Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, Chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:33:00 đến ngày 2021-10-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,890,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốt pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa công xuất 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông – dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, Chương trình MTQG xây dựng NTM và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến - Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8861 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0492 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2466 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4179 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0279 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1094 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7526 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5154 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2255 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2856 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1891 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4874 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9327 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6431 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9243 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7408 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7376 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1349 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,791 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8664 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2937 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7209 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1959 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5491 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0302 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6098 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2713 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9741 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5818 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7224 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9474 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9474 | tấn |
| 49 | Bu lông ĐK 18 ( L=840mm) liên kết vì kèo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 52 | Tăng đơ ĐK 18 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9567 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9567 | tấn |
| 55 | Bu lông ĐK 14 ( L=60) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,3828 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6669 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,58 | m2 |
| 60 | Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0408 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,372 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,1369 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3242 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,143 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,759 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610,902 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,4545 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 855,1775 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,143 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao giật cấp đã bao gồm ( khung xương chìm, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) chưa sơn bả | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,6214 | m2 |
| 73 | Đắp giả đầu dầm trang trí đỉnh trụ cột, chân cột, phào cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | CK |
| 74 | Kẻ chỉ mạch lõm trang trí xung quanh nhà | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,278 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4868 | m2 |
| 77 | Mài mui bậc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,98 | m |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,8648 | m2 |
| 79 | Thép hoa văn trang trí + Lan can ( Sơn tổng hợp ) chưa có công lắp dựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 928,5725 | Kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9595 | m2 |
| 81 | Ống thép đen D70 dày 2mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,3423 | kg |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8482 | m2 |
| 83 | Khuôn cửa kép ( Tổ hợp thép bản KT 190x30x20x30x10) Sơn tĩnh điện Cả công lắp dựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,8 | m |
| 84 | Cửa đi pa nô kính thép,sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện ( Cả công lắp dựng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,93 | m2 |
| 85 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện ( Cả công lắp dựng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,88 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ định hình thép vuông 12x12mm ( sơn tổng hợp) chưa lắp dựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 557,8019 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0484 | m2 |
| 88 | Lam nhôm 25x76 ( sơn tĩnh điện) cả công lắp dựng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | m2 |
| 89 | Khóa quả truỳ + chốt khoá cửa đi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Mặt 1lỗ ( công tắc) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Mặt 4 lỗ ( công tắc) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng kim loại tầng 1 KT 300x400 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 20 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 29 | Quả hồ lô bằng sứ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 30 | Bu lông đk 12x25 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Thép dẹt 40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | kg |
| 32 | Miếng đệm bằng chì | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác ĐK90 thép INOX | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Hộp giảm tốc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay 0,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 8 | Ô tô | Ô tô ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn xoay chiều 23 KW | 1 |
| 10 | Máy mài | Máy mài 1kW | 1 |
| 11 | Cốt pha | Mét vuông | 200 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa công xuất 150l | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông – dung tích 250L | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi