Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 13:35:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,215,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.150.767.000 VNĐ (Bảy tỷ, một trăm năm mươi triệu, bảy trăm sáu bảy ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.150.767.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.-. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị Trường THCS phường Ninh Hải, thị xã Nghi Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ninh Hải.
Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Hải. Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Ninh Hải Địa chỉ: phường Ninh Hải, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8009 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,4544 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,9705 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9963 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5263 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2765 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 137,2312 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,5534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7313 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2846 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9678 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0767 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,8959 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1485 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,297 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,678 | 100m3 |
| 18 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 334,75 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,2009 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0595 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4577 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6046 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1337 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,1707 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3349 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9657 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,387 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,1698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1945 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,45 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,0769 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,638 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,8689 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4064 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6697 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8048 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,151 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4909 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4856 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4652 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2059 | tấn |
| 42 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1995 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | ck |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2645 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4625 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1029 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4712 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9356 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,45 | m2 |
| 50 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,1982 | m2 |
| 51 | SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,297 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 387,1834 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 230,2784 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,8 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.163,4384 | m2 |
| 56 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,592 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 275,7174 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 896,57 | m2 |
| 59 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 113,5526 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,3 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,58 | m |
| 62 | Trát đắp bát đầu, giữa cột VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 63 | Trát đắp khóa lam trang trí VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 64 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2172 | m3 |
| 65 | Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1738 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 863,9458 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 731,0144 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.494,5678 | m2 |
| 69 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,14 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,84 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,08 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,6 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,64 | m2 |
| 75 | Lan can thép hành lang sơn tĩnh điện màu trắng, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,287 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,84 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,7419 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,228 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1985 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,254 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 307,106 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,7896 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 118,16 | m |
| 84 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,932 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,932 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,8936 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7193 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7193 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 219,39 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3386 | 100m2 |
| 91 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.135,44 | cái |
| 92 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,8 | m |
| 93 | Thang lên mái, thép tròn trơn D18, cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4287 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1715 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,5302 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6837 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2746 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,5475 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2746 | m2 |
| 101 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4158 | 1m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5775 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,701 | m3 |
| 104 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,4123 | m3 |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,708 | m3 |
| 106 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,5812 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,9584 | m2 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2139 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3484 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2636 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9581 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144 | ck |
| 113 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,4 | m3 |
| 114 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | m2 |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 129 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 130 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 950 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | hộp |
| 137 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 140 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 143 | Bu lông, giá đỡ, kẹp kiểm tra, đai ốc vành đệm ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 144 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 145 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 146 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 147 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | cái |
| 151 | Quai nhê, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 153 | Swich port 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 154 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 155 | Cáp mạng UTP CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 157 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 158 | Tủ đặt Swich | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu D48x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 179 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 181 | Máy bơm nước 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 708,0162 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,241 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,241 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2124 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 708,0162 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 618,2723 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.041,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 845,1224 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,5681 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 260,36 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 211,2806 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,5681 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 260,36 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 211,2806 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 772,8404 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.358,203 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0375 | m3 |
| 18 | Phá dỡ granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,999 | m2 |
| 19 | Phá dỡ granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,576 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6148 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0261 | 100m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,999 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,576 | m2 |
| 24 | SXLD lan can cầu thang hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,432 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126,7 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,9 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 97,9 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 85,5 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,702 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 34 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | T.bộ |
| 35 | Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 36 | Bơm Sika chống thấm vị trí phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | lỗ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3756 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 16w | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 850 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 58 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 59 | Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 60 | Hộp khung nhôm kính chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 61 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 62 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 63 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3824 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3824 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0138 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,912 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch men 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,912 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9504 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0095 | 100m3 |
| 10 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch men 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,056 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay phụ kiện kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhựa gia cường lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 14 | Vách khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,15 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh quay kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,35 | m2 |
| 16 | Thanh tăng cứng, hộp nhôm 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 17 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU VỆ SINH HỌC SINH (TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO 02 KHU) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9384 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3694 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,9538 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1322 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6536 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9876 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5286 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6486 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2972 | 100m3 |
| 13 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1594 | 100m3 |
| 14 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,925 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8812 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5262 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,4162 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,364 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2086 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1062 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,243 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,072 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,086 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4154 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,83 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6912 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,424 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 202,188 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 258,2848 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,2 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,2 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,2 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,334 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,804 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 202,188 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 365,4848 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,96 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất phụ kiện, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,92 | m2 |
| 42 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa D48x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu D75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 66 | Van khóa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 67 | Van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 68 | Van xả cặn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 70 | Vòi rửa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu D100nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 78 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,266 | 1m3 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,512 | m3 |
| 83 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9572 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0632 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1026 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,058 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0908 | tấn |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,026 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 94 | Láng nền đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,0192 | m2 |
| 95 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | ck |
| 96 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2176 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6998 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2813 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0883 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,116 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6998 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6998 | tấn |
| 9 | Bulong M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,1439 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0692 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,696 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0327 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3409 | 100m3 |
| 15 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,6125 | m3 |
| 16 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 101,3462 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5466 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3703 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3703 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,208 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1157 | 100m2 |
| 22 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 446,28 | cái |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,46 | m |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1664 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5522 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1547 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4973 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,86 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1663 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1663 | tấn |
| 9 | Bulon M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,2398 | 1m2 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4009 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,773 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0573 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5239 | 100m3 |
| 15 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,4875 | m3 |
| 16 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,8312 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,5031 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5636 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5636 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,888 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,698 | 100m2 |
| 22 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 679,2 | cái |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,96 | m |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.020 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 151 | m3 |
| 3 | Láng nền sân dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.020 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.020 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng TC - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,394 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,697 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,871 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,67 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng TC - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,367 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,303 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,778 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,148 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2596 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1122 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,72 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,8608 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3255 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4495 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5696 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134 | ck |
| 21 | Đào di chuyển cây xanh sang vị trí mới (Cây xà cừ, đường kính gốc cây D=250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cây |
| 22 | Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | gốc |
| 24 | Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca xe |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0335 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0905 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0456 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0788 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0361 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0533 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1214 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9741 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan nắp, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,148 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,664 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,84 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0133 | 100m3 |
| 16 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | T.bộ |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4461 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,6884 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m2 |
| 4 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2075 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,3542 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,47 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo thép, cột thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3739 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1279 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1279 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,0628 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,212 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo luồng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4575 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1745 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1745 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,802 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3127 | m3 |
| 21 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,207 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,207 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,5 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7023 | m3 |
| 26 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bảng chống lóa KT 1250X3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | Bộ |
| 3 | Máy Lioa và hệ thống lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Bàn vi tính đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TƯ VẤN TÂM LÝ HỌC | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ 3 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 2 | Bàn họp bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 3 | Ghế gấp mặt tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ KT1000X460X1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỌC DỰ PHÒNG (2 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Smart TV 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Đàn Organ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Loa bluetooth | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỌC NGOÃI NGỮ | |||
| 1 | Loa bluetooth | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Smart TV 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bảng chống lóa màu xanh KT 1250X3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Smart TV 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Bảng vẻ cá nhân KT 300x420x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 4 | Gía vẽ gỗ 3 chấn KT 500x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 5 | Ghế vẽ học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 6 | Bàn ghế giáo viên KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BÀN GHẾ MỚI THAY THẾ 7 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh KT 1200x400x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 210 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn làm việc KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Ghế gấp, mặt tròn KT 435x460x985 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Bàn đọc 4 chỗ KT 2400x600x1210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | Bộ |
| 4 | Ghế gấp bằng khung thép KT 440x515x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | Bộ |
| 5 | Gía thư viện KT 1800x400x1760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 6 | Gía báo chí, khu sắt KT 900x400x1760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bàn làm việc KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế xoay nhỡ KT 550x610x845 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc KT 1000x460x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Giường Inox KT1900x900x540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Tủ đựng hồ sơ 09K4 KT 1000x460x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| U | HẠNG MỤC: KHO THIẾT BỊ | |||
| 1 | Gía kẹp đứng KT 1820x400x1760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 2 | Tủ đựng thiết bị 9 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc KT 1200x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Ghế gấp, mặt tròn KT 435x460x985 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 5 | Chi phí vẫn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.553845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 7.150.767.000 VNĐ (Bảy tỷ, một trăm năm mươi triệu, bảy trăm sáu bảy ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.150.767.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | + 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng, trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước, trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.+ 01 Cán bộ trực tiếp thi công phần điện, trình độ Đại học chuyên ngành điện.Từng nhân sự, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.-. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 5 | Máy khoan | Khoan | 3 |
| 6 | Máy mài | Mài | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 9 | Máy tời | ≥ 500 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 11 | Máy khoan | Khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi