Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006377-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211006194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:32:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,303,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hạng đường bê tông xi măng, kên tưới tiêu, cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước có công suất ≥20Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung có lực rung ≥24T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi có công suất ≥108Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống kênh tưới, tiêu kết hợp đường giao thông nội đồng phục vụ sản xuất Anh Trỗi và đoạn nối dài qua 2 thôn Vĩnh Ninh, Văn Bòng ra sông Hoàng Long, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương , địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT KÊNH TUYẾN N1
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK23,5402100m3
2Đào móng tường kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK15,9492100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK31,116100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK15,3363100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK9,2867100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK5.521,1821m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK33,1097100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK33,1097100m3
9Bơm nước ban đầu 20CVTheo yêu cầu của HSTK50ca
B PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH TUYẾN N1
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK699,05100m
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK611,67m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK262,14m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK734m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.468,01m2
6Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK64,87m3
7Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK4,0795100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,0775tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,6024tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK149,6m2
11Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK489,34m
12Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,2796100m2
C TẤM ĐAN QUA KHU DÂN CƯ TUYẾN N1
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,42100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK3,05tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK11m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK1001 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK1001 cấu kiện
D ĐƯỜNG BỜ KÊNH TUYẾN N1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK5,572100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK44,0416100m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK3,0414100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK531,32m3
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK1,2947tấn
6Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,19m3
7Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,14m3
8Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,002m3
9Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK120cái
10Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK2,83m2
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK17,25m2
12Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK53,210m
13Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK12cái
14Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK3cái
15Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK12cái
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu của HSTK146cái
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo yêu cầu của HSTK91m2
E TẤM ĐAN QUA KÊNH TUYẾN N1
1Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,148100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,318tấn
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
F CỬA ĐIỀU TIẾT TUYẾN N1
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,16100m
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,31m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,15m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
5Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao Theo yêu cầu của HSTK2,7m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmTheo yêu cầu của HSTK0,135100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,23m3
8Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,037100m2
9Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,29m3
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0162100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,006tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0455tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0024tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0412tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,16m3
16Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0687tấn
17Lắp đặt cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK0,0687tấn
18Mua vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK1cái
G CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN TUYẾN N1
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK9,6348100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,22m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,98m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của HSTK161 đoạn ống
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,16m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,0722100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7948tấn
8Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,242100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1452100m3
H PHẦN ĐẤT KÊNH TUYẾN T2
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK29,5883100m3
2Đào móng công trình đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK31,0702100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK38,885100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK14,0329100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK7,5842100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK5.435,1756m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK48,2304100m3
I PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH TUYẾN T2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.064,525100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK17,6100m
3Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK550m2
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK170,32m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK48,66m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK681,3m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK164,24m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1.532,92m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2.189,88m2
10Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK78,47m3
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK6,0343100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,3237tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,3007tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK228,72m2
15Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK1.003,7m
16Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,4866100m2
17Bơm nước ban đầu 20CVTheo yêu cầu của HSTK50ca
J ĐƯỜNG BỜ KÊNH TUYẾN T2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK4,5505100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK21,6013100m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK2,488100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK432,02m3
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK1,0358tấn
6Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,16m3
7Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,11m3
8Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,001m3
9Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK96cái
10Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK2,26m2
11Quét nhựa bitum nguộiTheo yêu cầu của HSTK13,8m2
12Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK44,810m
13Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK4cái
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu của HSTK122cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của HSTK30,1m2
K CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN TUYẾN T2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK10,4964100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,41m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,39m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK271 đoạn ống
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,71m3
6Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,0819100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1493tấn
8Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,516100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3984100m3
L CỐNG D80 TUYẾN T2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK6,0975100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,85m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,95m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,98m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,66m3
6Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,07m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0439100m2
8Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,0708100m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,3391100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0368100m2
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0104100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0771tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0445tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,1m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0555tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,008tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0391tấn
19Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK1cái
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4139tấn
21Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,2123100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1027100m3
M CỐNG D100 TUYẾN T2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK14,085100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK1,98m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,6m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK4,84m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,58m3
6Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0902100m2
8Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,1752100m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,829100m2
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0736100m2
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0224100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1542tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0104tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0914tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,111tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0234tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,085tấn
19Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK2cái
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8342tấn
21Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,567100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2672100m3
N CỐNG TRÊN KÊNH TUYẾN T2
1Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK27,5625100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,68m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,71m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK16,17m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,1m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,34m3
7Đổ bê tông móng cầu thả phai, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,37m3
8Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,83m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,56m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6175tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2402tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3818tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0117tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1221tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0227tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0056tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0278tấn
19Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK0,07tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK0,07m2
21Ống thép mạ kẽm D80Theo yêu cầu của HSTK29,7kg
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1134100m2
23Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu của HSTK0,8103100m2
24Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,1963100m2
25Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1704100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK3,5m2
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,1m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,54m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,76m3
30Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,5m3
31Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,92m3
32Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK9,3m3
33Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M150Theo yêu cầu của HSTK0,06m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,6m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,2m3
36Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,096100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2987tấn
38Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK0,1387tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,6297tấn
40Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK0,8087tấn
41Vít chìmTheo yêu cầu của HSTK40cái
42Cao su tấm dày 14mmTheo yêu cầu của HSTK0,3m2
43Bu lông M 250 x 40Theo yêu cầu của HSTK1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK25,91m2
45Vít nâng V3Theo yêu cầu của HSTK1bộ
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,6603100m3
47Đào xúc đất-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,0284100m3
48Đào móng-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,1128100m3
49Đóng cọc tre-đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3,62100m
50Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK33,5m2
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,965100m3
52Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,0797100m3
53San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK2,0797100m3
54Bơm nước ban đầu 20CVTheo yêu cầu của HSTK10ca
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0818100m3
56Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,0289100m2
57Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,409100m2
58Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK8,18m3
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là: 260.000.000 VND (Chi phí dự phòng chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hạng đường bê tông xi măng, kên tưới tiêu, cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần trục còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy bơm nước có công suất ≥20Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy lu rung có lực rung ≥24T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
19 Máy ủi có công suất ≥108Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
21 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->