Gói thầu: Cung cấp vật tư cho xử lý khiếm khuyết cuối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư cho xử lý khiếm khuyết cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và Quỹ dự phòng ĐTPT năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 13:52:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,552,982 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Tuyên Quang - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư cho xử lý khiếm khuyết cuối năm 2021 Mua sắm vật tư cho xử lý khiếm khuyết cuối năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD và Quỹ dự phòng ĐTPT năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le giám sát điện áp | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Rơ le phao | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 3 | Rơ le phao | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 4 | Bộ giám sát điện áp | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 5 | Quạt gió | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 6 | Vòng đệm cao su giảm chấn | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 7 | Bộ bảo vệ quá áp | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 8 | Đèn tín hiệu | 29 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 9 | Khóa tủ | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 10 | Công tắc cửa tủ | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 11 | Bộ điều khiển cửa cuốn austdoor | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 12 | Tụ điện | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 13 | Đồng hồ đo dòng điện | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 14 | Bộ động cơ nâng/hạ cửa cuốn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 15 | Vòng bi | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 16 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 17 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 18 | Đèn chiếu sang sự cố | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 19 | Bulong Inox | 298 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 20 | Bulong Inox | 514 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 21 | Bulong Inox | 108 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 22 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 23 | Thiết Bị Chống Sét 03 Pha | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 24 | Khóa lựa chọn chế độ | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 25 | Cầu chì | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 26 | Bóng cao áp metal halide | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 27 | Chấn lưu | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 28 | Ram | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 29 | Ổ cứng | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 30 | Main điều khiển dàn lạnh điều hòa | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 31 | Main điều khiển dàn nóng điều hòa | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 32 | Cảm biến dàn lạnh | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 33 | Cảm biến dàn nóng | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 34 | Khay cáp | 55 | m | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 35 | Nối khay cáp | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 36 | Khớp nối chữ L Khay cáp | 13 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 37 | Khay cáp co lên | 16 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 38 | Vít nở nhựa | 100 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 39 | Vít bắt tôn tự khoan | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 40 | Mũi khoan bê tông | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 41 | Xi măng | 2.450 | kg | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 42 | Cát vàng | 5 | m3 | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 43 | Đá dăm | 7 | m3 | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 44 | Tấm INOX | 9 | Tấm | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 45 | Bu long nở | 50 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 46 | Mũi khoan bê tông | 2 | cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 47 | Nắp hố ga | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 48 | Cốc lọc khí nén | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 49 | Màn hình máy tính | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 50 | Đồng hồ đo lường đa năng | 12 | cái | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 51 | Đầu cốt | 0,5 | Túi | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 52 | Ống ghen trắng | 5 | m | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp | ||
| 53 | Mực cho máy in ghen | 1 | Cuộn | Theo mô tả tại chương II - Phạm vi cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi