Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SNKT NS tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:38:00 đến ngày 2021-10-08 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2374292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng. Tổng tất cả các hợp đồng là 5.800.000.000 đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV. Có các hạng mục: thi công cầu bản L = 3x8m = 24m và đường dẫn đầu cầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm:+ Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, chứng chỉ ALTĐ, VSMT gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư, nâng cấp, mở rộng cầu Chìm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SNKT NS tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | . Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2018, 2019,2020, Thư cam kết tín dụng của ngân hang để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm quý gần nhất không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3885671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Trường Phát Quảng Nam , địa chỉ: 59/1 Trần Dư, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0977468237 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Chương V – HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III | Chương V – HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Chương V – HSMT | 4,206 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – HSMT | 4,087 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 31,975 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏ | Chương V – HSMT | 44,168 | 100m³ |
| 8 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Chương V – HSMT | 35,619 | 100m³ |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Chương V – HSMT | 2,201 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – HSMT | 14,67 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Chương V – HSMT | 352,082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V – HSMT | 2,446 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mm | Chương V – HSMT | 0,194 | tấn |
| 14 | Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mm | Chương V – HSMT | 2,247 | tấn |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Chương V – HSMT | 7,684 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Chương V – HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 0,561 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mm | Chương V – HSMT | 0,371 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Chương V – HSMT | 6,322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ cống | Chương V – HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 0,562 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤18mm | Chương V – HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Chương V – HSMT | 13,836 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Chương V – HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Chương V – HSMT | 16,472 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Chương V – HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Chương V – HSMT | 9,982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, hố thu | Chương V – HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 2x4 mác 150 | Chương V – HSMT | 12,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu | Chương V – HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Chương V – HSMT | 8,267 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 0,426 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150 | Chương V – HSMT | 251,082 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 | Chương V – HSMT | 79,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chương V – HSMT | 5,295 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – HSMT | 13,238 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Chương V – HSMT | 1,544 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95 | Chương V – HSMT | 0,618 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V – HSMT | 82 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Chương V – HSMT | 2,734 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu | Chương V – HSMT | 0,641 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – HSMT | 3,206 | m3 |
| E | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V – HSMT | 36 | m |
| 2 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 | Chương V – HSMT | 4 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540 | Chương V – HSMT | 12 | tấm |
| 4 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 | Chương V – HSMT | 16 | trụ |
| 5 | Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm | Chương V – HSMT | 16 | cái |
| 6 | Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – HSMT | 96 | bộ |
| 8 | Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm | Chương V – HSMT | 16 | cái |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Chương V – HSMT | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng trụ | Chương V – HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – HSMT | 5,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 0,032 | 100m3 |
| F | CẦU BẢN | |||
| G | */ Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Chương V – HSMT | 66,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V – HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 1,196 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | Chương V – HSMT | 5,952 | tấn |
| H | */ Gờ chắn bánh, lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30Mpa | Chương V – HSMT | 3,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V – HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 0,265 | tấn |
| 4 | Sản xuất lan can cầu | Chương V – HSMT | 2,165 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V – HSMT | 2,165 | tấn |
| 6 | Bu lông neo Fi22, L=690 | Chương V – HSMT | 60 | cái |
| 7 | Sơn lan can cầu | Chương V – HSMT | 93,12 | m2 |
| I | */ Bản giảm tải | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa | Chương V – HSMT | 5,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Chương V – HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 0,241 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Chương V – HSMT | 0,415 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng bản giảm tải | Chương V – HSMT | 7,26 | m3 |
| J | */ Mố trụ cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20Mpa | Chương V – HSMT | 11,231 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V – HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 1,759 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V – HSMT | 5,309 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V – HSMT | 0,24 | tấn |
| 6 | Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 162,375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mố trụ cầu | Chương V – HSMT | 3,701 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Chương V – HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Chương V – HSMT | 2,16 | 100m |
| 11 | Cốt thép neo, đường kính >18mm | Chương V – HSMT | 1,665 | tấn |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầu | Chương V – HSMT | 2,4 | m3 |
| K | */ Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 89,465 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V – HSMT | 2,382 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 32,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V – HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng tường cánh | Chương V – HSMT | 3,258 | m3 |
| L | */ Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2 | Chương V – HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Chương V – HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Chương V – HSMT | 0,073 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Chương V – HSMT | 0,15 | tấn |
| M | */ Gia cố lòng cầu, chân khay | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4 | Chương V – HSMT | 116,925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khay | Chương V – HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khay | Chương V – HSMT | 35,546 | m3 |
| N | */ Thi công hố móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Chương V – HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Chương V – HSMT | 7,168 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Chương V – HSMT | 270,1 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Chương V – HSMT | 60,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 2,566 | 100m3 |
| 6 | Bơm hút nước hố móng | Chương V – HSMT | 40 | ca |
| 7 | Đắp đê quai bao tải đất ngăn nước | Chương V – HSMT | 167,065 | m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏ | Chương V – HSMT | 2,072 | 100m3 |
| 9 | Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CT | Chương V – HSMT | 1,671 | 100m3 |
| 10 | Đào bỏ đê quai | Chương V – HSMT | 2,072 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V – HSMT | 9,905 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V – HSMT | 7,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương V – HSMT | 1,133 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, D | Chương V – HSMT | 0,734 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V – HSMT | 11 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V – HSMT | 10 | mối nối |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng cống | Chương V – HSMT | 15,4 | m³ |
| 7 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – HSMT | 2,302 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V – HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đường tạm K=0,95 | Chương V – HSMT | 7,538 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏ | Chương V – HSMT | 10,554 | 100m³ |
| 11 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Chương V – HSMT | 8,511 | 100m³ |
| 12 | Đào đất thanh thải lòng suối | Chương V – HSMT | 10,554 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V – HSMT | 10,554 | 100m3 |
| P | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông ống cống, bản mặt cầu | Chương V – HSMT | 18,578 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, mái taluy | Chương V – HSMT | 121,767 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông cầu cũ, cống cũ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V – HSMT | 1,403 | 100m3 |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V – HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Dây nilong phản quang | Chương V – HSMT | 8 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt đế rào chắn | Chương V – HSMT | 63 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Chương V – HSMT | 0,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Chương V – HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Chương V – HSMT | 63 | Cái |
| 7 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Chương V – HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Chương V – HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác A90cm | Chương V – HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V – HSMT | 30 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2374292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng. Tổng tất cả các hợp đồng là 5.800.000.000 đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV. Có các hạng mục: thi công cầu bản L = 3x8m = 24m và đường dẫn đầu cầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm:+ Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, chứng chỉ ALTĐ, VSMT gồm: thợ cốp pha, thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,..... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7-10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan đá cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi