Gói thầu: Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006741-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác
Số hiệu KHLCNT 20210733369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:01:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,644,871,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.551.000.000 VND. Trong đó:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.653.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác
Mua sắm trang bị nội thất, biển hiệu cho trụ sở Chi nhánh VCB Hậu Giang
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. Địa chỉ: số 86, ngõ 124, đường Âu Cơ, quận Tây Hồ, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 02 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm tra nội bộ – Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sofa khách chờSFC3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Sảnh khách chờ
2Bàn nướcBN13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Sảnh khách chờ
3Quầy lễ tânLT1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Sảnh khách chờ
4Ghế làm việc nhân viênG11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Sảnh khách chờ
5Kệ tờ rơiKTR1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Sảnh khách chờ
6Tủ tài liệu loại caoTC4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Sảnh khách chờ
7Bàn quầy giao dịch loại 1BQ12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
8Bàn quầy giao dịch loại 2BQ25cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
9Bàn quầy giao dịch loại 3BQ32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
10Giá để tờ rơi cong trên mặt quầyVNQ9cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
11Tủ phụ giao dịch phảiTPGD-P7cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
12Tủ phụ giao dịch tráiTPGD-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
13Bàn quầy nối gócBQN1ModuleChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
14Bàn trưởng phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
15Bàn phó phòngB22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
16Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phảiTP1-P1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
17Tủ phụ loại 1 - tủ phụ tráiTP1-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
18Hộc di động2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
19Cửa quầyCB2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
20Phụ kiện cửa bật - chốt inox4cáiInox 304Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
21Phụ kiện cửa bật - bản lề bật 2 chiều12bộInox 304Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
22Phụ kiện cửa bật - bánh xe di động8bộBánh xe nhựaTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
23Tủ thấp backdropTT14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
24Ghế làm việc trưởng, phó phòngG24cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
25Ghế làm việc nhân viênG19cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
26Ghế kháchGK13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
27Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệuVN1, VN27,611m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
28Bộ khóa vân tay2bộ- Bộ khóa vân tay Samsung hoặc tương đương.- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kimTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
29Rèm cuốn cản nắngRC23,4m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
30Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 11,98m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
31Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đương.Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
32Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đương.Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
33Phụ kiện bản lề3cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đương.Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
34Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đương.Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ
35Bàn trưởng phòngB11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
36Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
37Tủ phụ loại 3 - tủ phụ tráiTP3-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
38Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phảiTP3-P2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
39Bàn làm việc nhân viên loại 2B34cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
40Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV13,43m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
41Ghế làm việc trưởng, phó phòngG21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
42Ghế làm việc nhân viênG14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
43Ghế kháchGK2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
44Tủ tài liệu thấp 2TT25cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
45Tủ tài liệu loại caoTC2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
46Rèm cuốn cản nắngRC7,29m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng HCNS
47Bàn làm việc giám đốcBGD1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
48Ghế làm việc giám đốcG51cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
49Ghế trình ký giám đốcG32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
50Hệ tủ trang trí phòng giám đốcHTGD1hệChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
51Bàn họp phòng giám đốcBN2’1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
52Ghế họp phòng giám đốcG38cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
53Vách ốp gỗ5,4m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
54Vách ốp đá7,35m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
55Giấy dán tường 3 lớp53,08m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
56Rèm gỗ che nắngRG13,8m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
57Trải thảm37,842m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
58Nẹp chặn thảm6,5mdChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
59Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 11,98m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Giám đốc
60Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 2: Phòng Giám đốc
61Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 2: Phòng Giám đốc
62Phụ kiện bản lề3cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 2: Phòng Giám đốc
63Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 2: Phòng Giám đốc
64Bàn trưởng phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
65Bàn làm việc nhân viên loại 1BNV19cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
66Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phảiTP2-P5cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
67Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T6cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
68Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
69Ghế làm việc nhân viênG19cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
70Ghế kháchGK13cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
71Vách trang trí CNCCNC1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
72Tủ tài liệu thấp 1TT1'11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
73Rèm cuốn cản nắngRC7,84m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 2: Phòng Khách hàng
74Bàn làm việc phó giám đốcBPGD1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
75Ghế làm việc phó giám đốcG41cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
76Ghế trình ký phó giám đốcG32cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
77Bàn nước p. phó giám đốcBN21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
78Sofa phòng phó giám đốcSFPGD1BộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
79Đôn nướcĐN1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
80Hệ tủ trang trí p. phó giám đốcHTPGD1hệChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
81Tủ thấp phòng phó giám đốc1hệChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
82Rèm gỗ che nắngRG8,26m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
83Trải thảm39,5204m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
84Nẹp chặn thảm1,4mdChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
85Giấy dán tường 3 lớp69,58m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
86Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 13,08m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Phó giám đốc
87Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Phó giám đốc
88Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Phó giám đốc
89Phụ kiện bản lề6cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Phó giám đốc
90Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Phó giám đốc
91Bàn trưởng phòngB12cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
92Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phảiTP2-P1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
93Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
94Bàn làm việc nhân viên loại 2B34cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
95Tủ phụ loại 3 - tủ phụ tráiTP3-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
96Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phảiTP3-P2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
97Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV13,43m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
98Ghế làm việc nhân viênG14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
99Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
100Ghế kháchGK4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
101Tủ tài liệu loại caoTC10cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
102Tủ tài liệu thấp 1TT1'4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
103Rèm cuốn cản nắngRC5,88m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
104Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 11,98m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
105Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
106Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
107Phụ kiện bản lề3cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
108Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Tài chính kế toán
109Bàn phó phòngB22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
110Tủ phụ loại 2 - tủ phụ tráiTP2-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
111Bàn làm việc nhân viên loại 2B34cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
112Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phảiTP3-P2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
113Tủ phụ loại 3 - tủ phụ tráiTP3-T2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
114Vách ngăn bàn nhân viênVNBNV13,43m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
115Ghế làm việc nhân viênG14cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
116Ghế làm việc trưởng, phó phòngG22cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
117Ghế kháchGK4cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
118Tủ tài liệu loại caoTC6cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
119Rèm cuốn cản nắngRC13,8m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Quản lý nợ
120Kệ đựng hồ sơGS11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Kho
121Rèm cuốn cản nắngRC1,96m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Kho
122Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 11,98m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Kho
123Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Kho
124Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Kho
125Phụ kiện bản lề3cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Kho
126Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Kho
127Bàn phó phòngB21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Sever
128Ghế làm việc trưởng, phó phòngG21cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Sever
129Kệ đựng hồ sơGS2cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Sever
130Sàn nâng kỹ thuật15,525m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Sever
131Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 11,98m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 3: Phòng Sever
132Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Sever
133Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Sever
134Phụ kiện bản lề3cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Sever
135Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 3: Phòng Sever
136Bàn họp lớnBHL1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
137Ghế họpG324cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
138Ghế chủ tọaGCT1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
139Vách ốp gỗ laminate kết hợp kính laminate trang trí14,25m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
140Giấy dán tường 3 lớp69,25m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
141Kệ ti viKTV1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
142Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 13,08m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
143Phụ kiện tay nắm cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 4: Phòng Họp lớn
144Phụ kiện ổ khóa cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 4: Phòng Họp lớn
145Phụ kiện bản lề6cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 4: Phòng Họp lớn
146Phụ kiện chặn cửa1cáiPhụ kiện hafele hoặc tương đươngTầng 4: Phòng Họp lớn
147Rèm gỗ che nắngRG8,8m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng 4: Phòng Họp lớn
148Vách ốp gỗ diện backdrop18,56m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
149Khung nhôm Poster treo tường2bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
150Tấm dán poster quảng cáo (hình ảnh do CĐT cung cấp)6,15m2Dán PPfilm Logo vietcombank theo nhận diệnQuảng cáo trong nhà
151Bộ chữ Vietcombank + Logo cỡ lớn (phòng họp)1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
152Bộ chữ Vietcombank và logo (phòng giám đốc, phòng Phó giám đốc)2bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
153Biển tên trên cửa phòng11cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
154Biển tên treo tại các không gian giao dịch3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
155Biển chỉ dẫn các phòng ban loại to1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
156Biển chỉ dẫn các phòng ban loại nhỏ3cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
157Biển tên Chi nhánh1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
158Biển tên WC6cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
159Decan dán kính hình viên sỏi35m2Decan hình viên sỏi theo nhận diện thương hiệu. Thi công hoàn thiện theo thiết kế.Quảng cáo trong nhà
160Bộ chữ giờ giao dịch1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
161Bảng niêm yết thông tin treo tường loại to1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
162Bảng thông báo tiền giả2bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoQuảng cáo trong nhà
163Giá treo tivi5cáiGía treo sắt sơn tĩnh điện có khoan vít sẵn bắt vào tườngThiết bị
164Tivi chạy quảng cáo4cáiTivi 55inchsTivi Led, Smart tivi, Ultra HD 4K. HEVC cải tiến, 4K Active HDR, Nâng cấp hình ảnh 4K, Bộ giải mã VP9. Chế độ âm thanh thông minh, Tổng công suất loa 20W.Thiết bị
165Tivi phòng họp1cáiTivi 65inchsTivi Led, Smart tivi, Ultra HD 4K. HEVC cải tiến, 4K Active HDR, Nâng cấp hình ảnh 4K, Bộ giải mã VP9. Chế độ âm thanh thông minh, Tổng công suất loa 20W.Thiết bị
166Cáp HDMI250mDây cáp HDMIThiết bị
167Màn chiếu điện1cáiKích thước: 150inchs. Dùng điều khiển điệnThiết bị
168Máy chiếu1cáiChế độ chiếu: chiếu trước/trần/sau. Chỉnh méo hình ±30° chiều dọc-ngang. CN hiển thị: 3LCD. Cổng tín hiệu vào D-Sub 15 pin/Audio/Video/HDMI/USB Type A-B. Độ sáng (lumens) 3300. Tuổi thọ bóng đèn (giờ) 10000. ĐPG WXGA (1280x800)Thiết bị
169Giá treo đa năng1cáiGiá treo máy chiếuThiết bị
170Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chào (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO)0,0255tấnChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoHộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm
171Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO.1,44m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoHộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm
172Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED.1,44m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoHộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm
173Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO120conChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoHộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm
174Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chào0,2945tấnChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoỐp aluminium cổng chào cửa chính
175Cung cấp và ốp aluminium cổng chào15,6m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoỐp aluminium cổng chào cửa chính
176Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank2bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm:
177Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank1.750conChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm:
178Cung cấp và lắp đặt hệ thống khung xương và ốp tấm aluminium màu trắng.5,225m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm:
179Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium xanh đậm và xanh nhạt5,225m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm:
180Cung cấp đèn hắt viền xung quanh biển hiệu20mdChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm:
181Biển hộp đèn 3M (hoặc tương đương) VietcomBank tầng 3KT: 6300 x 1500 mm9,45m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBiển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện
182Đáy ốp nhôm aluminium 3mm mầu trắng9,45m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBiển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện
183Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ1.000conChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBiển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện
184Hệ nan nhôm hai bên hông biển10,7m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBiển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện
185Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xanh đậm có led hắt sáng chân1Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân
186Hệ khung xương mặt biển nền xương sắt hộp 30x30x1.1mm gia cố sắt V5. Mặt ốp aluminium màu ghi13,5m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân
187Led chiếu sáng cho bộ chữ1.500conChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân
188Biển vẫy ATM 24h1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoCác chi phí khác
189Mặt máy ATM1cáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoCác chi phí khác
190Ốp Alu vách Backdrop ATM10m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoCác chi phí khác
191Khay Mica1cáiTheo nhận diện VCBCác chi phí khác
192Bộ tủ điện : Attomat, hẹn giờ, khởi động từ2bộHàng Việt Nam hoặc tương đươngCác chi phí khác
193Nguồn điện 12 V15cáiHàng Việt Nam hoặc tương đươngCác chi phí khác
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.551.000.000 VND. Trong đó:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.653.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->