Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Trắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 13:57:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,355,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2033689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.406737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử, cơ khí;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc ≥ 150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 9-16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trưng Trắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Trưng Trắc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, (; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 11,328 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,552 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 15,597 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,422 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 4,013 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 4,013 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 145,553 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 23,05 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm hệ số M,NCx1,05) | 0,95 | 100m | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (khối lượng hao phí thép tấm nối cọc tính theo bản vẽ thiết kế) | 192 | 1 mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,863 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,049 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,049 | 100m3/1km | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,854 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 42,823 | 1m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,874 | 1m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,11 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,555 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 18,17 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,261 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,722 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 101,499 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,223 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,091 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,009 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,964 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 12,188 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,552 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,274 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,26 | tấn | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,329 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 5,218 | m3 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,184 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,143 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 1,035 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,098 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,098 | 100m3/1km | |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,272 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,027 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,26 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,135 | tấn | |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | 5,428 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,076 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 1,372 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,105 | tấn | |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 61,685 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,798 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 10 | cái | |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 5,611 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,187 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 7,659 | tấn | |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 54,328 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 12,757 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,363 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,07 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 11,066 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,802 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 26,538 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,009 | tấn | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 346,442 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,89 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,931 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,028 | tấn | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 37,573 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 275,551 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 14,181 | m3 | |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 92,469 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | 4,007 | 100m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,018 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,882 | m3 | |
| 72 | Gia công xà gồ thép | 1,776 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,486 | 1m2 | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,776 | tấn | |
| 75 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | 3,314 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | 47,284 | md | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 236,905 | m2 | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 236,905 | m2 | |
| 79 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | 1 | cái | |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,022 | tấn | |
| 81 | Lợp mái ngói vẩy cá 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | 1,377 | 100m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 40,768 | m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,291 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,994 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,419 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,419 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,503 | tấn | |
| 88 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 14,518 | m3 | |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,819 | m3 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | 173,627 | m2 | |
| 91 | SXLĐ Nẹp nhôm chống trơn TL30 | 266,4 | md | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 171 | m2 | |
| 93 | Gia công lan can cầu thang Inox | 0,469 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | 53,1 | m2 | |
| 95 | SXLD tay vịn thang gỗ Lim nam phi (hoặc tương đương) sơn màu cánh dán | 59 | m | |
| 96 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ Lim nam Phi hoặc tương đương | 2 | trụ | |
| 97 | SXLĐ lớp xốp cứng tôn nền tỷ trọng cao | 32,556 | m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 49,851 | m3 | |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 432,524 | m2 | |
| 100 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 432,524 | 1m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch Granite - 600x600mm | 930,496 | m2 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,714 | m3 | |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,244 | m3 | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 49,685 | m2 | |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | 44,241 | m2 | |
| 106 | SXLĐ Nẹp nhôm chống trơn TL30 | 83,1 | md | |
| 107 | SXLĐ thảm gạch trống đồng lát sàn KT 2,7x2,7m | 1 | bộ | |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 21,182 | m2 | |
| 109 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | 21,182 | m2 | |
| 110 | Thi công mặt sàn gỗ Căm xe | 42,395 | m2 | |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,398 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 58,398 | m2 | |
| 113 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | 186,748 | m2 | |
| 114 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | 30,928 | m2 | |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 87,48 | m2 | |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | 58,398 | m2 | |
| 117 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm | 549,434 | m2 | |
| 118 | Thi công trần gỗ nhựa giật cấp (Tấm ốp trần 300 dán phủ màng PVC + Phụ kiện) | 448,239 | m2 | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 549,434 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 549,434 | m2 | |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75 | 596,153 | m2 | |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 158,332 | m2 | |
| 123 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | 313,377 | m2 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 621,106 | m2 | |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2.243,898 | m2 | |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.002,429 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 90,08 | m | |
| 128 | SXLĐ Quốc huy đúc bằng đồng đường kính 1450mm | 1 | bộ | |
| 129 | Ốp gỗ MDF, dày 12mm mặt phủ Melamine, đục lỗ (hoặc soi rãnh) tiêu âm, chống ẩm nhập khẩu (Đã bao gồm khung xương, cao su non cách âm,...) | 122,814 | m2 | |
| 130 | Giấy dán tường phòng làm việc 1 cửa | 6,57 | m2 | |
| 131 | Nẹp gỗ lưng tường đặc bản rộng 150 dày 20 | 19,98 | m | |
| 132 | Khung kính kích thước 1,2x2,4m gắn chữ Mika nổi ("TẬN TỤY - TRUNG THỰC - NHANH GỌN..."), Quốc huy đồng nguyên khối đường kính 400 | 1 | TB | |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.453,992 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.344,36 | m2 | |
| 135 | SXLĐ Lam hộp gỗ nhựa 45x102 chắn nắng | 140,004 | m2 | |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 4,656 | tấn | |
| 137 | Sơn tĩnh điện thép | 4.656 | kg | |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 272,524 | m2 | |
| 139 | SXLĐ cửa thủy lực tự động kính Temper dày 12mm | 21,812 | m2 | |
| 140 | SXLĐ cửa phòng cháy | 23,76 | m2 | |
| 141 | Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực mở trượt tự động (TEROKA hoặc tương đương; * Độ mở thông thủy tối đa : 2.0 - 3,0m.* Tải trọng tối đa: 80 - 125kg x 2 cánh.* Tốc độ mở: 100 – 550mm/giây/cánh;* Tốc độ đóng: 100- 500mm/giây/cánh) | 1 | bộ | |
| 142 | Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực (gồm bản lề sàn, kẹp kính trên + dưới, tay nắm inox, khóa âm sàn) | 1 | bộ | |
| 143 | SXLD cửa đi gỗ nhựa (Đã bao gồm khuôn, nẹp cửa, khóa Hafele, .. đồng bộ) | 89,82 | m2 | |
| 144 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí ( cửa EUROHA hoặc tương đương) | 12,96 | m2 | |
| 145 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí ( cửa EUROHA hoặc tương đương) | 163,08 | m2 | |
| 146 | Khóa cửa đi nhôm hệ | 3 | bộ | |
| 147 | Khóa cửa sổ | 78 | bộ | |
| 148 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí (vách kính thương hiệu NAMHAI ALUMINUM hoặc tương đương) | 118,081 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 176,04 | m2 | |
| 150 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 118,081 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,757 | 100m2 | |
| 152 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | 4 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | 53 | hộp | |
| 154 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | 17 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 23 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 23 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 9 | cái | |
| 163 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 165 | Lắp đặt đế âm tường | 146 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | 12 | máy | |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 18000BTU | 15 | máy | |
| 168 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W | 32 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt đèn led KT 1200x300-40w | 54 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn led downlight D90 | 187 | bộ | |
| 171 | Đèn led dây ánh sáng vàng 5w/m | 220 | m | |
| 172 | Lắp đặt đèn led gắn trần KT 300x300 - 20w | 37 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | 18 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | 28 | cái | |
| 176 | Móc treo quạt trần | 28 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | 74 | cái | |
| 178 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 80 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 122,6 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 200,6 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | 109,2 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 881 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 1.423,4 | m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | 123 | m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | 2.088 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | 3 | m | |
| 187 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 188 | Lắp đặt ô cắm tín hiệu loa | 1 | cái | |
| 189 | Dây loa poly speaker sp100 | 46 | m | |
| 190 | Loa treo tường JBL control 28 | 8 | bộ | |
| 191 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,6 | 1m3 | |
| 192 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 41,5 | m | |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 5 | m | |
| 197 | Kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 198 | Thép hình | 11,589 | kg | |
| 199 | Quả nậm sứ | 3 | quả | |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,024 | 1m2 | |
| 201 | Xi măng PC30 | 8 | kg | |
| 202 | Cát vàng | 0,1 | m3 | |
| 203 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 4 | bao | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | 0,982 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | 0,663 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | 0,06 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | 25 | cái | |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | 17 | cái | |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | 2 | cái | |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 9 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | 18 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | 18 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | 12 | cái | |
| 216 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | 5 | cái | |
| 217 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van vặn d=32mm | 7 | cái | |
| 219 | Lắp đặt van vặn d=25mm | 1 | cái | |
| 220 | Băng tan | 30 | cuộn | |
| 221 | Lắp đặt Lavabo đôi âm bàn | 6 | bộ | |
| 222 | Vòi rửa Inax chậu (hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 226 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | bộ | |
| 228 | Tiểu nam Inax (hoặc tương đương), kèm van xả cảm ứng) | 9 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt thoát sàn D60 | 6 | bộ | |
| 231 | Cầu chắn rác D90 | 32 | cái | |
| 232 | Máy bơm nước 200W | 1 | cái | |
| 233 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 234 | Van phao cơ | 1 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | 0,305 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | 2,136 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | 0,117 | 100m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | 0,291 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | 0,286 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | 8 | cái | |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | 54 | cái | |
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | 3 | cái | |
| 244 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | 8 | cái | |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | 8 | cái | |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | 1 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | 12 | cái | |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | 1 | cái | |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | 6 | cái | |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | 21 | cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | 6 | cái | |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | 3 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | 6 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | 6 | cái | |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | 6 | cái | |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm | 6 | cái | |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | 9 | cái | |
| 258 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | 64 | cái | |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | 12 | cái | |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mm | 6 | cái | |
| 261 | Keo dán | 20 | tuýp | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,47 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,114 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 2,584 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 2,584 | 100m3/1km | |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 76,181 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,238 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,189 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 58,572 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | 112,263 | m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,023 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - D90mm | 0,144 | 100m | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,325 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,106 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,609 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,881 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | 8 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,79 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 41,489 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,489 | m2 | |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,843 | 100m3 | |
| 22 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 20,481 | 1m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,048 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 2,048 | 100m3/1km | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,846 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,923 | 100m3 | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 13,52 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 7,365 | 100m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13,52 | 100m2 | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,764 | 1m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,588 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,191 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,473 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,743 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 50,724 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,724 | m2 | |
| 37 | Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) | 81,202 | m3 | |
| 38 | Đắp đất màu trồng cây | 73,82 | m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 19,544 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,769 | m3 | |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | 3,508 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 27,736 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,12 | m2 | |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 67,528 | 1m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,225 | 100m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,453 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,65 | m3 | |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | 6,105 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 55,5 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 26,6 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mm | 55 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm | 28 | 1 đoạn ống | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,302 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,552 | tấn | |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 5,552 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 75 | cái | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,392 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,847 | 1m2 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,392 | tấn | |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,33 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,443 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,887 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,887 | 100m3/1km | |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,393 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 14,941 | m3 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 51,467 | m3 | |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 19,462 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,952 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,728 | tấn | |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 10,218 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 66,464 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25 | 6,313 | m3 | |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 22,521 | m3 | |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.003,076 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 249,091 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.252,167 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1.319,76 | m | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,288 | 1m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,102 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,102 | 100m3/1km | |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,096 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,176 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,456 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,183 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,155 | tấn | |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,005 | m3 | |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,185 | m3 | |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 93,168 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,984 | m2 | |
| 96 | Ốp đá Granite tự nhiên | 24,48 | m2 | |
| 97 | Soi chỉ lõm thân trụ cổng | 19,2 | m | |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 3,24 | m | |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 3,52 | m | |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,736 | 1m3 | |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,912 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,186 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,68 | m3 | |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,411 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,411 | tấn | |
| 106 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,125 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,125 | tấn | |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,41 | m3 | |
| 109 | Cổng xếp Inox tự động rộng 7,0m (Đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, vận chuyển, chưa bao gồm động cơ đầu kéo) | 21 | md | |
| 110 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | 3 | bộ | |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,292 | 1m3 | |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,097 | m3 | |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,373 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,097 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,185 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 22,252 | m2 | |
| 120 | Ốp tường bằng đá Granite tự nhiên | 22,252 | m2 | |
| 121 | SXLD chữ Inox mạ đồng co 180mm | 25 | chữ | |
| 122 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 50mm | 39 | chữ | |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 12,563 | 1m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,188 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,262 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,188 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,758 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,478 | m3 | |
| 129 | Ốp đá tự nhiên vào tường, đá Granite tự nhiên | 73,282 | m2 | |
| 130 | Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1) | 16,555 | m3 | |
| 131 | Đắp đất màu trồng cây | 15,05 | m3 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,772 | 1m3 | |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,196 | 100m2 | |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,95 | m3 | |
| 135 | Sản xuất lắp đặt khung móng cột đèn (M16x240x240x525) | 9 | cái | |
| 136 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2400 | 9 | cọc | |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 8,37 | m | |
| 138 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 211,2 | m | |
| 139 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 2,112 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | 1,889 | 100m | |
| 141 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 52,755 | m2 | |
| 142 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,528 | 100m2 | |
| 143 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,5 x 10,5 x 22cm | 1,675 | 1000v | |
| 144 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | 0,55 | 100m | |
| 145 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 146 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 9 | 1 đầu cáp | |
| 147 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1000x700x350mm | 1 | 1 tủ | |
| 148 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần dài L=9m | 5 | 1 cột | |
| 149 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150W | 5 | bộ | |
| 150 | Lắp dựng cột đèn trang trí đế gang, thân nhôm cao 3,2m | 4 | 1 cột | |
| 151 | Lắp đặt chùm đèn loại 4 bóng | 4 | bộ | |
| 152 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 80,5 | m | |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,533 | 1m3 | |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,068 | 100m3 | |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,013 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 61,68 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 121,7519 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,3 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 83,5101 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 47,5419 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,3997 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,3759 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,8504 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,8504 | 100m3/1km | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 51,68 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | 24,56 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 73,903 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,57 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 107,1606 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,132 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3,0983 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3,0983 | 100m3/1km | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,2797 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 34,2668 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,72 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ hoa sắt cổng thủ công | 104,3775 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4,6496 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 4,6496 | 100m3/1km | |
| 24 | Tháo dỡ trụ thép lán xe | 0,975 | tấn | |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 201,1438 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,48 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0748 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0748 | 100m3/1km | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 0,6 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,2722 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,72 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,18 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0217 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0217 | 100m3/1km | |
| D | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 4 | hộp | |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt ( Đầu báo nhiệt cố định Hochiki (hoặc tương đương) (87 độ C, 190 độ F)) | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft) | 3,9 | 10 đầu | |
| 5 | Chuông báo động cháy Hochiki (hoặc tương đương)( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm) | 1,6 | 5 chuông | |
| 6 | Nút nhấn báo động cháy Hochiki (hoặc tương đương) | 1,6 | 5 nút | |
| 7 | Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC) | 1,6 | 5 đèn | |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | 453,1 | m | |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 16x1mm2 | 73,5 | m | |
| 10 | Điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1,8 | 5 đèn | |
| 12 | Đèn báo thoát hiểm (Exit) | 1,8 | 5 đèn | |
| 13 | Hộp kỹ thuật đấu dây | 4 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | 174,6 | m | |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | 9 | cái | |
| 16 | Tủ đựng vòi chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*65*30cm) | 1 | tủ | |
| 17 | Cuộn vải gai | 40 | m | |
| 18 | Lăng phun D50/18 hợp kim nhôm | 1 | cái | |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC | 8 | bình | |
| 20 | Bình khí chữa cháy CO2 | 16 | bình | |
| 21 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 8 | bảng | |
| 22 | SXLD trụ tiếp nước chữa cháy D65 | 1 | bộ | |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | 0,537 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100 | 1 | cái | |
| 27 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=20,0l/s - H=65M.C.N | 1 | bộ | |
| 28 | Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=20,0l/s - H=65M.C.N (dự phòng) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều thép d= 100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều thép d=100mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều thép d=80mm | 2 | cái | |
| 34 | Rọ hút đồng D80mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp bích rỗng thép, ĐK 80mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D80 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | 0,1 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | 0,1 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt téc nước mồi 0,2m3 | 1 | bể | |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa thép d=34mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - d34mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - d34mm | 11 | cái | |
| 48 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 49 | Tủ điều khiển bơm CC | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | 17,5 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | 17,5 | m | |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thi công lắp dựng hòn non bộ 3,0x1,0x3,7 (bao gồm hệ thống phun nước) | 1 | hòn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2033689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.406737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử, cơ khí;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 2 | Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy ép cọc ≥ 150 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu 9-16Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 3 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 16 | Máy nén khí | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 17 | Máy mài 2,7Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 20 | Máy tời vật liệu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi