Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211003876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:23:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,933,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.570.933.418(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành Hợp đồng vận chuyển xi măng, Clinker, nguyên vật liệu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.499.653.393 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp quản trị doanh nghiệp, kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe ô tô |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe phù hợp theo quy định Pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 – 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021 Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển còn hiệu lực - Đề xuất biện pháp tổ chức vận chuyển, bốc xếp hàng hóa đáp ứng quy định về an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn phòng chống dịch bệnh. - Đề xuất công tác bảo vệ môi trường - Cam kết thực hiện cung cấp hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMIđịa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trần Việt Cường. Chức vụ: Giám đốcCông ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI địa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Quang Nam; Địa chỉ: Phòng KHĐT - Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI địa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu. Địa chỉ: Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI địa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Đức Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 3.636 | |
| 2 | I - Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 676 | |
| 3 | I - Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Tiên Hội, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 1.175 | |
| 4 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Cát Nê, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 800 | |
| 5 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Minh Tiến, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 360 | |
| 6 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 242 | |
| 7 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 434 | |
| 8 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã La Bằng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 810 | |
| 9 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 412 | |
| 10 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phú Lạc, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 500 | |
| 11 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phục Linh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 408 | |
| 12 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND TT Quân Chu, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 200 | |
| 13 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Hà Thượng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 248 | |
| 14 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 1.064 | |
| 15 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 946 | |
| 16 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Lục Ba, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 271 | |
| 17 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 1.648 | |
| 18 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Ký Phú huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 361 | |
| 19 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Cù Vân, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 551 | |
| 20 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Quân Chu, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 1.250 | |
| 21 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 321 | |
| 22 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phú Xuyên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 702 | |
| 23 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Tân Linh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 257 | |
| 24 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phú Thịnh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 456 | |
| 25 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Hoàng Nông, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 533 | |
| 26 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 44 | |
| 27 | I.- Huyện Đại Từ | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Bình Thuận, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên | Tấn | 250 | |
| 28 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Động Đạt - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 780 | |
| 29 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Tức Tranh - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 880 | |
| 30 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Vô Tranh - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 870 | |
| 31 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Phấn Mễ - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 680 | |
| 32 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Lạc - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 540 | |
| 33 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Phú Đô - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 250 | |
| 34 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Ninh - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 1.300 | |
| 35 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Đổ - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 670 | |
| 36 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Hợp Thành - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 60 | |
| 37 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Trạch - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 720 | |
| 38 | II - Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Cổ Lũng - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 520 | |
| 39 | II- Huyện Phú Lương | Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Phủ Lý - Phú lương - Thái Nguyên | Tấn | 780 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.570933418E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.570.933.418(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành Hợp đồng vận chuyển xi măng, Clinker, nguyên vật liệu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.499.653.393 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có bằng trung cấp quản trị doanh nghiệp, kế toán trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Lái xe ô tô | 15 | Có bằng lái xe phù hợp theo quy định Pháp luật | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng 3,5 – 9 tấn | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi