Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964037-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 15:46:00 đến ngày 2021-10-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,046,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đất đá cầm tay f |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezen 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Máy nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Chiềng Chung, huyện Mai Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sổ xố kiến thiết (Theo Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 2,5486 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 3,2519 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 6,276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 26,0533 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSYC | 4,1489 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4712 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4056 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3512 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,9336 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,8909 | Tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 7,4647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,674 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2704 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 1,1536 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3 | Tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSYC | 0,8584 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 5,2626 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSYC | 14,597 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 6,0525 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 5,1198 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSYC | 2,5939 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 1,084 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0882 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 0,819 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,441 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0722 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,3746 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0385 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSYC | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | Cấu kiện |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 2,9776 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 14,336 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 14,336 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Theo Chương V - E-HSYC | 14,336 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0564 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSYC | 4,7204 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSYC | 4,43 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 1,3994 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1776 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,505 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,5208 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1628 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,9249 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 17,4612 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,709 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3519 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 1,4315 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3021 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3593 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6664 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0375 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 26,2659 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSYC | 2,5994 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 2,1561 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,326 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,6997 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1621 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0647 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2512 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 2,5707 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2201 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1732 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2913 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 1,4603 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 1,4603 | tấn |
| 69 | Bu lông ĐK 14 L=60 (Liên kế xà gồ ) | Theo Chương V - E-HSYC | 86 | cái |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2657 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2657 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 95,5104 | m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,018 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 0,198 | m3 |
| 75 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 2,2289 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3509 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0493 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3252 | tấn |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 5,419 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 34,2341 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,5138 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 4,3093 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 44,3894 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3674 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6986 | m3 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSYC | 1,816 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Theo Chương V - E-HSYC | 46,14 | m |
| 89 | Trụ cầu thang thép ống Inox ĐK 100 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 90 | Lan can cầu thang thép Inox (Toàn bộ) | Theo Chương V - E-HSYC | 11 | m |
| 91 | Quả cầu Inox trụ cái cầu thang D140 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | Quả |
| 92 | Lan can cầu thang thép Inox (Toàn bộ) | Theo Chương V - E-HSYC | 126,2472 | kg |
| 93 | Mặt bích inox các loại cả lắp dựng | Theo Chương V - E-HSYC | 17 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSYC | 9,35 | m2 |
| 95 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSYC | 384,4729 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSYC | 25,578 | m2 |
| 97 | Cửa đi pa nô kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) | Theo Chương V - E-HSYC | 37,395 | m2 |
| 98 | Bộ khóa cửa đi 2 cánh | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | bộ |
| 99 | Bộ khóa cửa đi 1 cánh | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 100 | Cửa sổ kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) | Theo Chương V - E-HSYC | 19,488 | m2 |
| 101 | Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhôm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,45 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) | Theo Chương V - E-HSYC | 26,148 | m2 |
| 103 | Gia công hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSYC | 94,08 | kg |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSYC | 20,608 | m2 |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 42,38 | m2 |
| 106 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | Theo Chương V - E-HSYC | 42,38 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 262,2314 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 59,9392 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSYC | 59,9392 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 46,9052 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 128,425 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 284,4199 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 445,654 | m2 |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 165,92 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 55,84 | m |
| 116 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Theo Chương V - E-HSYC | 112,56 | m |
| 117 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 206,9996 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 4,3582 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 3,073 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 114,9175 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 4,5 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 25,3764 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 19,7704 | m2 |
| 125 | Mài mũi bậc vê tròn | Theo Chương V - E-HSYC | 80,28 | m |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 754,7906 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 408,3449 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 3,6934 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0739 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1811 | tấn |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSYC | 2,152 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3846 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSYC | 11,4143 | m3 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSYC | 4,8004 | m3 |
| 135 | Giá đón điện thép góc L50x50x5 L=900 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - E-HSYC | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSYC | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - E-HSYC | 28 | cái |
| 141 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSYC | 9 | cái |
| 142 | Mặt 2 lỗ | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 143 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSYC | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSYC | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 149 | Mặt Automat | Theo Chương V - E-HSYC | 14 | cái |
| 150 | Đế âm Automat | Theo Chương V - E-HSYC | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 4000x5000mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | Tủ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 140 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 300 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 140 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V - E-HSYC | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 350 | m |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V - E-HSYC | 14 | m |
| 164 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | m |
| 165 | Nội qui- Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | bộ |
| 166 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | hộp |
| 167 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | bình |
| 168 | Bình C02 MT5 | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | bình |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - E-HSYC | 140 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - E-HSYC | 44 | m |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 14,08 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 14,08 | m3 |
| 174 | Thép D10mm | Theo Chương V - E-HSYC | 5,5283 | kg |
| 175 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cọc |
| 176 | Quả hồ lô sứ | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | quả |
| 177 | Miếng chì đệm | Theo Chương V - E-HSYC | 72 | cái |
| 178 | Miếng đệm bằng thép 80x80: | Theo Chương V - E-HSYC | 72 | cái |
| 179 | Bulong M12-35 | Theo Chương V - E-HSYC | 36 | cái |
| 180 | Thép dẹt 20x4mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,628 | kg |
| 181 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 182 | Ống PVC D25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | m |
| 183 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng THÉP D6 | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 184 | Ống lồng PVC ĐK 90 | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 185 | Hộp giảm tốc P.V.C | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | Cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1 | Cái |
| 187 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | 100m |
| 188 | Đai giữ ống D90mm | Theo Chương V - E-HSYC | 56 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm L=300 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,05 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,01 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 208 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 209 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 210 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR D50mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 219 | Móc giữ ống D25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,14 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,02 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 234 | Chóp thông hơi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 235 | Móc giữ ống D60 | Theo Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI 4 NGĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2465 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2915 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSYC | 0,588 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 5,3633 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1839 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1167 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0289 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1378 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,2837 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3374 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,5242 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 7,0219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0168 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0149 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0473 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0289 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1237 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2604 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2376 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1334 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 2,178 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSYC | 57,019 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSYC | 30,71 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 3,256 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 21,78 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 13,0844 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 55,746 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 57,019 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 48,42 | m2 |
| 33 | Cửa đi pa nô kính khung nhôm Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) | Theo Chương V - E-HSYC | 6,72 | m2 |
| 34 | Bộ khóa cửa đi 1 cánh | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Việt Pháp Shall (hoặc tương đương) | Theo Chương V - E-HSYC | 1,44 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0882 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 0,819 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,441 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0722 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,3746 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0385 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSYC | 0,02 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cấu kiện |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 2,9776 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 14,336 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 14,336 | m2 |
| 50 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Theo Chương V - E-HSYC | 14,336 | m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,015 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 72 | Măng sông PPR ren ngoài D50mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 73 | Măng sông PPR ren trong D25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSYC | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 88 | Chóp thông hơi | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bể |
| 90 | Van phao | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 30 | m |
| 95 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 97 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | hộp |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 6,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,0675 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0486 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0213 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 2,1504 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,7168 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 2,464 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 4,8235 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSYC | 1,5798 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSYC | 5,3656 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2639 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2575 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2639 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2575 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 29,3654 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6288 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSYC | 16,128 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 16,128 | m2 |
| D | NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 32,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSYC | 16,2192 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSYC | 6,48 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4151 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0152 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0336 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0377 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1343 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSYC | 0,329 | 100m2 |
| 11 | Úp nóc, ốp sườn R=42, d=0,42mm | Theo Chương V - E-HSYC | 17,6 | m |
| 12 | Làm trần bằng tấm thạch cao xương nổi | Theo Chương V - E-HSYC | 16,2192 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSYC | 142,4784 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSYC | 61,0064 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - E-HSYC | 81,472 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 61,0064 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 81,472 | m2 |
| 18 | Cửa đi, cửa sổ thép, pano kính sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSYC | 6,48 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Theo Chương V - E-HSYC | 20 | bộ |
| 20 | Khóa quả chùy + chốt | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | bộ |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSYC | 9,952 | kg |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - E-HSYC | 24,0994 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSYC | 24,0994 | m2 |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSYC | 2,8811 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 2,8811 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 2,8811 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 32 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 34 | Đế âm | Theo Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 16 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - E-HSYC | 50 | m |
| 42 | Nội qui- Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bộ |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | bình |
| 44 | Giá đón điện thép góc L50x50x5 L=900 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - E-HSYC | 418,189 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 164,4316 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 253,9974 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 29,4272 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2943 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Chương V - E-HSYC | 50,2656 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo Chương V - E-HSYC | 50,2656 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V - E-HSYC | 50,2656 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V - E-HSYC | 48,56 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V - E-HSYC | 35,92 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 48,56 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 35,92 | m2 |
| 57 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSYC | 1,1058 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 1,1058 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 1,1058 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 127,8 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,9212 | tấn |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1725 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 11,4019 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 4,4888 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,297 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1395 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1485 | tấn |
| 69 | Bulong M16-700 | Theo Chương V - E-HSYC | 60 | cái |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4753 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0303 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0303 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 2,0178 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1688 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3045 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSYC | 1,278 | 100m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,3456 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSYC | 4,3629 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 1,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 76,9718 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V - E-HSYC | 9,4498 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 92,2382 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo Chương V - E-HSYC | 112,28 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V - E-HSYC | 0,7349 | m3 |
| 9 | Ống thoát nước D75mm | Theo Chương V - E-HSYC | 82,668 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,5323 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,774 | m3 |
| 12 | Thép lan can sơn tổng hợp | Theo Chương V - E-HSYC | 591,8846 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSYC | 49,016 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3251 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6509 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSYC | 8,9982 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3251 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3251 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSYC | 9,2471 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSYC | 9,2471 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 84,06 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4203 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSYC | 6,84 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V - E-HSYC | 0,152 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - E-HSYC | 8,715 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 8,5125 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,38 | m3 |
| 28 | Gia công thép cổng, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSYC | 240,923 | kg |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - E-HSYC | 6,84 | m2 |
| 30 | Thép hình V50x5mm làm ray bánh xe | Theo Chương V - E-HSYC | 28,348 | kg |
| 31 | Thép chờ liên kết ray cổng + cổng | Theo Chương V - E-HSYC | 13,3245 | kg |
| 32 | Mũi mác | Theo Chương V - E-HSYC | 24 | cái |
| 33 | Bánh xe sắt | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 34 | Vòng bi bánh xe D40 | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 35 | Khóa cửa treo | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 36 | Biển hiệu bằng đồng gắn chữ nổi | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2025 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 2,625 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2625 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,6851 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6774 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSYC | 0,756 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0827 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1332 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSYC | 25 | cấu kiện |
| 45 | Thép khung tường rào B40 | Theo Chương V - E-HSYC | 236,376 | kg |
| 46 | Thép lưới B40 ô 50x50 dày 3,5mm (trọng lượng 3.3kg/m2) | Theo Chương V - E-HSYC | 286,178 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 21,168 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSYC | 81,632 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 3,5693 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - E-HSYC | 88,8196 | m2 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSYC | 5,559 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 5,559 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 5,559 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 4,5375 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 0,825 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4125 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3 | m3 |
| 58 | Thép D6 liên kết tường cũ | Theo Chương V - E-HSYC | 2,9766 | kg |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 6,2687 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 1,0702 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 1,2224 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0246 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1165 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1111 | 100m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 222,8599 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 26,433 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSYC | 249,2929 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,5138 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 7,4329 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSYC | 17,093 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 3,1028 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 144,5576 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 32,1 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSYC | 5,8522 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2507 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSYC | 0,3643 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSYC | 124 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 80 | Đai giữ ống D200mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 22,5 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 21,2734 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo Chương V - E-HSYC | 2,56 | 100 m |
| 84 | Khâu nối HDPE 1 đầu ren trong D25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 92 | Van phao thép D20 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 94 | Hộp đựng đồng hồ đo nước | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 96 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=45l/p, H=33m, P=0,37KW | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0782 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0346 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,1556 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,0363 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0884 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSYC | 0,0163 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 3,3431 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,6748 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSYC | 0,036 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 0,013 | tấn |
| 107 | Thép thang bể D18mm | Theo Chương V - E-HSYC | 15,984 | kg |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSYC | 0,065 | 100m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 4,5786 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 17,398 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 17,398 | m2 |
| 112 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Theo Chương V - E-HSYC | 17,398 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 6,1884 | m2 |
| 114 | Nắp tôn | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,9384 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSYC | 0,4609 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSYC | 11,9516 | m2 |
| 118 | Vòi lấy nước D15 | Theo Chương V - E-HSYC | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 120 | ATS 3 pha - 50A | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V - E-HSYC | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - E-HSYC | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 1 | hộp |
| 126 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | 1 cột |
| 127 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,92 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 1,92 | m3 |
| 130 | Bulong khung móng M16 240x240x600mm | Theo Chương V - E-HSYC | 3 | bộ |
| 131 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 0,7 | 100m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 60 | m |
| 133 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V - E-HSYC | 0,55 | 100m |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 15,4 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSYC | 6,7375 | m3 |
| 136 | Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - E-HSYC | 523,8095 | viên |
| 137 | Băng nilong | Theo Chương V - E-HSYC | 55 | m |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSYC | 6,1875 | m3 |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSYC | 30 | m |
| 140 | Ống nhựa gân xoắn D25mm | Theo Chương V - E-HSYC | 55 | m |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,64 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,64 | m3 |
| 143 | Cột thép ống mạ kẽm D110 dày 1,5mm | Theo Chương V - E-HSYC | 4,5 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V - E-HSYC | 55 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - E-HSYC | 6 | m |
| F | PHẦN PHÃ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 3,0656 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 19,7441 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSYC | 0,2581 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 10,257 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 6,0438 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 17,9316 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 1,3205 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 7,029 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSYC | 23,748 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSYC | 0,9009 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - E-HSYC | 41,9143 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 41,9143 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - E-HSYC | 41,9143 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy khoan đất đá cầm tay | Máy khoan đất đá cầm tay f | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezen | Máy nén khí diezen 360m3/h | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 7 tấn | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn 1Kw | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 1 |
| 14 | Máy vận thăng (máy tời) | Máy vận thăng (máy tời) 0,8 tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg | 1 |
| 16 | Cốt pha | mét vuông | 400 |
| 17 | Máy nhiệt cầm tay | Máy nhiệt cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi