (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 75 | m |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x150 mm2 (Vận dụng Báo giá cáp DSTA 4x70 mm2 ; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 36 | m |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x185 mm2 (Vận dụng Báo giá cáp DSTA 4x95 mm2 ; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 89 | m |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x240 mm2 (Vận dụng Báo giá cáp DSTA 4x120 mm2; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 64 | m |
| EM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EN | Mua sắm thiết bị tuyến cáp ngầm 35kV từ cột đấu nối về TBA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV - 630A | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Chống sét van Zn0-35kV (1 bộ 3 pha 3 cái) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn bộ 3 pha |
| EO | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế 200kVAR | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Tủ trọn bộ |
| 3 | Tủ RMU loại 2 ngăn 35 kV 16kA/s ; mở rộng được | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Tủ trọn bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 600A-35kA trọn bộ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Tủ trọn bộ |
| EP | Thiết bị hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tủ gom công tơ 09 công tơ (Bao gồm thiết bị đóng cắt và thanh cái ; Trừ công tơ điện) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | Tủ trọn bộ |
| 2 | Automat 3 pha 400A 22kA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Cái |
| EQ | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện tuyến đường dây 35kV (9225/BCT-TCNL) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp (9225/BCT-TCNL) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV (9225/BCT-TCNL) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| ER | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LƯỚI ĐIỆN 35KV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 3 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN XÂY LẮP LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP 0,4 KV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 4 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0100906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.020181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 10.720.483.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.720.483.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 3 |
| 4 | Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết), | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT, đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân nghề | 10 | Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe tải tự đổ ≤ 9T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe tải tự đổ 12T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đào 1,25m3 | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu rung 25T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cẩu 6T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi