Gói thầu: Khối lượng xây dựng và thiết bị công trình Bãi xử lý rác tạm thời tại xã Canh Hiệp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng và thiết bị công trình Bãi xử lý rác tạm thời tại xã Canh Hiệp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:26:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,892,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn).Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tối thiểu 05năm kinh nghiệm đã làm công việc tương tự như công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công việc tương tự như công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trung cấp về chuyên ngành trắc đạc (kỹ sư hoặc kỹ thuật viên trung cấp trắc đạc)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tối thiểu 03 năm (đối với trình độ Đại học)Tối thiểu 05 năm (đối với trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe lu bánh sắt 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu bánh sắt 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy gia nhiệt D600 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Khối lượng xây dựng và thiết bị công trình Bãi xử lý rác tạm thời tại xã Canh Hiệp. Bãi xử lý rác tạm thời tại xã Canh Hiệp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | khônh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Vân Canh. + Địa chỉ : Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822628 Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. + Địa chỉ: Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 02563.888553 Fax: 02563.888553 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP BỜ BAO - BỜ NGĂN - ĐÁY Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,327 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,686 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,26 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,748 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,008 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,309 | 100m2 |
| B | CHỐNG THẤM Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,345 | 100m2 |
| 2 | Hàn màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.534,47 | m2 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Neo_E lock dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,029 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| C | BÃI TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,474 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | m3 |
| 6 | Rải bạt nhựa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,231 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,914 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm Polylock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,54 | m |
| D | HỆ THỐNG THU - THOÁT NƯỚC Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,109 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Khoan lỗ đường ống, kích thước lỗ 1cm, tỷ lệ rỗng 10% bề mặt ống tuyến ống dưới đáy ÔCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống HDPE chờ đấu nối - Đường kính 320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt ống HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bu long SS304 d20, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp đặt khung inox 304 có đục lỗ theo thiết kế và 2 hệ ron sao su kèm theo khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cung cấp silicol xịt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chai |
| 21 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 22 | Hàn màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 1m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THU NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Khoan lỗ đường ống, kích thước lỗ 1cm, tỷ lệ rỗng 10% bề mặt ống . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| F | HỐ GA HG01, HG02, HG03 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,669 | m3 |
| 9 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 cho HG01, HG02, HG03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 10 | Lắp đặt vành chắn nước cho ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống inox 304 - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HỐ VAN HV1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,334 | m3 |
| 8 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 9 | Lắp đặt vành chắn nước cho ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| H | THOÁT NƯỚC KHU ĐIỀU HÀNH - KHU XỬ LÝ Mương thu nước số 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,422 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| I | MƯƠNG SỐ 2 VÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,113 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ: BỂ KỴ KHÍ B01: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,862 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,485 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,978 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,846 | m2 |
| 12 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,96 | m |
| 13 | Lắp đặt vành chắn nước cho ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vành chắn nước cho ống STK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | tấn |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,099 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp bu lông móng M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 29 | Cung cấp bu lông móng M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 30 | Cung cấp bu lông móng M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| K | BỂ TÙY TIỆN B02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,191 | 100m3 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m2 |
| 5 | Hàn màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,98 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bu long SS304 d20, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt khung inox 304 có đục lỗ theo thiết kế và 2 hệ ron sao su kèm theo khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 13 | Cung cấp silicol xịt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chai |
| 14 | Rải màng HDPE chống thấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Hàn màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| L | BỂ SỰ CỐ B03 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m3 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 100m2 |
| 5 | Hàn màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,05 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bu long SS304 d20, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp đặt khung inox 304 có đục lỗ theo thiết kế và 2 hệ ron sao su kèm theo khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Cung cấp silicol xịt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 14 | Rải màng HDPE chống thấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Hàn màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| M | HỐ VAN HV2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 15 | Lắp đặt vành chắn nước cho ống STK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | HỐ VAN HV3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 21 | Lắp đặt vành chắn nước cho ống STK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Bản lề, móc và ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1m2 |
| O | ĐƯỜNG ỐNG TUẦN HOÀN VÀ THOÁT NƯỚC RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,308 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,922 | m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| Q | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ: ĐÀO ĐẮP NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,998 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,431 | 100m3 |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng khuôn ngoại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | 1m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,78 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,72 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,58 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M500, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,567 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| S | CẦU CÂN VÀ MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 14 | Cung cấp bu long D20, L=300 mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,401 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | m3 |
| 24 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,708 | m3 |
| T | BỂ LỌC NƯỚC SẠCH B12: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,767 | 1m3 |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 18 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Lưới ngăn vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| U | HỐ VAN HV7 - SÂN RỬA TAY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | BỂ CHỨA NƯỚC RỬA XE B13 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 10 | Lắp đặt mạch ngừng PVC WATERSTOP V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | GIẾNG KHƠI B14 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| X | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| Z | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 5 | Cung cấp vào lắp đặt bulong+ Ê cu+ Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Collier ốp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn cao áp, Thép ống FI 49, L=2.3m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sứ cố định dây diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp Sodium S-150W ( Hapulico hoặc loại tương đương): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AA | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp dựng Kim thu sét PCS-ESE 3.650; Pr=107m CARITEC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột đỡ kim thu sét bằng INOX D50 , L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Gia công lắp dựng đế bắt cột thu sét (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ốc siết cáp bằng đồng (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Ốc xiết cọc tiếp địa (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Thẩm tra thông số điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| AB | HÀNG RÀO - CỔNG NGÕ: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,187 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,241 | m3 |
| 11 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,1 | m |
| AC | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,762 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,055 | 1m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| AD | CÂY XANH VÀ GIẾNG QUAN TRẮC NƯỚC NGẦM (2 GIẾNG) | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | cung cấp nối giảm D160-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp nối ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | cung cấp nắp chụp đầu ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | cung cấp bộ lưới lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Khoan lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1cm,mật độ 400 lỗ /1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 12 | cung câp bộ khóa nắp giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Trồng cây keo lai, hàng cách hàng 2m, cây cách cây 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | 100cây |
| AE | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phát phát điện 25KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu cân 30 tấn (bao gồm các phụ kiện đi kèm, máy tính, máy in và phần mềm sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy Bơm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy Bơm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy Bơm loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy phun xịt rửa áp lực cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van cổng Inox DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ghế ngồi loại xoay Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ Hoà Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bình xịt chữa cháy (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn).Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tối thiểu 05năm kinh nghiệm đã làm công việc tương tự như công việc của gói thầu này | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công hạ tầng kỹ thuật;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công việc tương tự như công việc của gói thầu này | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc: | 1 | - Có bằng đại học hoặc trung cấp về chuyên ngành trắc đạc (kỹ sư hoặc kỹ thuật viên trung cấp trắc đạc)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tối thiểu 03 năm (đối với trình độ Đại học)Tối thiểu 05 năm (đối với trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Có kiểm định | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Có kiểm định | 2 |
| 9 | Máy ủi 110 CV | Có kiểm định | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Xe tưới nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Xe tự đổ 7 tấn | Có kiểm định | 3 |
| 13 | Xe lu bánh sắt 9 tấn | Có kiểm định | 1 |
| 14 | Xe lu bánh sắt 16 tấn | Có kiểm định | 1 |
| 15 | Máy gia nhiệt D315 | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy gia nhiệt D600 | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi