Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006007-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 13:52:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới có công tác trát, bả, sơn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 02 thợ.- Thợ sơn: 07 thợ;- Thợ điện: 01 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Công ty TNHH MTV Đức Thảo Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Hưng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,457m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.650,23m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt350,58m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,784m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,784m2
6Lắp dựng lưới thép gia cố tường gạchTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt239,72m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt242,05m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.650,23m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.650,23m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt397,38m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt69,24m2
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
19Lắp đặt dây đơn ≤ 15mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15m
B Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Hưng Thành
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt361m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt247,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.029,75m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,004m3
5Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,9m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.029,75m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt247,12m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.029,75m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt247,12m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt222,78m2
11Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt361m2
12Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đáTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,94m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,188m3
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,6m2
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,6m2
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
19Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
22Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện >100AmpeTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
27Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
28Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
29Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
30Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
31Lắp đặt dây đơn 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt86m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55m
33Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt510m
34Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt620m
35Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt520m
37Lắp đặt khóa cửaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51 bộ
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt569,238m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt569,238m2
40Tháo các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt128cái
41Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt128cái
42Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,165m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,936m3
44Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,288m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,254tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,016100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,948m3
48Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,88m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,6m2
50Khoan đặt ống nhựa đường kính 200mm ngang đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,153100m
C Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Châu Hưng A
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt703,97m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt703,97m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt703,97m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.629,3m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121,32m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121,321m2
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,18m2
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt720m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt140m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt180m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt350m
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,48m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,358m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,561m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,358m2
31Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99cái
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89cái
33Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,775m3
34Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,33100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,288m3
36Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,177100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,521tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,004m3
D Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Châu Thới
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt147,6m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt147,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt638,28m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt577,78m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.216,06m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.216,06m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt87,77m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,06m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,55m2
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9hộp
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
21Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
22Lắp đặt dây đôi 12mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30m
23Lắp đặt dây đôi 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35m
24Lắp đặt dây đôi 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt210m
25Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt115m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa hoặc xây dựng mới có công tác trát, bả, sơn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
6 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 10 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 02 thợ.- Thợ sơn: 07 thợ;- Thợ điện: 01 thợ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->