Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004512-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210980567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất); Nguồn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 12:24:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,773,739,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5321218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có số hợp đồng N= 01; với giá trị V= 8.242.000.000 đồng; tổng giá trị các hợp đồng X=N*V= 8.242.000.000 đồng.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông có hạng mục thi công đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường ≥ 8.242.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.242.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động và đã phụ trách quản lý, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Tây sông Phát Diệm từ QL10 đến đường nhánh ĐT481, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất); Nguồn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm , địa chỉ: Xóm Vinh Ngoại, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm; Địa chỉ xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoa Lư; Địa chỉ: Phố Kỳ Lân, phường Tân Thành, Tp. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Sơn; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND xã Thượng Kiệm thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm , địa chỉ: Xóm Vinh Ngoại, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm; Địa chỉ xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm thực hiện các dự án thể hiện rõ chức danh đảm nhận, cấp công trình, loại công trình. Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt hoặc hợp đồng lao động với nhà thầu. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như như đăng ký, hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Nguồn lực tài chính: Có cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm; Địa chỉ xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - HĐND xã Thượng Kiệm. - Địa chỉ: Xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẮP BỜ QUAI DỌC TUYẾN KÈ
1Bơm nước thi côngChương V của E-HSMT30ca
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V của E-HSMT77,9033100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT77,9033100m3
B PHẦN KÈ ĐỨNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1.056,25100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT169m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT845m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT622,7509m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT2,6100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT18,916m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT1,13100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5947tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT6,4471tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,2693100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT104m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT100,62m2
C KÈ MÁI NGHIÊNG (ĐÁ XÂY)
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT42,4268100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT219,895m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT1.300,0026m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT86,86m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT4,2039100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT18,9174m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT1,1271100m2
D CỐNG D75
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,1004100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT51,3333100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT9,1094m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3058100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,4308m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,332tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT1,668100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính Chương V của E-HSMT6,6719m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT32đoạn ống
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT1,5488m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,7874100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT9,1029m3
E CỐNG NỐI DÀI (CỐNG HỘP)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT13,5219100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT2,9671m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,9014m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT12,6428m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,3665m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0222tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5826tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,085tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1246tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1128tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,78m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V của E-HSMT1,3m
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2408100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,6862100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1702100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0067tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0063100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT0,12m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT1cái
F PHẦN NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT75,1067100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT27,2557100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT14,3928100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT107,5932100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,6628100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT24,0077100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT14,4977100m3
8Mua đất đá hỗn hợp đắp nền đườngChương V của E-HSMT16.357,9394m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT75,1067100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT75,1067100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2863100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,2863100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT1.449,7685m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT72,7681100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT5,6703100m2
16Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT258,97310m
17Mua ma tit chèn kheChương V của E-HSMT1.591,5042kg
18Gỗ đệm làm khe giãnChương V của E-HSMT0,429m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,7292100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,3914tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V của E-HSMT4,7741m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT12,9878m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,7378m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT206cấu kiện
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0671100m3
26Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V của E-HSMT76,0758m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,8467m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,04100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,5m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0062100m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT4cái
32Mua cột + biển báoChương V của E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5321218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có số hợp đồng N= 01; với giá trị V= 8.242.000.000 đồng; tổng giá trị các hợp đồng X=N*V= 8.242.000.000 đồng.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông có hạng mục thi công đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường ≥ 8.242.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.242.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên44
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.- Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động và đã phụ trách quản lý, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm nước Công suất ≥7,50 kW1
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,50 kW1
3 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,50 m32
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW3
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW3
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 8,50 T2
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích ≥250,0 lít3
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7,0 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->