Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006421-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trưng Trắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210972660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 13:57:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,355,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2033689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.406737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử, cơ khí;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥ 150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 9-16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trưng Trắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND – UBND xã Trưng Trắc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trưng Trắc , địa chỉ: Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: UBND xã Trưng Trắc , địa chỉ: Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Đối với hạng mục Phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu phải Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp, (; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy II năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Trưng Trắc; Địa chỉ: Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột11,328100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,552tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm15,597tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,422tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện4,013tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện4,013tấn
7Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30145,553m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II23,05100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm hệ số M,NCx1,05)0,95100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (khối lượng hao phí thép tấm nối cọc tính theo bản vẽ thiết kế)1921 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,863m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,049100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,049100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,854100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II42,8231m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,8741m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,11100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,555100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3018,17m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,261tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm7,722tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40101,499m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,223100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,091tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,009tấn
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB401,964m3
27Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7512,188m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,552100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,274tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,26tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,329m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB305,218m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,184100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,143100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km1,035100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,098100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,098100m3/1km
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,039100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,272m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,027m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,26tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,135tấn
43Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M755,428m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,076100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB301,372m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,105tấn
47Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M7561,685m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M758,798m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy10cái
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật5,611100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,187tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,659tấn
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4054,328m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng12,757100m2
55Ván khuôn gỗ sàn mái4,363100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,07tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m11,066tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,802tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m26,538tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,009tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40346,442m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,89100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,931tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,028tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB3037,573m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75275,551m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7514,181m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7592,469m3
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km4,007100m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,018m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,882m3
72Gia công xà gồ thép1,776tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,4861m2
74Lắp dựng xà gồ thép1,776tấn
75Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm3,314100m2
76Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm47,284md
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75236,905m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng236,905m2
79SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái1cái
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,022tấn
81Lợp mái ngói vẩy cá 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M751,377100m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7540,768m2
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,291100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,994m3
85Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,419100m2
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,419tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,503tấn
88Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3014,518m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,819m3
90Lát đá bậc tam cấp173,627m2
91SXLĐ Nẹp nhôm chống trơn TL30266,4md
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75171m2
93Gia công lan can cầu thang Inox0,469tấn
94Lắp dựng lan can sắt53,1m2
95SXLD tay vịn thang gỗ Lim nam phi (hoặc tương đương) sơn màu cánh dán59m
96SXLD trụ thang tiện tròn gỗ Lim nam Phi hoặc tương đương2trụ
97SXLĐ lớp xốp cứng tôn nền tỷ trọng cao32,556m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3049,851m3
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100432,524m2
100Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ432,5241m2
101Lát nền, sàn gạch Granite - 600x600mm930,496m2
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,714m3
103Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,244m3
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7549,685m2
105Lát đá bậc tam cấp44,241m2
106SXLĐ Nẹp nhôm chống trơn TL3083,1md
107SXLĐ thảm gạch trống đồng lát sàn KT 2,7x2,7m1bộ
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,182m2
109Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox21,182m2
110Thi công mặt sàn gỗ Căm xe42,395m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng58,398m2
112Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm58,398m2
113Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm186,748m2
114SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện30,928m2
115Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7587,48m2
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm58,398m2
117Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm549,434m2
118Thi công trần gỗ nhựa giật cấp (Tấm ốp trần 300 dán phủ màng PVC + Phụ kiện)448,239m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần549,434m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ549,434m2
121Trát trần, vữa XM M75596,153m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75158,332m2
123Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox313,377m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75621,106m2
125Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M752.243,898m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M751.002,429m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M7590,08m
128SXLĐ Quốc huy đúc bằng đồng đường kính 1450mm1bộ
129Ốp gỗ MDF, dày 12mm mặt phủ Melamine, đục lỗ (hoặc soi rãnh) tiêu âm, chống ẩm nhập khẩu (Đã bao gồm khung xương, cao su non cách âm,...)122,814m2
130Giấy dán tường phòng làm việc 1 cửa6,57m2
131Nẹp gỗ lưng tường đặc bản rộng 150 dày 2019,98m
132Khung kính kích thước 1,2x2,4m gắn chữ Mika nổi ("TẬN TỤY - TRUNG THỰC - NHANH GỌN..."), Quốc huy đồng nguyên khối đường kính 4001TB
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.453,992m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.344,36m2
135SXLĐ Lam hộp gỗ nhựa 45x102 chắn nắng140,004m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắt4,656tấn
137Sơn tĩnh điện thép4.656kg
138Lắp dựng hoa sắt cửa272,524m2
139SXLĐ cửa thủy lực tự động kính Temper dày 12mm21,812m2
140SXLĐ cửa phòng cháy23,76m2
141Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực mở trượt tự động (TEROKA hoặc tương đương; * Độ mở thông thủy tối đa : 2.0 - 3,0m.* Tải trọng tối đa: 80 - 125kg x 2 cánh.* Tốc độ mở: 100 – 550mm/giây/cánh;* Tốc độ đóng: 100- 500mm/giây/cánh)1bộ
142Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực (gồm bản lề sàn, kẹp kính trên + dưới, tay nắm inox, khóa âm sàn)1bộ
143SXLD cửa đi gỗ nhựa (Đã bao gồm khuôn, nẹp cửa, khóa Hafele, .. đồng bộ)89,82m2
144SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí ( cửa EUROHA hoặc tương đương)12,96m2
145SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí ( cửa EUROHA hoặc tương đương)163,08m2
146Khóa cửa đi nhôm hệ3bộ
147Khóa cửa sổ78bộ
148Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí (vách kính thương hiệu NAMHAI ALUMINUM hoặc tương đương)118,081m2
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm176,04m2
150Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền118,081m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,757100m2
152Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện4hộp
153Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm53hộp
154Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A1bộ
155Lắp đặt aptomat loại 1 pha 150A1cái
156Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A3cái
157Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A2cái
158Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A2cái
159Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A17cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạt23cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạt23cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạt9cái
163Lắp đặt công tắc 4 hạt3cái
164Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
165Lắp đặt đế âm tường146hộp
166Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU12máy
167Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 18000BTU15máy
168Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40W32bộ
169Lắp đặt đèn led KT 1200x300-40w54bộ
170Lắp đặt đèn led downlight D90187bộ
171Đèn led dây ánh sáng vàng 5w/m220m
172Lắp đặt đèn led gắn trần KT 300x300 - 20w37bộ
173Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W18bộ
174Lắp đặt quạt treo tường2cái
175Lắp đặt quạt trần28cái
176Móc treo quạt trần28cái
177Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu74cái
178Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm280m
179Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2122,6m
180Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2200,6m
181Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2109,2m
182Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2881m
183Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm21.423,4m
184Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm123m
185Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm2.088m
186Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm23m
187Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
188Lắp đặt ô cắm tín hiệu loa1cái
189Dây loa poly speaker sp10046m
190Loa treo tường JBL control 288bộ
191Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,61m3
192Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,6m3
193Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
194Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
195Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm41,5m
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm5m
197Kiểm tra điện trở1điểm
198Thép hình11,589kg
199Quả nậm sứ3quả
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,0241m2
201Xi măng PC308kg
202Cát vàng0,1m3
203Hoá chất làm giảm điện trở GEM4bao
204Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm0,982100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm0,663100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm0,06100m
207Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm25cái
208Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm17cái
209Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm2cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm10cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm9cái
212Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm18cái
213Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm18cái
214Lắp đặt tê PPR d=32mm4cái
215Lắp đặt tê PPR d=32-20mm12cái
216Rắc co nhựa PPR d=32mm5cái
217Rắc co nhựa PPR d=25mm1cái
218Lắp đặt van vặn d=32mm7cái
219Lắp đặt van vặn d=25mm1cái
220Băng tan30cuộn
221Lắp đặt Lavabo đôi âm bàn6bộ
222Vòi rửa Inax chậu (hoặc tương đương)6bộ
223Lắp đặt gương soi6cái
224Lắp đặt kệ kính6cái
225Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
226Lắp đặt xí bệt6bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6bộ
228Tiểu nam Inax (hoặc tương đương), kèm van xả cảm ứng)9bộ
229Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
230Lắp đặt thoát sàn D606bộ
231Cầu chắn rác D9032cái
232Máy bơm nước 200W1cái
233Van phao điện1bộ
234Van phao cơ1bộ
235Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
236Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm0,305100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm2,136100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm0,117100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm0,291100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm0,286100m
241Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm8cái
242Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm54cái
243Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm3cái
244Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm8cái
245Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm8cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm1cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm12cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm1cái
249Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm6cái
250Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm21cái
251Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm6cái
252Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm3cái
253Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm6cái
254Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm6cái
255Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm6cái
256Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm6cái
257Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm9cái
258Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm64cái
259Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm12cái
260Lắp đặt Y nhựa PVC d=110-42mm6cái
261Keo dán20tuýp
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I1,47100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,114100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I2,584100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I2,584100m3/1km
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II76,181100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,238100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,189m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M10058,572m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100112,263m3
10Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,023100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát - D90mm0,144100m
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,325100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,106tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,609tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,881m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,12100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB308m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,79m3
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7541,489m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,489m2
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,843100m3
22Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II20,4811m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I2,048100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I2,048100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,846100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,923100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m213,52100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm7,365100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm13,52100m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II10,7641m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,588m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,191100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,473m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,743m3
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7550,724m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,724m2
37Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1)81,202m3
38Đắp đất màu trồng cây73,82m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II19,5441m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,065100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,069100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,769m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M753,508m3
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7527,736m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,12m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II67,5281m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,225100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,188100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB305,453m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,65m3
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M756,105m3
52Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7555,5m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7526,6m2
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400mm55cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D400mm281 đoạn ống
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,302100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,552tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB305,552m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy75cái
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,392tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,8471m2
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,392tấn
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III1,33100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,443100m3
65Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,887100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III0,887100m3/1km
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,393100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x614,941m3
69Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7551,467m3
70Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7519,462m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,952100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,728tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,218m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7566,464m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M256,313m3
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7522,521m3
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.003,076m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75249,091m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.252,167m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M751.319,76m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,2881m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,102100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,102100m3/1km
84Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,096m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,034100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,176m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,115100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB303,456m3
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,183100m2
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,103tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,155tấn
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,005m3
93Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,185m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7593,168m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,984m2
96Ốp đá Granite tự nhiên24,48m2
97Soi chỉ lõm thân trụ cổng19,2m
98Đắp phào đơn, vữa XM M753,24m
99Đắp phào kép, vữa XM M753,52m
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,7361m3
101Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,912m3
102Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,186100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,68m3
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,411tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,411tấn
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,125tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,125tấn
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB304,41m3
109Cổng xếp Inox tự động rộng 7,0m (Đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, vận chuyển, chưa bao gồm động cơ đầu kéo)21md
110Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép3bộ
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,2921m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,097m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,373m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,021100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,097m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,185m3
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7522,252m2
120Ốp tường bằng đá Granite tự nhiên22,252m2
121SXLD chữ Inox mạ đồng co 180mm25chữ
122SXLD chữ Inox mạ đồng cao 50mm39chữ
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II12,5631m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,188m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,262100m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x64,188m3
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,758m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,478m3
129Ốp đá tự nhiên vào tường, đá Granite tự nhiên73,282m2
130Mua đất trồng cây (Hệ số K=1,1)16,555m3
131Đắp đất màu trồng cây15,05m3
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,7721m3
133Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,196100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3013,95m3
135Sản xuất lắp đặt khung móng cột đèn (M16x240x240x525)9cái
136Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x24009cọc
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm8,37m
138Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2211,2m
139Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 2,112100m
140Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/501,889100m
141Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm52,755m2
142Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,528100m2
143Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,5 x 10,5 x 22cm1,6751000v
144Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn0,55100m
145Lắp bảng điện cửa cột9bảng
146Luồn cáp ngầm cửa cột91 đầu cáp
147Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1000x700x350mm11 tủ
148Lắp dựng cột đèn thép liền cần dài L=9m51 cột
149Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150W5bộ
150Lắp dựng cột đèn trang trí đế gang, thân nhôm cao 3,2m41 cột
151Lắp đặt chùm đèn loại 4 bóng4bộ
152Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm80,5m
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,5331m3
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,068100m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB302,013m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công61,68m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m121,7519m2
3Tháo dỡ xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,3tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph83,5101m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph47,5419m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,3997m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,3759100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,8504100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,8504100m3/1km
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công51,68m2
11Tháo dỡ lan can gỗ24,56m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph73,903m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,57m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph107,1606m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,132100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III3,0983100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III3,0983100m3/1km
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,2797m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph34,2668m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,72m3
21Phá dỡ hoa sắt cổng thủ công104,3775m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III4,6496100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III4,6496100m3/1km
24Tháo dỡ trụ thép lán xe0,975tấn
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m201,1438m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,48m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0748100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0748100m3/1km
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công0,6m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,2722m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,72m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,18m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0217100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,0217100m3/1km
D HẠNG MỤC: PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki (hoặc tương đương) 5 kênh1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây4hộp
3Đầu báo cháy nhiệt ( Đầu báo nhiệt cố định Hochiki (hoặc tương đương) (87 độ C, 190 độ F))1,210 đầu
4Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)3,910 đầu
5Chuông báo động cháy Hochiki (hoặc tương đương)( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)1,65 chuông
6Nút nhấn báo động cháy Hochiki (hoặc tương đương)1,65 nút
7Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)1,65 đèn
8Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2453,1m
9Cáp tín hiệu báo cháy 16x1mm273,5m
10Điện trở cuối kênh4bộ
11Đèn chiếu sáng sự cố1,85 đèn
12Đèn báo thoát hiểm (Exit)1,85 đèn
13Hộp kỹ thuật đấu dây4hộp
14Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2174,6m
15Lắp đặt ô cắm đôi9cái
16Tủ đựng vòi chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*65*30cm)1tủ
17Cuộn vải gai40m
18Lăng phun D50/18 hợp kim nhôm1cái
19Bình bột chữa cháy ABC8bình
20Bình khí chữa cháy CO216bình
21Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy8bảng
22SXLD trụ tiếp nước chữa cháy D651bộ
23Trụ chữa cháy ngoài nhà D651bộ
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm0,537100m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm7cái
26Lắp đặt tê thép mạ kẽm D1001cái
27Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=20,0l/s - H=65M.C.N1bộ
28Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=20,0l/s - H=65M.C.N (dự phòng)1bộ
29Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm2cái
30Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm2cái
31Lắp đặt van 1 chiều thép d= 100mm2cái
32Lắp đặt van 2 chiều thép d=100mm3cái
33Lắp đặt van 2 chiều thép d=80mm2cái
34Rọ hút đồng D80mm2cái
35Lắp bích rỗng thép, ĐK 100mm3cái
36Lắp bích rỗng thép, ĐK 80mm4cái
37Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm1cái
38Lắp đặt tê thép mạ kẽm D1002cái
39Lắp đặt cút thép mạ kẽm D1001cái
40Lắp đặt cút thép mạ kẽm D802cái
41Lắp đặt ống thép mạ kẽm D1000,1100m
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm D800,1100m
43Lắp đặt téc nước mồi 0,2m31bể
44Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mm2cái
45Lắp đặt van khóa thép d=34mm3cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm - d34mm1cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm - d34mm11cái
48Van phao D341cái
49Tủ điều khiển bơm CC1bộ
50Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm217,5m
51Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm217,5m
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thi công lắp dựng hòn non bộ 3,0x1,0x3,7 (bao
gồm hệ thống phun nước)
1hòn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2033689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.406737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
7 Kỹ sư giám sát lắp đặt thiết bị 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện - điện tử, cơ khí;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
8 Kỹ sư PCCC 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
9 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải có tải trọng ≥ 5 - 7 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
2 Ô tô Cần trục ≥ 10 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy đào gầu tối thiểu ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy lu 9-16Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy vận thăng ≥ 3 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy cắt uốn thép 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
14 Máy hàn 23KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
15 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
16 Máy nén khí Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
17 Máy mài 2,7Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
18 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
19 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
20 Máy tời vật liệu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
21 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
22 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
23 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->