Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ Tổng công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí (PTSC) ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:41:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,942,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.049.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.480.148.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 -500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 2 tầng 4 phòng Trường mầm non Hương Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ Tổng công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí (PTSC) ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT: + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC, - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người, mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng,Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. - Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hương Lâm, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 42,9706 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 15,7717 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 5,2868 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,1614 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,524 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2003 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8989 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6578 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,3774 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,624 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 88,539 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 52,0101 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7407 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,976 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,929 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,1476 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,6356 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9467 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9275 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9275 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1911 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 44,4928 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 68,6114 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 68,6114 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 5,8032 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3784 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Thành bậc tam cấp) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,231 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,15 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,15 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,5678 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,3018 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1468 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3133 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9618 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 3,192 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2768 | m3 |
| 39 | Lát gạch Terazzo | Theo chỉ dẫn chương V | 12,768 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,376 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 5,376 | m2 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 2,5583 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4226 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0112 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,713 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,2175 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5038 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1354 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4744 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,4997 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 46,8657 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 9,8353 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 10,1141 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 104,685 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4524 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5523 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2511 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,1387 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1931 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2449 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1295 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,8323 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 75,5152 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 114,2363 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,1395 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,7154 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,1383 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7654 | m3 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 261,18 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 349,9625 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 641,4232 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 31,008 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 707,8008 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 376,3708 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 151,404 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 266,8912 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 468,7644 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 895,5458 | m2 |
| 79 | Trát má cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 85,1664 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 116,12 | m |
| 81 | Đắp tranh trang trí | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 349,9625 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 2.575,5726 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.142,9297 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 1.782,6054 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 87,9844 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 87,9844 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 87,9844 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 774,4512 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 80,8208 | m2 |
| 91 | Màng khò chống thấm Polime | Theo chỉ dẫn chương V | 175,7562 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,9935 | m2 |
| 93 | Trụ cầu thang | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ người lớn | Theo chỉ dẫn chương V | 8,29 | m |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ trẻ em | Theo chỉ dẫn chương V | 8,29 | m |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng sắt hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn chương V | 7,461 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn chương V | 29,85 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt ô lưới thép | Theo chỉ dẫn chương V | 111,872 | m2 |
| 99 | Giá đỡ chậu rửa bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 100 | Bàn đá giá đỡ chậu rữa | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8 | m2 |
| 101 | Vách ngăn compact | Theo chỉ dẫn chương V | 13,44 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3273 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3273 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 164,04 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 5,0538 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn chương V | 57,34 | m |
| 107 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo chỉ dẫn chương V | 202,1528 | cái |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 79,08 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 13,8 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 49,4 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 6,08 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly ( | Theo chỉ dẫn chương V | 2,16 | m2 |
| 113 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đương (Hệ cửa) | Theo chỉ dẫn chương V | 44,896 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn chương V | 4,86 | m2 |
| 115 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông | Theo chỉ dẫn chương V | 57,64 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 57,64 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 57,64 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 7,7115 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 2x36W-1.2M | Theo chỉ dẫn chương V | 62 | bộ |
| 120 | Đèn led ốp trần D300 - 20W | Theo chỉ dẫn chương V | 31 | bộ |
| 121 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 122 | Tủ điện phòng 300x400x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 123 | Hộp điện phòng 6-8 Modun | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 50A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 40A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 40A | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30A | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 20A | Theo chỉ dẫn chương V | 56 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | Theo chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 4 phím + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 134 | Công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 44 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x 10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 180 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 180 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 780 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 780 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1.800 | m |
| 147 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cọc |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 154 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 155 | Chân bật | Theo chỉ dẫn chương V | 48 | cái |
| 156 | Hộp đo điện trờ | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Lavabo + vòi (trẻ em) | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Lavabo + vòi (người lớn) | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 163 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bể |
| 165 | Máy bơm Q=20m3/h | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi Inox | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR40x25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn chương V | 160 | cái |
| 173 | Đắc co D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40x25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | cái |
| 177 | Cút nhựa ren D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 70 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 70 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Tê chống tắc) | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 48 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,02 | 100m |
| 195 | Nẹp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 160 | cái |
| 196 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 320 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6406 | 100m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1821 | m3 |
| 200 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 0,183 | tấn |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3027 | m3 |
| 203 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Theo chỉ dẫn chương V | 10,8451 | m3 |
| 204 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1731 | tấn |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,8058 | m3 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 208 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 49,104 | m2 |
| 209 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 59,904 | m2 |
| 210 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,402 | m2 |
| 211 | Tủ rack 19'10U | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm1 + Đế âm siemax | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt nhân mạng RJ-45cat6 Siemax | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 214 | Wifi 4 râu 300MB | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 215 | Switch 12 cổng (USB HUB 12 cổng USB 3.0 Orico M3H10-V1) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 216 | Patchpanel 12 cổng cho mạng (Patch panel COMMSCOPE/AMP 24 port CAT6 ) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 217 | ODF 8 cổng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 218 | Đánh dấu cáp | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 219 | Dây nhảy Cat5E | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | dây |
| 220 | Dây UTP CAT 6 - SIEMAX | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | m |
| 222 | Máng thép dày 1,2m thông tầng | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 223 | Dây nhảy quang | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | dây |
| 224 | Modul Quang | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 227 | Camera IP ống ngày đêm 2.0MP-CDI | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 228 | SWitch 16 cổng 10/10MBPS | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 229 | Cáp tín hiệu UTP Cat6-Siemax | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn chương V | 160 | m |
| 232 | Dây nhảy nguồn | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 233 | Nguồn tổng 20A | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 234 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,5 | m3 |
| 236 | Lát gạch Terazzo | Theo chỉ dẫn chương V | 335 | m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 -CO2 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bình |
| 4 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 9,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu lông ecu M14 | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt nút điều khiển máy bơm từ xa | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói ( Hochiki hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Hochiki hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy (Hochiki hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy (Hochiki hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh . | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh(Hochiki hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Theo chỉ dẫn chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 330 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.914392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.782878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.160.049.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.480.148.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng, Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên kỹ thuật thi công; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trở lênCó chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, còn hiệu lực tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình có tên Cán bộ phụ trách thanh quyết toán;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản phô tô công chứng hoặc bản Scan được chứng thực các tài liệu sau: Văn bằng chứng chỉ; CMND kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động ( kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 -500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi