Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp đường xóm Nghìa, xã Cuối Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006358-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp đường xóm Nghìa, xã Cuối Hạ
Số hiệu KHLCNT 20211006092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 11:53:00 đến ngày 2021-10-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,114,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là là 8,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường hạng III còn hiệu lực) phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ xác định khối lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị MCD
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp đường xóm Nghìa, xã Cuối Hạ
Sửa chữa nâng cấp đường xóm Nghìa, xã Cuối Hạ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK, lập bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB (thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7075100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,9992100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,0053100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4192100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,5438100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1517100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9167100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1388100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5665100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,0876100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1388100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6242100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,0191100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,0053100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4192100m3
16Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4192100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5955100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III117,5855100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày 20 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.360,05m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9118100m2
21Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.827,72m
22Thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III962,36m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III160,39m
24Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III152,33m
25Cắt khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III282,77210m
26Cắt khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,03910m
27Cắt khe dọc đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,2772100m
28Vữa lót chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.040,1m2
29Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,12m3
30Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,81m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7675100m2
32Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.079cái
33Vữa chèn rộng 20mm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,7884m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC + TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,807100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4689100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1706100m3
4Đắp đê quai, bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6100m3
5Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,48100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4959100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4352100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9751100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1365100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1365100m3
11Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170,06m3
12Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III82,1454m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III275,8913m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,8694m3
15Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,921m3
16Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,88m3
17Bê tông dầm bản, gờ chắn, lan can, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,616m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đỉnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0739m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,2843m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,42m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,011m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,4669m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III107,0684m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III199,1389m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,36m3
26Bê tông ốp mái ta luy, dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,4517m3
27Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,439tấn
28Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0988tấn
29Cốt thép lưới thép, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6054tấn
30Gia công lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3091tấn
31Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,22m2
32Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9698tấn
33Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,364tấn
34Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,535tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6128tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4694tấn
37Cốt thép ống cống đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,6671tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống, chân khay, giằng chốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2616100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8612100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8714100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5792100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, trụ cầu trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4044100m2
43Ván khuôn thép ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6974100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III131cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4392m3
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III102,6m2
47Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,928m2
48Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,761m3
49Vữa XM mối nối, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,6783m2
50Lắp đặt ống nhựa thân kè, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,64100m
51Vải địa kỹ thuật tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,24m2
52Bơm nước thi côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7ca
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,7827m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Đào móng cột, trụ tiêu thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,7397m3
4Đổ bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4349m3
5Ván khuôn gỗ cột tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,975100m2
6Sơn cột tiêu 2 nước, 1 nước lót, 1 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,1975m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III259,99cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,104100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là là 8,1 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành;)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường hạng III còn hiệu lực) phô tô công chứng.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư xây dựng cầu đường (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
3 Cán bộ xác định khối lượng công trình 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 cán bộ có chứng nhận an toàn lao động kèm theo.43
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw2
2 Máy đầm bàn 1kw2
3 Máy hàn 23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa 80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
7 Máy đào >=0,8m31
8 Máy cắt uốn thép 5kw2
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10 tấn1
11 Máy cắt khe MCD1
12 Máy nén khí >=360m31
13 Máy ủi >=110CV1
14 Máy đầm cóc >=60kg1
15 Ô tô tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->