Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu, dung cụ, hóa chất vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ Luyện kim |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên liệu, dung cụ, hóa chất vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 12:26:00 đến ngày 2021-10-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất vật tư (hoàn thành trong năm 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ Luyện kim |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên liệu, dung cụ, hóa chất vật tư Cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất vật tư 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và nguồn gốc, tính hợp lệ của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của HSMT. 1. Bản scan Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan Báo cáo tài chính hoặc Bản scan Giấy nộp tiền vào NSNN từ năm 2018 đến năm 2020; 4. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020; 5.Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu trong HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hoá bao gồm các công việc vận chuyển, chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu tại công trình và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bao gồm các tài liệu mục 10.1(g) và 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ-Luyện kim, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 024. 38232986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Duy Anh, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024. 38232986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Khoa học Công nghệ, số 79 An Trạch, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024. 38232986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới sàng tiêu chuẩn | 10 | m2 | Kích thước 1 mm; 2 mm; 7 mm | ||
| 2 | Lưới sàng tiêu chuẩn | 10 | m2 | Kích thước lớn 10 mm; 15 mm; 25 mm | ||
| 3 | Thùng nhựa đựng mẫu | 20 | Cái | Thể tích ≥ 60 L | ||
| 4 | Thùng nhựa đựng mẫu | 20 | Cái | Thể tích ≥ 90 L | ||
| 5 | Thùng nhựa đựng mẫu | 20 | Cái | Thể tích ≥ 120 L | ||
| 6 | Thùng nhựa đựng mẫu | 20 | Cái | Thể tích ≥160 L | ||
| 7 | Chậu nhựa trồng cây | 600 | Cái | Kích thước(25x20) mm | ||
| 8 | Máy phun xương tạo ẩm | 5 | Máy | Công suất: ≥80W. Số lượng béc tối thiểu: 15 đầu. Số lượng béc tối đa: 25 đầu | ||
| 9 | Lưới che nắng | 300 | m2 | Dài x rộng: 50 m x 2m | ||
| 10 | Bạt nhựa | 300 | m2 | Dài x rộng: 50 m x 2m | ||
| 11 | Khay inox chứa mẫu | 20 | Cái | Kích thước: 120x80x15cm. | ||
| 12 | Bộ bảo hộ lao động (Quần áo, mũ, kính, giầy, găng tay, khẩu trang, ủng) | 20 | Bộ | Tiêu chuẩn Nhà sản xuất | ||
| 13 | Bao tải đựng mẫu | 1.000 | Túi | Khổ: 60 mm x 100 mm | ||
| 14 | Xẻng, cuốc, cào | 40 | Cái | Tiêu chuẩn Nhà sản xuất | ||
| 15 | Chậu inox 304 | 50 | Cái | Đường kính miệng chậu: 42 cm | ||
| 16 | Bát inox 304 | 50 | Cái | Đường kính miệng bát 20 cm | ||
| 17 | Túi nilon đựng mẫu | 1.000 | Túi | Kích thước 20 mm x 30 mm | ||
| 18 | Túi vải đựng mẫu thu hoạch | 600 | Túi | Kích thước 35 mm x 43 mm | ||
| 19 | Thùng khuấy đảo liệu | 2 | Cái | Thể tích ≥ 100 lít | ||
| 20 | Bình xịt tưới cây | 5 | Cái | Thể tích ≥ 4 lít | ||
| 21 | Bình phun thuốc BVTV | 2 | Cái | Thể tích ≥ 16 lít | ||
| 22 | Ống thép bọc nhựa làm giàn | 100 | Cây | Kích thước Φ 16 × 1,8 m | ||
| 23 | Dây nilon làm giàn | 10 | Cuộn | Tiêu chuẩn Nhà sản xuất | ||
| 24 | Phân đa lượng NPK | 500 | Kg | Nts: 15%; P2O5hh: 15%; K2Ohh : 15%; | ||
| 25 | Đất xám bạc màu | 5 | m3 | Về lý học đất xám bạc màu có tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo sét và limon, kết cấu kém, thấm và giữ nước kém, biên độ nhiệt lớn... Theo tính hoá học đất xám bạc màu nghèo dinh dưỡng, pH thấp. Mùn trung bình. | ||
| 26 | Đất cát | 5 | m3 | Đất cát có thành phần trên 35% cát và phù sa và đất sét chiếm ít hơn 15%. Thành phần chủ yếu là cát là những hạt sỏi sạn, hầu hết các hạt đất có đường kính lớn hơn 2mm. | ||
| 27 | Sỏi nung | 250 | Kg | Khối lượng thể tích: 300-400 kg/m3. Cường độ 13MPA, Bao gói: 28-30 kg/bao. | ||
| 28 | Supe lân đơn | 100 | Kg | Hàm lượng P2O5 17-18% | ||
| 29 | Phân ure CO(NH2)2 | 50 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 30 | Phân kali clorua | 40 | Kg | Chứa 50 -53% K | ||
| 31 | Phân hữu cơ vi sinh | 300 | Kg | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | ||
| 32 | Chế phẩm sinh học Bima - Trichoderma; Chitosan | 3 | Gói | Các chủng nấm Trichoderma: 5×106 bào tử/gam; hữu cơ: 50%; độ ẩm | ||
| 33 | Cây trồng thử nghiệm | 500 | Cây | Cây hoa, hoa lan | ||
| 34 | Giống cà chua | 100 | Gói | 0,3 gram/gói | ||
| 35 | Giống cải | 100 | Gói | 0,1 gram/gói | ||
| 36 | Giống cỏ | 100 | Gói | 10 gam/ gói | ||
| 37 | Chất trợ lắng PA | 25 | Kg | Dạng hạt trắng, không mùi, hút ẩm mạnh | ||
| 38 | Axit acetic (CH3COOH) PA | 18 | Lít | Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 39 | Lignin | 30 | Kg | Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 40 | Axit oleic (C17H33COOH) PA | 20 | Lít | Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 41 | H2O2 (PA) | 25 | Lít | Hàm lượng ≥35% | ||
| 42 | KCl (PA) | 30 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 43 | Amoni axetat (PA) | 30 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 44 | H2SO4 đặc | 12 | Lít | Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 45 | NaOH (PA) | 10 | Kg | Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 46 | H3BO3 (PA) | 3 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 47 | Metylen xanh | 1 | Hộp | Hộp 25g , Chất rắn bột, màu xanh | ||
| 48 | Metyl đỏ | 1 | Hộp | Hộp 25g , Chất rắn bột, màu đỏ | ||
| 49 | Cồn 96o | 10 | Lít | Nồng độ 96o | ||
| 50 | HCL tiêu chuẩn 1N | 5 | Ống | ống chuẩn 1N | ||
| 51 | K2Cr2O7 (PA) | 3 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 52 | Amon molypdat | 1 | Kg | Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 53 | Dung dịch tiêu chuẩn P 1000ppm | 0,5 | Lít | Dạng lỏng, không màu | ||
| 54 | SnCl2 (PA) | 0,5 | Kg | Độ tinh khiết ≥98,5% | ||
| 55 | Dung dịch tiêu chuẩn | 0,5 | Lít | Loại dung dịch chuẩn K 1000ppm | ||
| 56 | Cát sạch | 4 | Kg | Hàm lượng SiO2 90% | ||
| 57 | HCl đặc (PA) | 12 | Lít | Hàm lượng 38% | ||
| 58 | H3PO4 (PA) | 1 | Lít | Hàm lượng ≥85% | ||
| 59 | Muối Mohr | 3 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥99,5% | ||
| 60 | Dung dịch tiêu chuẩn pH 4 | 1 | Lít | Loại pH4 | ||
| 61 | Dung dịch tiêu chuẩn pH 7 | 1 | Lít | Loại pH7 | ||
| 62 | Dung dịch tiêu chuẩn pH 10 | 1 | Lít | Loại pH10 | ||
| 63 | Diphenylamin (99%) | 2 | Hộp | Hộp 100g , Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 64 | CuSO4 (PA) | 1 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 65 | Selenium (PA) | 1 | Hộp | Hộp 500g , Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 66 | K2Cr2O7 tiêu chuẩn 0,1N | 3 | Ống | Nồng độ 0,1N | ||
| 67 | Giấy lọc không tro | 15 | Hộp | Φ 15 mm | ||
| 68 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 2 | Hộp | Φ 47 mm | ||
| 69 | Bình định mức | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 50ml | ||
| 70 | Giấy parafin | 50 | Hộp | (rộng x dài: 100 mm x 38 m) | ||
| 71 | Ống đong 10ml | 90 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 10ml | ||
| 72 | Ống đong 25ml | 100 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 25ml | ||
| 73 | Pipet 1ml | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 1ml | ||
| 74 | Pipet 2ml | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 2ml | ||
| 75 | Pipet 5ml | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 5ml | ||
| 76 | Pipet 10ml | 18 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 10ml | ||
| 77 | Cối chày sứ | 5 | Bộ | Φ 47 mm | ||
| 78 | Phễu lọc sứ | 14 | Chiếc | Φ 90 mm | ||
| 79 | Phễu thủy tinh | 10 | Chiếc | Φ 90 mm | ||
| 80 | Ống nghiệm | 10 | Ống | Φ 16 mm | ||
| 81 | Bình định mức | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 250ml | ||
| 82 | Bình định mức | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 500ml | ||
| 83 | Bình định mức | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 100ml | ||
| 84 | Bình định mức | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 1000ml | ||
| 85 | Bình tam giác | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 100ml | ||
| 86 | Bình tam giác | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 250ml | ||
| 87 | Cốc thủy tinh | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 250ml | ||
| 88 | Cốc thủy tinh | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 100ml | ||
| 89 | Lọ penicillin | 10 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 10ml | ||
| 90 | Chổi rửa dụng cụ | 10 | Chiếc | Đường kính cước 3cm, chiều dài cước 12cm | ||
| 91 | Quả bóp cao su 90ml | 5 | Chiếc | Đường kính 60mm | ||
| 92 | Bình tia nước cất | 20 | Chiếc | Vật liệu nhựa HDPE, thể tích 500 ml | ||
| 93 | Đũa thủy tinh | 20 | Chiếc | dài 20 cm | ||
| 94 | Buret thủy tinh | 5 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 25ml | ||
| 95 | Chén sứ nung mẫu | 10 | Chiếc | dung tích 50 ml | ||
| 96 | Cuvet thủy tinh | 3 | Hộp | Thủy tinh, 10mm | ||
| 97 | Ống đong 50ml | 14 | Chiếc | Thủy tinh, thể tích 50ml | ||
| 98 | Khay inox | 15 | Chiếc | Kích thước 40 x 60cm | ||
| 99 | Giá đựng | 10 | Chiếc | inox ống nghiệm 30 lỗ | ||
| 100 | Giá cắm pipet | 10 | Chiếc | inox dạng xoay 98 lỗ | ||
| 101 | Rổ nhựa | 10 | Chiếc | đường kính 22 cm | ||
| 102 | Cân đĩa | 1 | Cái | Khả năng cân 30 kg | ||
| 103 | Pipet | 2 | Cái | Thủy tinh, thể tích (1ml, 5ml) | ||
| 104 | Đầu típ nhựa | 2 | Túi | Thể tích 1ml, 5ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp nguyên liệu, dụng cụ, hóa chất vật tư (hoàn thành trong năm 2018, 2019, 2020 tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi