Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sổ xố kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:28:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 03(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 (V) (N x V =4.200.000.000(X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất đá cầm tay f |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí điêzen 660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Mường Bon, huyện Mai Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sổ xố kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 1,6735 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,796 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,0033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,6244 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,3751 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 23,2269 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 2,8188 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,0496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,1281 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 7,415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,6742 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6447 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,6783 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,3762 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 19,899 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 16,4661 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 5,6746 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 8,7888 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V - E-HSMT | 4,0656 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 (VD) | Chương V - E-HSMT | 38,445 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - E-HSMT | 2,1714 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,8751 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 9,0923 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1,3888 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2738 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,0051 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,7812 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 17,3569 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,6992 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,5702 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,2856 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 26,2659 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 2,5994 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,201 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,3467 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,6997 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1621 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,5707 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,2201 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,4987 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,4987 | tấn |
| 54 | Bu lông ĐK 14 L=60 (Liên kết xà gồ) | Chương V - E-HSMT | 86 | cái |
| 55 | Gia công dầm đỡ téc nước | Chương V - E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dầm đỡ téc nước kết bằng bu lông | Chương V - E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 95,5104 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 60 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,2289 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,3509 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 5,419 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 34,2011 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,5567 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,5619 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 44,3894 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,3674 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,6986 | m3 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Chương V - E-HSMT | 46,14 | m |
| 74 | Trụ cầu thang thép ống INÔX ĐK 100 | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 75 | Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D140 | Chương V - E-HSMT | 1 | Quả |
| 76 | Lan can cầu thang thép INÔX (Toàn bộ) | Chương V - E-HSMT | 133,4794 | kg |
| 77 | Mặt bích inox các loại cả lắp dựng | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 79 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2 cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSMT | 384,4729 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 25,578 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 37,005 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 20,088 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp kính dán 2 lớp dày 6.38mm màu trà (cả phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 24,784 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSMT | 327,6 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 86 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 87 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,38 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 42,38 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 262,2314 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 59,9392 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - E-HSMT | 59,9392 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 46,9052 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 128,183 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,712 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 267,7579 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 438,046 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 165,92 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 55,84 | m |
| 100 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Chương V - E-HSMT | 112,56 | m |
| 101 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 207,2762 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 4,5276 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 2,156 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 121,879 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 26,1318 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,7704 | m2 |
| 109 | Mài mũi bậc vê tròn | Chương V - E-HSMT | 81,92 | m |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 719,0159 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 437,3196 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 747,1826 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 409,1529 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,6934 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 0,4609 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 2,0323 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 3,4254 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 11,5329 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E-HSMT | 4,6725 | m3 |
| 121 | Giá đón điện thép góc 50x50x5=900: | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V - E-HSMT | 2 | sứ |
| 123 | Bu lông ĐK6 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Dây CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 86 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 78 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 27 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 345 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 385 | m |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 137 | Mặt Aptomat | Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 138 | Đế âm Aptomat | Chương V - E-HSMT | 29 | cái |
| 139 | Đế nổi Aptomat | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Mặt 1 lỗ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Mặt 2 lỗ | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Mặt 3 lỗ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 148 | Đế âm nhựa đơn | Chương V - E-HSMT | 49 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 150 | Dây tiếp địa tủ điện tổng No85WG | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 153 | Đinh vít các loại | Chương V - E-HSMT | 390 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp vuông led 20W | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| 158 | Tủ điện tổng KT 400x500 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x30W có máng tản quang bằng inox | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 30W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E-HSMT | 750 | m |
| 163 | Nội qui - Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 165 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 166 | Bình C02 MT5 | Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,7m | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - E-HSMT | 44 | m |
| 170 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 172 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 3 | quả |
| 173 | Đổ bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 175 | Miếng đệm bằng thép 80x80: | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 176 | Miếng lót bằng chì 30x80 và d100 | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 177 | Bật thép d10, L = 350 | Chương V - E-HSMT | 7,7742 | kg |
| 178 | Lập là 50x5 | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 179 | Bulong M12x30 | Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 180 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng inox | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Ống lồng | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Hộp giảm tốc P.V.C KT 220x180 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,0702 | 100m |
| 184 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm - PN10 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khoá nhiệt PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Van nhiệt 1 chiều PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Van nhiệt 1 chiều PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van xả nước nhiệt PPR D25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Măng sông nhiệt PPR D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van d25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van d25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x50mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x76mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê kiểm tra đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Chóp thông hơi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Móc ống | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| B | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,9044 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1529 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,5394 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,6321 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,9507 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,3426 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0977 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1793 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2577 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,7753 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,4884 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 12,4828 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,5442 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 13,5424 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,3089 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc D=0,42mm: | Chương V - E-HSMT | 18,5 | m |
| 43 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ + ô thoáng cửa đi cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật (sơn tĩnh điện) | Chương V - E-HSMT | 58,561 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 5,5912 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 44,9864 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,9402 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 98,5516 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 62,66 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 31,9942 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 28,6 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 19,014 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E-HSMT | 3,1115 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,2428 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 8,2428 | m2 |
| 59 | Mài mũi bậc vê tròn | Chương V - E-HSMT | 20,24 | m |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - E-HSMT | 25,4376 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 107,6464 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 98,5516 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led gắn trần 1x12W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện vỏ nhựa 202x115x58 chứa 2-4 MCB | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Mặt Automat | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Đế âm Automat | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Mặt 2 lỗ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Đế âm công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Giá đón điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Vít nở các loại | Chương V - E-HSMT | 80 | cái |
| 82 | Băng dính điện | Chương V - E-HSMT | 10 | cuộn |
| 83 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác d150 inox | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,0378 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm - PN10 | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - PN10 | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm - PN10 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Băng tan | Chương V - E-HSMT | 1 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa chậu đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Vít nở các loại | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khoá HDPE, đường kính van d25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính d25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,4454 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,6682 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,6907 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,0096 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 13,73 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 13,73 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 13,73 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3245 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 64,9 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1382 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Phá dỡ cổng cũ và vận chuyển pế thải đổ đi | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,2146 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 11,4152 | m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,618 | m3 |
| 42 | Gia công cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 11,6136 | m2 |
| 44 | Bánh xe sắt D80 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Mũi mác bằng gang | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 46 | Khóa cổng | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Gia công khung biển cổng | Chương V - E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 48 | Lắp dựng biển cổng | Chương V - E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 49 | Bu lông D18 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tấm Alumium ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 3 | m2 |
| 51 | Chữ biển hiệu | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 21,9678 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1,2512 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E-HSMT | 9,636 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,4652 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,7904 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,7667 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,965 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 58,4304 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 144,7571 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 69,56 | m |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,1321 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 41,1658 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 76,2478 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 36,92 | m |
| 71 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - E-HSMT | 5,6848 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E-HSMT | 4,8964 | m3 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 11,6393 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 11,6393 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 11,6393 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,5685 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,6534 | m3 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,1993 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 86,8504 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 96,3544 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 47,72 | m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,965 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 1,8299 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,8612 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,0282 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 3,6598 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 1,0143 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,956 | m2 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 104 | Bu lông đk 16, L=350 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 21,6973 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,4437 | 100m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,5538 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,5202 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0421 | 100m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,5584 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,744 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,744 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,844 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E-HSMT | 22,588 | m2 |
| 125 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - E-HSMT | 12,844 | m2 |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Nắp tôn hoa bể nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,5302 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,808 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,96 | m2 |
| D | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 0,5029 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V - E-HSMT | 50,2945 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - E-HSMT | 26,1936 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 28,5596 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 453,798 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 114,8516 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cả 2 nhà | Chương V - E-HSMT | 2 | ca xe |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V - E-HSMT | 103,1026 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx9mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp màu trà (khuôn bao 5mmx5.5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, chưa khóa, cả công lắp dựng) | Chương V - E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 26,1936 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 28,5596 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 54,7532 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - E-HSMT | 568,6496 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 369,5276 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 199,122 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 1,5951 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - E-HSMT | 0,6082 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 38,3034 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E-HSMT | 73,645 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V - E-HSMT | 2,7601 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - E-HSMT | 2,8752 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 12,5087 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,4378 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 142,6661 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 186,4461 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 186,4461 | m3 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1533 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E-HSMT | 6,6374 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 7,4698 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 7,4698 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 7,4698 | m3 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E-HSMT | 3,4978 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 1,302 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 3,9244 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 3,9244 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 3,9244 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E-HSMT | 3,0316 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 1,3504 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 6,7958 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 6,7958 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 6,7958 | m3 |
| 33 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E-HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E-HSMT | 2,5756 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 2,8332 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 2,8332 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 2,8332 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 34,512 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 37,9632 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 37,9632 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E-HSMT | 37,9632 | m3 |
| 44 | Hút và phá dỡ bể phốt và vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - E-HSMT | 16,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.399E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(12) trong vòng 03(13) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng(i) số lượng hợp đồng là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 (V) (N x V =4.200.000.000(X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Nếu có sai khác giữa HSMT và thông báo mời thầu trên mạng đấu thầu quốc gia thì giá trị đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia là cơ sở để xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.106.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan đất đá cầm tay | Máy khoan đất đá cầm tay f | 1 |
| 3 | Máy nén khí điêzen | Máy nén khí điêzen 660m3/h | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 1 |
| 13 | Máy vận thăng (máy tời) | Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi