Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974481-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:24:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,400,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0100906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.020181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 10.720.483.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.720.483.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT, đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải tự đổ ≤ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Quốc lộ 45 đi thôn Đỉnh Tân, xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ tiền cấp quyền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công-DT : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long; Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom; Thẩm định thiết kế : Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Thiệu Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Lập E-HSMT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định E-HSMT : UBND huyện Thiệu Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng: Đăng ký kinh doanh có ngành nghề thi công phù hợp với gói thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh theo yêu cầu tại chương III E-HSMT. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Giám đốc Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất K95 bằng đầm cóc, 5%KLTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,879100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy, 95%KLTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V73,693100m3
3Đào vét đất không thích hợp + vét bùn + đào khuônTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V42,061100m3
C Điều phối đất
1Mua đất đắpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9.695,047m3
D Vận chuyển đất về đắp, cự ly vận chuyển 18,5km quy đổi 17,517km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V969,50510m³/1km
2Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V969,50510m³/1km
3Vận chuyển 8,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V969,50510m³/1km
E Vận chuyển đất đổ đi, cư ly vận chuyển 1,34Km
1Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, 1Km đầu, đất C1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V35100m3
2Vận chuyển đất 0,64km tiếp theo, ô tô 12T, đất C1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V35100m3/1km
F HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH
G ĐAN RÃNH BÊ TÔNG ĐÁ (1x2) M200:
1Ván khuôn đệm móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,01100m2
2Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V301,5m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30,15m3
4Ván khuôn đan rãnhTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,608100m2
5Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,075m3
6Lắp đan rãnhTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2.010cái
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,05100m
8Đào đường cũTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,7091m3
H BÓ VỈA ĐƯỜNG:
1Ván khuôn đệm móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,609100m2
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V26,14m3
3Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V261,43m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,037100m2
5Sản xuất và lắp dựng bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V47,26m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V917cái
7Lắp đặt bó vỉa congTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V221cái
I KHÓA HÈ:
1Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,971100m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,77m3
3Xây khóa hè gạch bê tông đặc KT(6x10,5x22)cm, VXM M50, PC40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V23,31m3
4Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V106,85m2
J LÁT VỈA HÈ:
1Lát gạch terazo 400x400x3,3 vỉa hèTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6.800,07m2
2Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 2x4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V680,01m3
K Vận chuyển gạch terazo về công trình cự ly vận chuyển 13,2km
1Vận chuyển gạch terazo 1Km đầu (đường cấp 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,80110 tấn/1km
2Vận chuyển gạch terazo 9Km tiếp theo (đường loại 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,80110 tấn/1km
3Vận chuyển gạch terazo 4Km tiếp theo (đường cấp 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,80110 tấn/1km
L HỐ TRỒNG CÂY:
1Ván khuôn đệm móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,235100m2
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,47m3
3Xây gạch hố trồng cây VXM M50Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,69m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V101,19m2
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24,381m3
6Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,244100m3
7Vận chuyển đất 0,34km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,244100m3/1km
8Mua đất mầu trồng câyTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V31m3
9Cây sao đen thân 8-10cm, cao H>=2.5m, và chăm sóc đến khi bàn giao đưa vào sử dụngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V53cây
M HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
N Ống kỹ thuật chờ sẵn
1Ống nhựa HDPE 110Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12,681100m
2Rải vải báo hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,341100m2
3Cọc mốcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14mốc
4Gạch chỉTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11.413viên
5Làm lớp đá đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,92m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,02m3
7Bê tông tường M150Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,44m3
8Bê tông bản M250Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,57m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,05tấn
10Lắp đặt thép L70x70x8Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,756tấn
11Ván khuôn hố thuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,548100m2
12Cốt thép thang lên xuống, Fi.18mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,019tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,5761m2
14Lắp đặt tấm đanTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10cái
15Đào đất hào kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,283100m3
16Đắp đất đường ốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,156100m3
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
P CỐNG TRÒN BTLT:
Q CỐNG D300 (H30):
1Ván khuôn đế cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2178100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1872tấn
3Bê tông đế công M200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,07m3
4Lắp đặt đế cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V90cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1201 đoạn ống
6Mua cống Ly tâm D300Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V100,5m
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V120mối nối
R CỐNG D600:
1Ván khuôn đế cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,2446100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,537tấn
3Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V26,1m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5801cấu kiện
5Đắp đất dưới cống - bằng đầm cócTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,5216100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1131 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V391 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V111 đoạn ống
9Mua cống ly tâm D600 H30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V60m
10Mua cống ly tâm D600 H10Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V520m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V163mối nối
S CỐNG D1200:
1Ván khuôn đế cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,492100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4485tấn
3Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V28,5m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1501cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1250mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V271 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V131 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V31 đoạn ống
8Mua cống D1200 HL93Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V46,5m
9Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V923,16m
10Quét nhựa bitum nóng vào thân cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.359,2118m2
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường cấp 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V17,988710 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 9km (đường cấp 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V17,988710 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 4km (đường cấp 2)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V17,988710 tấn/1km
14Vận chuyển 4,6km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (đường cấp 1)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15,078810 tấn/1km
T GIẾNG THĂM, THU NƯỚC
U Móng:
1Đào móng hố ga, giếng thu nước thủ công đất C2 (5%KL)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,3471m3
2Đào móng hố ga máy đào Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,7368100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6488100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V64,2m3
V Đế giếng thăm, thu nước mặt đường:
W Giếng thu
1Bê tông đế giếng thu lắp ghép, mác 200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,55m3
2Ván khuôn đế giếng thu lắp ghépTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,7583100m2
3Cốt thép đế giếng thu lắp ghép, D Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,1598tấn
X Giếng thăm D600, D1200
1Ván khuôn đế giếng thu lắp ghépTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,9186100m2
2Cốt thép đế giếng thu lắp ghép, D Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,3474tấn
3Bê tông đế giếng thu lắp ghép, mác 200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14,35m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V301cấu kiện
Y Thân giếng
1Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, VXM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V70,12m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V689,09m2
3Láng nền giếng thăm dày 2,0cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V50,34m2
4Lắp dựng cốt thép thang giếng nước,ĐK > 18 mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4795tấn
5Sơn thang giếng nướcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,6521m2
Z Tấm đan hố thu, hố thăm
1Ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6563100m2
2Cốt thép tấm đan, đường kính Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,3859tấn
3Cốt thép tấm đan, đường kính Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,5298tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11,98m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V601cấu kiện
6Mua song chắn rác composite tải trọng 400 KNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30bộ
7Lắp đặt song chắn rác compositeTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V301cấu kiện
8Mua nắp ga composite tải trọng 400 KNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30bộ
9Lắp đặt nắp ga compositeTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V301cấu kiện
10Bê tông chèn nắp compusite M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,58m3
AA cống hộp 2,5x2,5m
1Đào móng thủ công đất C2 (5%KL)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V48,67851m3
2Đào móng hố ga máy đào Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,2489100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11,6679100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V19,05m3
5Bê tông tường cánh, tường đâuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,11m3
6Bê tông móng M200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V55,65m3
7Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,404100m2
8Bê tông thân cống M300Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V94,37m3
9Ván khuôn thân cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,787100m2
10Cốt thép thân cống DTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4495tấn
11Cốt thép thân cống DTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20,2968tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V428,8m2
13Khe phòng lúnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30m
AB HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,04m3
2Bê tông hố ga M150Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V84,45m3
3Bê tông mũ mố M250Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,04m3
4Bê tông tấm đan M250Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,4m3
5Ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,1101100m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,491tấn
7Cốt thép tấm đan, đường kính Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3598tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V37,94m3
9Vận chuyển dổ thải, ôtô 12T tự đổ, 1Km đầu, đất C1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3794100m3
10Vận chuyển đổ thải 0,34km tiếp theo, ô tô 12T, đất C1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3794100m3/1km
AC HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AD CỐNG TRÒN BTLT D300:
AE Gối cống:
1Ván khuôn gối cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,0237100m2
2Cốt thép gối cống, ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,8798tấn
3Bê tông gối cống đá 1x2 mác 200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,73m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4231cấu kiện
AF Lắp đặt ống cống:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D300Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V761 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D300Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V371 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống D300mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V81 đoạn ống
4Mua cống ly tâm D300Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V382m
5Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V121mối nối
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V269,0352m
7Quét nhựa bitum nóng thân cốngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V359,84m2
AG ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ CÁC HỘ DÂN:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm class 3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,4100m
2Nút bịt D140Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V70cái
3Co lơ 135 độ D140Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V72cái
4Co lơ ngã ba 135 độ D140Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V35cái
AH GIẾNG THĂM THẢI:
AI Móng giếng:
1Đào đất giếng thu bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,8831m3
2Đào móng giếng thăm bằng, máy đào Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3578100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1819100m3
4Làm lớp đá đệm móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,57m3
5Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1469100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,243tấn
7bê tông móng M200Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,29m3
AJ Thân giếng:
1Xây giếng thăm, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20,75m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V233,64m2
3Lắp dựng cốt thép thang giếng nước, ĐK > 18 mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,0963tấn
4Sơn thang giếng nướcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,31881m2
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm class 3Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,34100m
AK Tấm đan:
1Ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1221100m2
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1083tấn
3Thép hình L70x50x6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V621,72kg
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,43m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,51cấu kiện
AL Mũ giếng:
1Ván khuôn mũ mốTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3771100m2
2Cốt thép mũ mố, ĐK Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1674tấn
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,16m3
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AN Nhóm: Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng tủ bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2081m3
2Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,315m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0252100m2
4Khung móng tủ 4M16x650Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
5Bulông M16 (mạ kẽm)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4bộ
6Ống nhựa gân xoắn D85/65Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,8m
7Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5m
8Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cọc
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 tủ
AO Nhóm: móng cột đèn Cao áp
1Đào móng cột cột đèn cao áp, rộng 1 m, đất C2 ( đào 5% thủ công)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,981m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II ( 95% đào máy)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3762100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,584100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V39,6m3
5Khung móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33bộ
6Bulông M24 (mạ kẽm)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V132bộ
7Ống nhựa gân xoắn D85/65Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V72,6m
8Kéo rải dây thép dưới mương đất Fi =10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V132m
AP Nhóm: Lắp đặt cột đèn cao áp chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép H=8m-D78-3,5mm; cần đèn CD-B02/CD-B05, cao 2m vươn 1,5m đơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V331 cột
2Lắp choá đèn cao áp Led 1*150WTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V264m
4Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V991 bộ
AQ Nhóm: rãnh cáp chiếu sáng 0.4kV đi trên hè nền đất
1Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất C2 ( 10% thủ công)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18,811m3
2Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% máy)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,6929100m3
3Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V76,725m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V76,725m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,1055100m3
6Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4.125viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,1251000v
8Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V247,5m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,475100m2
AR Nhóm: rãnh cáp điện chiếu sáng cắt đường
1Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III ( 10% thủ công)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,961m3
2Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất cấp III (90% máy)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4464100m3
3Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14,88m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14,88m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,248100m3
6Gạch đất nung tuynel đặc 60*105*220mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V620viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,621000v
8Vải nhựa bảo vệ cápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V37,2m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,372100m2
AS Nhóm : Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng
1Ống nhựa HDPE D65/50 mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,15100m
2Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 3x16+1x10mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.194m
3lắp đặt Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 3x16+1x10mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11,94100m
4Cáp tiếp địa liên hoàn M10 chạy dọc tuyến cáp chiếu sángTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.194m
AT NHÓM : MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM 0,4KV
1Lắp đặt cọc mốcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V461 cọc mốc
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,161m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,046100m2
AU Nhóm: Lắp đặt các vật tư khác
1ống thép đen bảo vệ cáp D90mm dày 3,96mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.096,96kG
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,28100m
3Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11cuộn
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10ATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
AV HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AW PHẦN CÔNG NGHỆ :
AX TUYẾN ỐNG
1ống thép đen D141 dày 5,16mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2.246,0996kG
2ống thép đen D60 dày 4mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V38,8332kG
3Lắp đặt ống thép đen D141 dày 5,16mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,29100m
4Lắp đặt ống thép đen D60 dày 4mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,07100m
5Ống HDPE D110Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,63100m
6Ống HDPE D40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,68100 m
7Ống HDPE D20 chờ trước nhàTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,32100 m
AY NHÓM: THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG, XÚC XẢ ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống D110mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,63100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,68100m
3Khử trùng ống nước, ĐK 110mm; D40 ; D20Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V17,63100m
AZ NHÓM: LẮP ĐẶT VAN KHÓA CÁC LOẠI + PHỤ KIỆN
1Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D40/20mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V76cái
2Tê D110x110Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cái
3Chếch HDPE D110 - 135 độTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
4Cút HDPE D110 - 90 độTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7cái
5Lắp đặt măng sông Đường kính 40mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
6Lắp đặt bịt ĐK 40mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
7Lắp đặt bịt ĐK 20mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V76cái
BA NHÓM: THIẾT BỊ HỐ VAN ĐẤU NỐI
1Ống HDPE D110Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,02100m
2Tê D110x110Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
3Mối nối mềm DN110EETheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
4Mối nối mềm DN100EBTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
5Lắp đặt van DN100BB đầu nguồnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
6Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
7Lắp bích thép, ĐK 100mm ; 2 cái/ 1 cặpTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cặp bích
BB NHÓM: THIẾT BỊ HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt van cổng DN80BBTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
2Lắp đặt van một chiều DN80BBTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng DN80BBTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
4Lọc rác DN80Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
5Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80 mm-BETheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
6Côn thu HDPE D110x90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
7Lắp đặt BU nhựa HDPE, ĐK 90mmmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
8Lắp bích thép rỗng, đường kính D=80 mm ; 1 cặp 2 cáiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cặp bích
BC NHÓM: VẬT TƯ HỐ VAN RẼ NHÁNH
1Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D110/40mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
2Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
3Lắp đặt ren ngoài D40x32 mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8cái
4Rắc co DN32Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
5Lắp đặt kép thép đường kính 32mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8cái
6Cút nhựa DN40-90 độTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
BD NHÓM: TRỤ CỨU HỎA DN100 (3 TRỤ)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN12,5Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,06100m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cái
4Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm BETheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cái
5Lắp đặt bích thép đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9cặp bích
BE PHẦN XÂY DỰNG LÀM MỚI:
BF NHÓM: RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC ĐI TRÊN HÈ NẰM TRONG CÔNG TRÌNH KHÔNG TÍNH HOÀN TRẢ
1Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,7702100m3
2Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V69,255m3
3Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V151,8939m3
4Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V151,8939m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,8681100m3
6Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V310,5m2
7Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,105100m2
BG NHÓM: RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC CẮT ĐƯỜNG NẰM TRONG CÔNG TRÌNH KHÔNG TÍNH HOÀN TRẢ
1Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1856100m3
2Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,64m3
3Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,1491m3
BH Giảm trừ ống chiếm chỗ
1Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8,1491m3
2Lấp rãnh bằng đất cấp phối tận dụng lạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14,5m3
3Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V17,4m2
4Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,174100m2
BI NHÓM: HỐ VAN ĐẤU NỐI DN100
1Đào đất hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,5444m3
2Bê tông đế hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3067m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2049m3
4Bê tông đỡ van, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,008m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2736tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1382tấn
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6421m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,304m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0259100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0186100m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
BJ NHÓM: HỐ VAN TI CHÌM DN32
1Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,56m3
2Lấp hố van bằng cátTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0044100m3
3Mặt bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,058m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8Cái
5Chụp van gangTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4Cái
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,02100m
BK NHÓM: HỐ ĐỒNG HỒ DN80
1Đào đất hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7,3158m3
2Bê tông đế hố đồng hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6989m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3505m3
4Bê tông đỡ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,024m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1924tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1286tấn
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,3348m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12,16m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0478100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0329100m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
BL NHÓM: TRỤ CỨU HỎA DN100
1Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,47m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0137100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,096m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0096100m2
BM GỐI ĐỠ TÊ D110
1Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,96m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,21m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6Cái
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0261100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0357100m3
BN NHÓM: GỐI ĐỠ CÚT ; CHẾCH D110
1Đào đất gối đỡ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V14,4m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,2m3
4Bu lông êcu M14x1000.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20Cái
5Đai thép giữ ống D100 (400x60x6mm)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10Cái
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,122100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,126100m3
BO PHẦN XÂY DỰNG NẰM NGOÀI CÔNG TRÌNH PHẢI HOÀN TRẢ:
BP RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC ĐI TRÊN HÈ CÓ SẴN NẰM NGOÀI CÔNG TRÌNH PHẢI HOÀN TRẢ (CÁC NÚT 01 ; 02 ; 03 ; 04 ; 05 ; 06 )
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V22,5m2
2Lát gạch terazo 400x400x3,3 vỉa hèTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V22,5m2
3Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V19,575m3
4Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,3226m3
BQ Giảm trừ ống chiếm chỗ
1Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6,3226m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1125100m3
3Lưới bảo vệ cáp rộng 0,3mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13,5m2
4Bảo vệ ống chôn ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,135100m2
BR NHÓM: RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC CẮT ĐƯỜNG BT NẰM NGOÀI CÔNG TRÌNH PHẢI HOÀN TRẢ (CÁC NÚT 01 ; 02 ; 03 ; 04 ; 05 ; 06 )
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V60m
2Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,8m3
3Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,215m3
BS PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
BT HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
BU NHÓM: RÃNH 1 CÁP 35KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN
1Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32,528m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32,528m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.368viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,3681000v
5Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V76m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,76100m2
BV NHÓM: RÃNH 1 CÁP 35KV CẮT QUA ĐƯỜNG TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN
1Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,2m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,2m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V99viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0991000v
5Lưới báo hiệu cáp điện ngầm rộng 0,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5,5m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,055100m2
BW NHÓM: LÀM ĐẦU CÁP KHÔ NGOÀI TRỜI 35 KV
1Đầu cáp lực 35kV . Đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2đầu cáp
2Đầu cos đồng M70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6Cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,610 đầu cốt
BX NHÓM: LẮP ĐẶT CÁP VÀ ỐNG BẢO VỆ
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,68100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV- 3x70mm2 trong ống bảo vệ.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,94100m
BY NHÓM : LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
1ống thép đen bảo vệ cáp D219mm dày 5,16mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.034,36kG
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D219mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,38100m
BZ NHÓM: XÀ PHỤ LẮP 3 SỨ NẰM CHẾCH ĐỠ LÈO
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,1kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0571tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0571tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0571tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CA NHÓM: XÀ CẦU DAO 35KV
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V113,42kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1134tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1134tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1134tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CB NHÓM: TAY DAO BỘ TRUYỀN ĐỘNG CẦU DAO
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V41,94kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0419tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0419tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0419tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CC NHÓM: THANG TRÈO CẦU DAO
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V50,19kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0502tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0502tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0502tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CD NHÓM: GHẾ VÀ SÀN THAO TÁC CẦU DAO
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V65,53kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0655tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0655tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0655tấn
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CE NHÓM: CỔ DỀ ĐỠ CÁP ; CỔ DỀ ĐỠ ỐNG TRUYỀN ĐỘNG CẦU DAO & CỔ DỀ ĐỠ ỐNG THÉP CHÂN CỘT
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32,5kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0325tấn
3Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0325tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0325tấn
5Lắp cổ dềTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V81 bộ
CF NHÓM: HỐ DỰ PHÒNG CÁP LÊN CỘT
1Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20m3
3Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,31m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0231100m2
CG NHÓM: SỨ ĐỨNG 35KV
1Công tác bốc lên sứ các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,007tấn
2Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,007tấn
3Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,007tấn/km
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kvTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,710 sứ
CH LẮP VẬT TƯ TẠI CỘT ĐẤU NỐI
1Ghíp 3 Bu lông mua mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6Bộ
2Lắp dây lèo rẽ nhánh. Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, tiết diện 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0151 km dây
3Cáp đồng mềm M95 - 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3m
CI HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA ; LÀM MỚI
CJ NHÓM: LÀM ĐẦU CÁP KHÔ NGOÀI TRỜI 35 KV
1Đầu cáp lực 35kV . Đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2đầu cáp
2Đầu cos đồng M70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6Cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,610 đầu cốt
CK NHÓM: TIẾP ĐỊA TRẠM TRỤ LY TÂM
1Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40*4mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30,24m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,7m
4Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V148,34kG
5Bulong M14*45Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Cái
CL NHÓM : MÓNG TỦ RMU (1 MÓNG)
1Bu lông M14x100 bắt đế tủTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4Cái
CM NHÓM: MÓNG TỦ HẠ THẾ
1ống thép đen bảo vệ cáp D100 dày 3,5mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V26,6kG
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,028100m
CN NHÓM: ĐAI ÔM CỘT TREO TỦ HẠ THẾ 0,4KV
1Sắt thép xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V29,84kG
2Bu lông, mũ ốc mạ M14x40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8Cái
3Bu lông, mũ ốc mạ M18x120Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4Cái
4Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0298tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0298tấn/km
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0298tấn
7Lắp đai ôm cột treo tủ hạ thếTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 bộ
CO NHÓM: MẶT BÍCH TRỤ DỠ MBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V48,97kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,049tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,049tấn/km
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,049tấn
5Lắp đặt mặt bích trụ đỡ MBATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CP NHÓM: CHỤP CỰC MBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V49,92kG
2Bu lông M8x30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V46Cái
3Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0499tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0499tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0499tấn
6Lắp đặt chụp cực MBATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CQ NHÓM: HỘP CHE CÁP 35KV
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18,66kG
2Bu lông M8x30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15Cái
3Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0187tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0187tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0187tấn
6Lắp đặt hộp che cáp trung thếTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CR NHÓM: TRỤ ĐỠ MBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V116,07kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1161tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1161tấn/km
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1161tấn
5Lắp đặt trụ đỡ thépTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Bộ
CS NHÓM: HỘP CHE CÁP HẠ THẾ 0,4KV
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25,783kG
2Bu lông M8x30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V25Cái
3Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0258tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0258tấn/km
5Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0258tấn
6Lắp đặt hộp che cáp hạ thế 0,4kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CT NHÓM: GIÁ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V49,92kG
2Bu lông M24x60Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10Cái
3Bu lông M14x150Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4Cái
4Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0499tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0499tấn/km
6Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0499tấn
7Lắp đặt giá đỡ Máy biến ápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
CU NHÓM: CÁP MẶT MÁY + TIẾP ĐỊA MBA
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 . Trọng lượng cáp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,8100m
CV HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI
CW NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT
1Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V42,074m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V42,074m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1.930viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,931000v
5Vải nhựa bảo vệ cápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V115,8m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,158100m2
CX NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CẮT ĐƯỜNG
1Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,32m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,32m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V180viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,181000v
5Vải nhựa bảo vệ cápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,8m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,108100m2
CY NHÓM : LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
1ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 5mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V524,02kG
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D114mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,38100m
3Măng xông ống thép D114Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7Cái
CZ NHÓM : LẮP ĐẶT ỐNG BẢO VỆ VÀ CÁP ĐIỆN NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,52100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,56100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D112/90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,58100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*95mm2 trong ống bảo vệ.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,59100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,74100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,75100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,19100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*150mm2 và 4*185mm2 trong ống bảo vệ.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,25100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D195/150Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,62100m
10Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*240mm2 trong ống bảo vệ.Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,64100m
DA NHÓM : MÓNG TỦ CÔNG TƠ , LOẠI 9 CÔNG TƠ
1Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V36bộ
DB NHÓM : TIẾP ĐỊA RC2 CỦA TỦ CÔNG TƠ
1Thép mạ kẽm các loạiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V357,06kG
2Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V22cọc
3Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đấtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V29,7m
4Kéo rải cáp tiếp địa M25mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V49,5m
5Đầu cos đồng M25Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11Cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,22100m
DC NHÓM : LẮP ĐẶT ĐẦU COS
1Đầu cốt tiết diện 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,210 đầu cốt
3Đầu cốt tiết diện 95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8Cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,810 đầu cốt
5Đầu cốt tiết diện 120mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8Cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,810 đầu cốt
7Đầu cốt tiết diện 150mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8Cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,810 đầu cốt
9Đầu cốt tiết diện 185mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16Cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,610 đầu cốt
11Đầu cốt tiết diện 240mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16Cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,610 đầu cốt
DD NHÓM : ĐÀO RÃNH & ĐẶT ỐNG CHỜ ĐẦU HỘ DÂN
1Cát đenTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,988m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,988m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2.660viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,661000v
5Vải nhựa bảo vệ cápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V159,6m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,596100m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65mm ; Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đìnhTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11,4100m
DE HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
DF NHÓM: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 35KV
1Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van 35kV mua mới (1 bộ 3 pha 3 cái)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13 pha
DG NHÓM: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 35KV
1Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp 35kV, 3 phaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 phaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện tại vị trí đấu nốiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 vị trí
DH HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 400KVA ; LÀM MỚI
DI NHÓM : LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM ĐIỆN
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, 400kVA mua mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 200kVArTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 hệ thống
3Lắp đặt tủ điện cao áp RMU mua mới 35kvTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11 tủ
DJ NHÓM : PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35kvTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 35kv, máy biến áp 3 pha 400 kVATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1máy
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện mý biến ápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1mẫu
5Thí nghiệm thanh cái, điện áp 35kvTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1phân đoạn
6Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 600ATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 400ATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V21 cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1cái
10Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1sợi
DK HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ; LÀM MỚI
DL NHÓM : LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ 0.4KV
1Lắp đặt các automat 3 pha 400ATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cái
2Lắp đặt tủ Công tơ điện 0,4kV xoay chiều 3 phaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V111 tủ
DM NHÓM : THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24sợi
2Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , dòng điện 400ATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V21 cái
DN HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
DO NHÓM: RÃNH 1 CÁP 35KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V20,0641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,8026100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6764100m3
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32,528m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,3681000v
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3253100m3
DP NHÓM: RÃNH 1 CÁP ĐIỆN 35KV CẮT ĐƯỜNG TRONG CÔNG TRÌNH CHỜ HOÀN THIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0528100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,044100m3
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,2m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0991000v
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,022100m3
DQ NHÓM: MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM 35KV
1Lắp đặt cọc mốcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V171 cọc mốc
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0595m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,017100m2
DR NHÓM : HỐ DỰ PHÒNG CÁP LÊN CỘT 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1688100m3
3Bê tông trụ báo hiệu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2775m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0067100m2
5Lắp đặt cọc mốcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V81 cọc mốc
DS NHÓM : VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1883m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3063m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,089tấn
4Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0548m3
DT HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP ; LÀM MỚI
DU NHÓM: MÓNG TỦ RMU (1 MÓNG)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,175m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,104m3
3Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0733100kg
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0074100m2
5Xây tường gạch Silicat 6,5x12x25cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,9m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,3m2
7Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,3m2
8Đào móng tủ RMU bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4681m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0187100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0196100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0038100m3
DV NHÓM: MÓNG TRỤ BÊ TÔNG ĐẶT MBA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,484m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,43m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,007tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0548tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0872100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,2341m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0894100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,074100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0377100m3
DW NHÓM: TIẾP ĐỊA TRẠM TRỤ LY TÂM
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,4481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0979100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1224100m3
DX NHÓM: TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,213m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,007tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1091tấn
4Ván khuôn cộtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0426100m2
DY NHÓM: MÓNG TỦ HẠ THẾ 0,4KV
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,117m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,06m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0054100m2
4Xây tường gạch Silicat 6,5x12x25cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,73m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,8m2
6Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,8m2
7Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3521m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0141100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0134100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0042100m3
DZ NHÓM: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,186m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3,59m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,873tấn
4Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,39m3
EA HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI
EB NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ĐI TRÊN HÈ NỀN ĐẤT
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24,318m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,9727100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,7952100m3
4Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V42,074m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,931000v
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,4207100m3
EC NHÓM : RÃNH 1 CÁP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV CẮT ĐƯỜNG
1Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,88m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1152100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1008100m3
4Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4,32m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,181000v
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0432100m3
ED NHÓM : MÓNG TỦ CÔNG TƠ , LOẠI 9 CÔNG TƠ
1Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V13,42m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,55m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,87m3
4Ván khuôn móng cột và cổ móngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,2112100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,1188100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,0154100m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V9,13m2
EE NHÓM : TIẾP ĐỊA RC2 CỦA TỦ CÔNG TƠ
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V10,296m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,103100m3
EF NHÓM : MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM 0,4KV
1Lắp đặt cọc mốcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V281 cọc mốc
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,098m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,028100m2
EG NHÓM : ĐÀO RÃNH & ĐẶT ỐNG CHỜ ĐẦU HỘ DÂN
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V33,516m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,3406100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,0959100m3
4Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V57,988m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,661000v
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,5799100m3
EH NHÓM : VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1,6251m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2,2694m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,6902tấn
4Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V0,3204m3
EI PHẦN VẬT TƯ CHÍNH
EJ Vật tư chính , phần Điện tuyến cáp ngầm 35kV từ cột đấu nối về TBA
1Cáp trung thế treo ( ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC ) AsXV - 70/11-5,5 mm2 điện áp 35 kV (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15m
2Cáp ngầm 35kV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 mm2 (Vận dụng báo giá Thanh Hóa, Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V194m
3Đầu cáp lực 35kV, đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Bộ
4Sứ đứng 35kV + Ty + phụ kiện lắp đặtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7Bộ
EK Vật tư chính , phần làm mới Trạm biến áp 400kVA
1Đầu cáp lực 35kV , đầu cáp khô điện áp 35kV tiết diện cáp 70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Bộ
2Thanh cái đồng MT-80x6mm2 (tiếp địa Trạm biến áp)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8m
3Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 (Vận dụng cáp CXV 4x240 ; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V80m
EL Vật tư chính , phần Điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
1Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70 mm2 (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V156m
2Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x95 mm2 (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V59m
3Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120 mm2 (Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V75m
4Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x150 mm2 (Vận dụng Báo giá cáp DSTA 4x70 mm2 ; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V36m
5Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x185 mm2 (Vận dụng Báo giá cáp DSTA 4x95 mm2 ; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V89m
6Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x240 mm2 (Vận dụng Báo giá cáp DSTA 4x120 mm2; Giá theo công văn 3466/SXD-KTXD ngày 26/5/2021)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V64m
EM PHẦN THIẾT BỊ
EN Mua sắm thiết bị tuyến cáp ngầm 35kV từ cột đấu nối về TBA
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV - 630ATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Trọn bộ
2Chống sét van Zn0-35kV (1 bộ 3 pha 3 cái)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Trọn bộ 3 pha
EO Thiết bị trạm biến áp
1MBA 400kVA-35(22)/0,4kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Máy
2Tủ tụ bù hạ thế 200kVARTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Tủ trọn bộ
3Tủ RMU loại 2 ngăn 35 kV 16kA/s ; mở rộng đượcTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Tủ trọn bộ
4Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 600A-35kA trọn bộTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Tủ trọn bộ
EP Thiết bị hạ thế 0,4kV
1Tủ gom công tơ 09 công tơ (Bao gồm thiết bị đóng cắt và thanh cái ; Trừ công tơ điện)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11Tủ trọn bộ
2Automat 3 pha 400A 22kATheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Cái
EQ Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện tuyến đường dây 35kV (9225/BCT-TCNL)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp (9225/BCT-TCNL)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV (9225/BCT-TCNL)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
ER Chi phí vận chuyển đường dài
1CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LƯỚI ĐIỆN 35KVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
2CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁPTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
3CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN XÂY LẮP LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP 0,4 KVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
4CHI PHÍ VẬN CHUYỂN PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁPTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0100906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.020181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 10.720.483.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.720.483.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm . Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)33
4 Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết),33
5 Cán bộ cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMT, đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
7 Công nhân nghề 10 Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
5 Máy cắt gạch Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
8 Xe tải tự đổ ≤ 9T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Xe tải tự đổ 12T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
12 Máy đào 1,25m3 Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
13 Máy lu rung 25T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110CV Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
15 Máy cẩu 6T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->