Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn H.I.C |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:21:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,604,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp: điện, nước, bê tông, hàn, nề, xây,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn H.I.C |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị Xây dựng sân bóng xã Phụng Công, huyện Văn Giang, Hưng Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Tài liệu chứng minh/minh chứng về loại, cấp công trình tương tự mà nhà thầu kê khai (nếu có); + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng mua bán, hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê: cung cấp hợp đồng thuê máy móc và tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê (nếu có); + Các tài liệu làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Phụng Công (Địa chỉ: xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thu - Chủ tịch UBND xã (Địa chỉ: xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,972 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,972 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8244 | 100m3 |
| B | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,3 | m3 |
| 3 | Cỏ nhân tạo (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 880 | m2 |
| 4 | Khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lưới chắn bóng và hệ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.150 | m2 |
| 6 | Cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cây |
| 7 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 11x25x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,9 | m |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1795 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9945 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1639 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0036 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1458 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1555 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8274 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7256 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1664 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0439 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1682 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0662 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9424 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,2 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1939 | tấn |
| 27 | Tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Tay chôt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,0198 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| C | Phụ trợ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo chống đỡ tườn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3919 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1198 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4978 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3322 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0341 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0768 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2672 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8994 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,3202 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6605 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1172 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,7838 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,6102 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8719 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 569,7935 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 569,7935 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5996 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,0563 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212,629 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1155 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2838 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0443 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0841 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0841 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0821 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5914 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6938 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0606 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1641 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,0672 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,0672 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 43 | Quet sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1646 | 100m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8287 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0599 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,905 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1992 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0928 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9969 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,955 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,454 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,774 | m2 |
| 58 | Quet sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,729 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0301 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5732 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0647 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1188 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5712 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7488 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0854 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0466 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0466 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5845 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0786 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2924 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6292 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0733 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7334 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3238 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0612 | tấn |
| 85 | Bu lông M16,L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1277 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4785 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201,836 | m2 |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1277 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4785 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0523 | 100m2 |
| 94 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,41 | m |
| 95 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,77 | md |
| 96 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6716 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,7208 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,614 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7572 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3676 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,7388 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,7208 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,5629 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6536 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,304 | m2 |
| 112 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,96 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 114 | Cửa thép mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3 | m2 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1156 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0128 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0537 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0747 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0747 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3736 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,0455 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2818 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,04 | m3 |
| 126 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,5585 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,49 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn đèn chống ẩm 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/XLPE 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn đèn pha 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5928 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | md |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.727,2727 | viên |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 19 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Mối hàn hoá quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | mối |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2928 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,376 | m3 |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6023 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6924 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4323 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4867 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,52 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 12 | Tấm đan nhựa composite 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | md |
| 13 | Thép đỡ V 40X40X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | md |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1485 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6498 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0791 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0859 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1769 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2442 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1059 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,809 | m3 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0653 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Tấm đan bê tông thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5 | md |
| 30 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,5 | md |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0358 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0358 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0358 | 100m3 |
| 36 | Máy bơm Q=4m3,H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Siphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống PPR-D25-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống PPR-D40-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Kép nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao Điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê zen inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Zắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,183 | 100m |
| 67 | Tê uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Tê uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Cú uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Cút uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Chếch uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Chếch uPVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Tê thông tác uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Loa toàn dải đạt sàn công suất 1200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Đẩy 4 kênh độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bàn trộn 100-240V,18MIC/LINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Jack canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Jack canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Jack loa 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Jack 6ly mono | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Dây cáo loa chuyên dụng 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Thảm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | m2 |
| 11 | Phông rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190 | m2 |
| 12 | Yếm treo trước phông rèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | md |
| 13 | Khăn trải bàn váy quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Bục phát biểu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.782.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp: điện, nước, bê tông, hàn, nề, xây,… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Máy đầm | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Máy hàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 9 | Máy mài | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy đào | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Máy ủi | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi