Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005396-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211003876
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:23:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,933,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.570.933.418(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành Hợp đồng vận chuyển xi măng, Clinker, nguyên vật liệu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.499.653.393 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp quản trị doanh nghiệp, kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lái xe ô tô
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe phù hợp theo quy định Pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5 – 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021
Cung cấp dịch vụ vận chuyển, bốc xếp xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Đại Từ và huyện Phú Lương năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMIđịa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập, thẩm định hồ sơ: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định -Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI + Lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định -Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định -Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI , địa chỉ: Xã An Khánh, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMIđịa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185.


E-CDNT 10.7
- Bản sao đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển còn hiệu lực - Đề xuất biện pháp tổ chức vận chuyển, bốc xếp hàng hóa đáp ứng quy định về an toàn lao động, đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn phòng chống dịch bệnh. - Đề xuất công tác bảo vệ môi trường - Cam kết thực hiện cung cấp hàng hóa
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMIđịa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trần Việt Cường. Chức vụ: Giám đốcCông ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI địa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Quang Nam; Địa chỉ: Phòng KHĐT - Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI địa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu. Địa chỉ: Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI địa chỉ: xã An Khánh, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.843185 Fax: 02083.843.185
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Đức Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 3.636
2 I - Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 676
3 I - Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Tiên Hội, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 1.175
4 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Cát Nê, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 800
5 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Minh Tiến, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 360
6 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Văn Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 242
7 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Mỹ Yên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 434
8 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã La Bằng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 810
9 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 412
10 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phú Lạc, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 500
11 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phục Linh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 408
12 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND TT Quân Chu, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 200
13 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Hà Thượng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 248
14 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 1.064
15 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Bản Ngoại, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 946
16 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Lục Ba, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 271
17 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phúc Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 1.648
18 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Ký Phú huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 361
19 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Cù Vân, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 551
20 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Quân Chu, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 1.250
21 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Na Mao, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 321
22 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phú Xuyên, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 702
23 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Tân Linh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 257
24 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Phú Thịnh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 456
25 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Hoàng Nông, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 533
26 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 44
27 I.- Huyện Đại Từ Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về UBND xã Bình Thuận, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Tấn 250
28 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Động Đạt - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 780
29 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Tức Tranh - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 880
30 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Vô Tranh - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 870
31 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Phấn Mễ - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 680
32 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Lạc - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 540
33 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Phú Đô - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 250
34 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Ninh - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 1.300
35 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Đổ - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 670
36 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Hợp Thành - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 60
37 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Yên Trạch - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 720
38 II - Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Cổ Lũng - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 520
39 II- Huyện Phú Lương Vận chuyển, bốc xếp xi măng bao từ Nhà máy về xã Phủ Lý - Phú lương - Thái Nguyên Tấn 780
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.570933418E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.570.933.418(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành Hợp đồng vận chuyển xi măng, Clinker, nguyên vật liệu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.499.653.393 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Có bằng trung cấp quản trị doanh nghiệp, kế toán trở lên11
2 Lái xe ô tô 15 Có bằng lái xe phù hợp theo quy định Pháp luật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng 3,5 – 9 tấn15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->