Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu, dung cụ, hóa chất vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005685-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ Luyện kim
Tên gói thầu Cung cấp nguyên liệu, dung cụ, hóa chất vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210968430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 12:26:00 đến ngày 2021-10-11 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 524,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất vật tư (hoàn thành trong năm 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ Luyện kim
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên liệu, dung cụ, hóa chất vật tư
Cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất vật tư
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ-Luyện kim, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024. 38232986
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ Luyện kim , địa chỉ: Số 79 An Trạch, Quốc Tử Giám, Đống Đa, hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ-Luyện kim, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024. 38232986


E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và nguồn gốc, tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT. 1. Bản scan Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc Bản scan Giấy nộp tiền vào NSNN từ năm 2018 đến năm 2020; 4. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020; 5.Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu trong HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hoá bao gồm các công việc vận chuyển, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại công trình và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bao gồm các tài liệu mục 10.1(g) và 10.2(c)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ-Luyện kim, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024. 38232986
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Duy Anh, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024. 38232986
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Khoa học Công nghệ, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024. 38232986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lưới sàng tiêu chuẩn10m2Kích thước 1 mm; 2 mm; 7 mm
2Lưới sàng tiêu chuẩn10m2Kích thước lớn 10 mm; 15 mm; 25 mm
3Thùng nhựa đựng mẫu20CáiThể tích ≥ 60 L
4Thùng nhựa đựng mẫu20CáiThể tích ≥ 90 L
5Thùng nhựa đựng mẫu20CáiThể tích ≥ 120 L
6Thùng nhựa đựng mẫu20CáiThể tích ≥160 L
7Chậu nhựa trồng cây600CáiKích thước(25x20) mm
8Máy phun xương tạo ẩm5MáyCông suất: ≥80W. Số lượng béc tối thiểu: 15 đầu. Số lượng béc tối đa: 25 đầu
9Lưới che nắng300m2Dài x rộng: 50 m x 2m
10Bạt nhựa300m2Dài x rộng: 50 m x 2m
11Khay inox chứa mẫu20CáiKích thước: 120x80x15cm.
12Bộ bảo hộ lao động (Quần áo, mũ, kính, giầy, găng tay, khẩu trang, ủng)20BộTiêu chuẩn Nhà sản xuất
13Bao tải đựng mẫu1.000TúiKhổ: 60 mm x 100 mm
14Xẻng, cuốc, cào40CáiTiêu chuẩn Nhà sản xuất
15Chậu inox 30450CáiĐường kính miệng chậu: 42 cm
16Bát inox 30450CáiĐường kính miệng bát 20 cm
17Túi nilon đựng mẫu1.000TúiKích thước 20 mm x 30 mm
18Túi vải đựng mẫu thu hoạch600TúiKích thước 35 mm x 43 mm
19Thùng khuấy đảo liệu2CáiThể tích ≥ 100 lít
20Bình xịt tưới cây5CáiThể tích ≥ 4 lít
21Bình phun thuốc BVTV2CáiThể tích ≥ 16 lít
22Ống thép bọc nhựa làm giàn100CâyKích thước Φ 16 × 1,8 m
23Dây nilon làm giàn10CuộnTiêu chuẩn Nhà sản xuất
24Phân đa lượng NPK500KgNts: 15%; P2O5hh: 15%;  K2Ohh : 15%;
25Đất xám bạc màu5m3Về lý học đất xám bạc màu có tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo sét và limon, kết cấu kém, thấm và giữ nước kém, biên độ nhiệt lớn... Theo tính hoá học đất xám bạc màu nghèo dinh dưỡng, pH thấp. Mùn trung bình.
26Đất cát5m3Đất cát có thành phần trên 35% cát và phù sa và đất sét chiếm ít hơn 15%. Thành phần chủ yếu là cát là những hạt sỏi sạn, hầu hết các hạt đất có đường kính lớn hơn 2mm.
27Sỏi nung250KgKhối lượng thể tích: 300-400 kg/m3. Cường độ 13MPA, Bao gói: 28-30 kg/bao.
28Supe lân đơn100KgHàm lượng P2O5 17-18%
29Phân ure CO(NH2)250KgĐộ tinh khiết ≥ 99,5%
30Phân kali clorua40KgChứa 50 -53% K
31Phân hữu cơ vi sinh300KgĐộ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g.
32Chế phẩm sinh học Bima - Trichoderma; Chitosan3GóiCác chủng nấm Trichoderma: 5×106 bào tử/gam; hữu cơ: 50%; độ ẩm
33Cây trồng thử nghiệm500CâyCây hoa, hoa lan
34Giống cà chua100Gói0,3 gram/gói
35Giống cải100Gói0,1 gram/gói
36Giống cỏ100Gói10 gam/ gói
37Chất trợ lắng PA25KgDạng hạt trắng, không mùi, hút ẩm mạnh
38Axit acetic (CH3COOH) PA18LítĐộ tinh khiết ≥99,5%
39Lignin30KgĐộ tinh khiết ≥99%
40Axit oleic (C17H33COOH) PA20LítĐộ tinh khiết ≥99%
41H2O2 (PA)25LítHàm lượng ≥35%
42KCl (PA)30HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥99%
43Amoni axetat (PA)30HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥98%
44H2SO4 đặc12LítĐộ tinh khiết ≥98%
45NaOH (PA)10KgĐộ tinh khiết ≥99%
46H3BO3 (PA)3HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥99%
47Metylen xanh1HộpHộp 25g , Chất rắn bột, màu xanh
48Metyl đỏ1HộpHộp 25g , Chất rắn bột, màu đỏ
49Cồn 96o10LítNồng độ 96o
50HCL tiêu chuẩn 1N5Ốngống chuẩn 1N
51K2Cr2O7 (PA)3HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥99%
52Amon molypdat1KgĐộ tinh khiết ≥99%
53Dung dịch tiêu chuẩn P 1000ppm0,5LítDạng lỏng, không màu
54SnCl2 (PA)0,5KgĐộ tinh khiết ≥98,5%
55Dung dịch tiêu chuẩn0,5LítLoại dung dịch chuẩn K 1000ppm
56Cát sạch4KgHàm lượng SiO2 90%
57HCl đặc (PA)12LítHàm lượng 38%
58H3PO4 (PA)1LítHàm lượng ≥85%
59Muối Mohr3HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥99,5%
60Dung dịch tiêu chuẩn pH 41LítLoại pH4
61Dung dịch tiêu chuẩn pH 71LítLoại pH7
62Dung dịch tiêu chuẩn pH 101LítLoại pH10
63Diphenylamin (99%)2HộpHộp 100g , Độ tinh khiết ≥99%
64CuSO4 (PA)1HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥99.5%
65Selenium (PA)1HộpHộp 500g , Độ tinh khiết ≥99%
66K2Cr2O7 tiêu chuẩn 0,1N3ỐngNồng độ 0,1N
67Giấy lọc không tro15HộpΦ 15 mm
68Giấy lọc sợi thủy tinh2HộpΦ 47 mm
69Bình định mức10ChiếcThủy tinh, thể tích 50ml
70Giấy parafin50Hộp(rộng x dài: 100 mm x 38 m)
71Ống đong 10ml90ChiếcThủy tinh, thể tích 10ml
72Ống đong 25ml100ChiếcThủy tinh, thể tích 25ml
73Pipet 1ml10ChiếcThủy tinh, thể tích 1ml
74Pipet 2ml10ChiếcThủy tinh, thể tích 2ml
75Pipet 5ml10ChiếcThủy tinh, thể tích 5ml
76Pipet 10ml18ChiếcThủy tinh, thể tích 10ml
77Cối chày sứ5BộΦ 47 mm
78Phễu lọc sứ14ChiếcΦ 90 mm
79Phễu thủy tinh10ChiếcΦ 90 mm
80Ống nghiệm10ỐngΦ 16 mm
81Bình định mức10ChiếcThủy tinh, thể tích 250ml
82Bình định mức10ChiếcThủy tinh, thể tích 500ml
83Bình định mức10ChiếcThủy tinh, thể tích 100ml
84Bình định mức10ChiếcThủy tinh, thể tích 1000ml
85Bình tam giác10ChiếcThủy tinh, thể tích 100ml
86Bình tam giác10ChiếcThủy tinh, thể tích 250ml
87Cốc thủy tinh10ChiếcThủy tinh, thể tích 250ml
88Cốc thủy tinh10ChiếcThủy tinh, thể tích 100ml
89Lọ penicillin10ChiếcThủy tinh, thể tích 10ml
90Chổi rửa dụng cụ10ChiếcĐường kính cước 3cm, chiều dài cước 12cm
91Quả bóp cao su 90ml5ChiếcĐường kính 60mm
92Bình tia nước cất20ChiếcVật liệu nhựa HDPE, thể tích 500 ml
93Đũa thủy tinh20Chiếcdài 20 cm
94Buret thủy tinh5ChiếcThủy tinh, thể tích 25ml
95Chén sứ nung mẫu10Chiếcdung tích 50 ml
96Cuvet thủy tinh3HộpThủy tinh, 10mm
97Ống đong 50ml14ChiếcThủy tinh, thể tích 50ml
98Khay inox15ChiếcKích thước 40 x 60cm
99Giá đựng10Chiếcinox ống nghiệm 30 lỗ
100Giá cắm pipet10Chiếcinox dạng xoay 98 lỗ
101Rổ nhựa10Chiếcđường kính 22 cm
102Cân đĩa1CáiKhả năng cân 30 kg
103Pipet2CáiThủy tinh, thể tích (1ml, 5ml)
104Đầu típ nhựa2TúiThể tích 1ml, 5ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất vật tư (hoàn thành trong năm 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->