Gói thầu: Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:01:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,871,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.551.000.000 VND. Trong đó:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.653.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác Mua sắm trang bị nội thất, biển hiệu cho trụ sở Chi nhánh VCB Hậu Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower - 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ – Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Địa chỉ: Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sofa khách chờ | SFC | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 2 | Bàn nước | BN1 | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 3 | Quầy lễ tân | LT | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 4 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 5 | Kệ tờ rơi | KTR | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 6 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 7 | Bàn quầy giao dịch loại 1 | BQ1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 8 | Bàn quầy giao dịch loại 2 | BQ2 | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 9 | Bàn quầy giao dịch loại 3 | BQ3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 10 | Giá để tờ rơi cong trên mặt quầy | VNQ | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 11 | Tủ phụ giao dịch phải | TPGD-P | 7 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 12 | Tủ phụ giao dịch trái | TPGD-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 13 | Bàn quầy nối góc | BQN | 1 | Module | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 14 | Bàn trưởng phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 15 | Bàn phó phòng | B2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 16 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 17 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 18 | Hộc di động | DĐ | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 19 | Cửa quầy | CB | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 20 | Phụ kiện cửa bật - chốt inox | 4 | cái | Inox 304 | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 21 | Phụ kiện cửa bật - bản lề bật 2 chiều | 12 | bộ | Inox 304 | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 22 | Phụ kiện cửa bật - bánh xe di động | 8 | bộ | Bánh xe nhựa | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 23 | Tủ thấp backdrop | TT1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 24 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 25 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 26 | Ghế khách | GK | 13 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 27 | Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệu | VN1, VN2 | 7,611 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 28 | Bộ khóa vân tay | 2 | bộ | - Bộ khóa vân tay Samsung hoặc tương đương.- Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ- Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị- Chất liệu hợp kim | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 29 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 23,4 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 31 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 32 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 33 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 34 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 35 | Bàn trưởng phòng | B1 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 36 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 37 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ trái | TP3-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 38 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phải | TP3-P | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 39 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | B3 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 40 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 13,43 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 41 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 42 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 43 | Ghế khách | GK | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 44 | Tủ tài liệu thấp 2 | TT2 | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 45 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 46 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 7,29 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 47 | Bàn làm việc giám đốc | BGD | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 48 | Ghế làm việc giám đốc | G5 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 49 | Ghế trình ký giám đốc | G3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 50 | Hệ tủ trang trí phòng giám đốc | HTGD | 1 | hệ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 51 | Bàn họp phòng giám đốc | BN2’ | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 52 | Ghế họp phòng giám đốc | G3 | 8 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 53 | Vách ốp gỗ | 5,4 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 54 | Vách ốp đá | 7,35 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 55 | Giấy dán tường 3 lớp | 53,08 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 56 | Rèm gỗ che nắng | RG | 13,8 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 57 | Trải thảm | 37,842 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 58 | Nẹp chặn thảm | 6,5 | md | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 60 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 61 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 62 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 63 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 64 | Bàn trưởng phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 65 | Bàn làm việc nhân viên loại 1 | BNV1 | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 66 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 5 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 67 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 6 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 68 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 69 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 9 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 70 | Ghế khách | GK | 13 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 71 | Vách trang trí CNC | CNC | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 72 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1' | 11 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 73 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 7,84 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 74 | Bàn làm việc phó giám đốc | BPGD | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 75 | Ghế làm việc phó giám đốc | G4 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 76 | Ghế trình ký phó giám đốc | G3 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 77 | Bàn nước p. phó giám đốc | BN2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 78 | Sofa phòng phó giám đốc | SFPGD | 1 | Bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 79 | Đôn nước | ĐN | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 80 | Hệ tủ trang trí p. phó giám đốc | HTPGD | 1 | hệ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 81 | Tủ thấp phòng phó giám đốc | 1 | hệ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 82 | Rèm gỗ che nắng | RG | 8,26 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 83 | Trải thảm | 39,5204 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 84 | Nẹp chặn thảm | 1,4 | md | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 85 | Giấy dán tường 3 lớp | 69,58 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 3,08 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 87 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 88 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 89 | Phụ kiện bản lề | 6 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 90 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 91 | Bàn trưởng phòng | B1 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 92 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 93 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 94 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | B3 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 95 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ trái | TP3-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 96 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phải | TP3-P | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 97 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 13,43 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 98 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 99 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 100 | Ghế khách | GK | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 101 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 10 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 102 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1' | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 103 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 5,88 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 105 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 106 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 107 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 108 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 109 | Bàn phó phòng | B2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 110 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 111 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | B3 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 112 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phải | TP3-P | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 113 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ trái | TP3-T | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 114 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 13,43 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 115 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 116 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 117 | Ghế khách | GK | 4 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 118 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 6 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 119 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 13,8 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 120 | Kệ đựng hồ sơ | GS | 11 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Kho |
| 121 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 1,96 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Kho |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 123 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 124 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 125 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 126 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 127 | Bàn phó phòng | B2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Sever |
| 128 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Sever |
| 129 | Kệ đựng hồ sơ | GS | 2 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Sever |
| 130 | Sàn nâng kỹ thuật | 15,525 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 132 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 133 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 134 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 135 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 136 | Bàn họp lớn | BHL | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 137 | Ghế họp | G3 | 24 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 138 | Ghế chủ tọa | GCT | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 139 | Vách ốp gỗ laminate kết hợp kính laminate trang trí | 14,25 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 140 | Giấy dán tường 3 lớp | 69,25 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 141 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 3,08 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 143 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 144 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 145 | Phụ kiện bản lề | 6 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 146 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 147 | Rèm gỗ che nắng | RG | 8,8 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 148 | Vách ốp gỗ diện backdrop | 18,56 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 149 | Khung nhôm Poster treo tường | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 150 | Tấm dán poster quảng cáo (hình ảnh do CĐT cung cấp) | 6,15 | m2 | Dán PPfilm Logo vietcombank theo nhận diện | Quảng cáo trong nhà | |
| 151 | Bộ chữ Vietcombank + Logo cỡ lớn (phòng họp) | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 152 | Bộ chữ Vietcombank và logo (phòng giám đốc, phòng Phó giám đốc) | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 153 | Biển tên trên cửa phòng | 11 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 154 | Biển tên treo tại các không gian giao dịch | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 155 | Biển chỉ dẫn các phòng ban loại to | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 156 | Biển chỉ dẫn các phòng ban loại nhỏ | 3 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 157 | Biển tên Chi nhánh | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 158 | Biển tên WC | 6 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 159 | Decan dán kính hình viên sỏi | 35 | m2 | Decan hình viên sỏi theo nhận diện thương hiệu. Thi công hoàn thiện theo thiết kế. | Quảng cáo trong nhà | |
| 160 | Bộ chữ giờ giao dịch | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 161 | Bảng niêm yết thông tin treo tường loại to | 1 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 162 | Bảng thông báo tiền giả | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Quảng cáo trong nhà | |
| 163 | Giá treo tivi | 5 | cái | Gía treo sắt sơn tĩnh điện có khoan vít sẵn bắt vào tường | Thiết bị | |
| 164 | Tivi chạy quảng cáo | 4 | cái | Tivi 55inchsTivi Led, Smart tivi, Ultra HD 4K. HEVC cải tiến, 4K Active HDR, Nâng cấp hình ảnh 4K, Bộ giải mã VP9. Chế độ âm thanh thông minh, Tổng công suất loa 20W. | Thiết bị | |
| 165 | Tivi phòng họp | 1 | cái | Tivi 65inchsTivi Led, Smart tivi, Ultra HD 4K. HEVC cải tiến, 4K Active HDR, Nâng cấp hình ảnh 4K, Bộ giải mã VP9. Chế độ âm thanh thông minh, Tổng công suất loa 20W. | Thiết bị | |
| 166 | Cáp HDMI | 250 | m | Dây cáp HDMI | Thiết bị | |
| 167 | Màn chiếu điện | 1 | cái | Kích thước: 150inchs. Dùng điều khiển điện | Thiết bị | |
| 168 | Máy chiếu | 1 | cái | Chế độ chiếu: chiếu trước/trần/sau. Chỉnh méo hình ±30° chiều dọc-ngang. CN hiển thị: 3LCD. Cổng tín hiệu vào D-Sub 15 pin/Audio/Video/HDMI/USB Type A-B. Độ sáng (lumens) 3300. Tuổi thọ bóng đèn (giờ) 10000. ĐPG WXGA (1280x800) | Thiết bị | |
| 169 | Giá treo đa năng | 1 | cái | Giá treo máy chiếu | Thiết bị | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chào (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 0,0255 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 1,44 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 1,44 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 120 | con | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chào | 0,2945 | tấn | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Ốp aluminium cổng chào cửa chính | |
| 175 | Cung cấp và ốp aluminium cổng chào | 15,6 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Ốp aluminium cổng chào cửa chính | |
| 176 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank | 2 | bộ | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 1.750 | con | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống khung xương và ốp tấm aluminium màu trắng. | 5,225 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium xanh đậm và xanh nhạt | 5,225 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 180 | Cung cấp đèn hắt viền xung quanh biển hiệu | 20 | md | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 181 | Biển hộp đèn 3M (hoặc tương đương) VietcomBank tầng 3KT: 6300 x 1500 mm | 9,45 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 182 | Đáy ốp nhôm aluminium 3mm mầu trắng | 9,45 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ | 1.000 | con | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 184 | Hệ nan nhôm hai bên hông biển | 10,7 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 185 | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xanh đậm có led hắt sáng chân | 1 | bô | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân | |
| 186 | Hệ khung xương mặt biển nền xương sắt hộp 30x30x1.1mm gia cố sắt V5. Mặt ốp aluminium màu ghi | 13,5 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân | |
| 187 | Led chiếu sáng cho bộ chữ | 1.500 | con | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân | |
| 188 | Biển vẫy ATM 24h | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Các chi phí khác | |
| 189 | Mặt máy ATM | 1 | cái | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Các chi phí khác | |
| 190 | Ốp Alu vách Backdrop ATM | 10 | m2 | Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theo | Các chi phí khác | |
| 191 | Khay Mica | 1 | cái | Theo nhận diện VCB | Các chi phí khác | |
| 192 | Bộ tủ điện : Attomat, hẹn giờ, khởi động từ | 2 | bộ | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | Các chi phí khác | |
| 193 | Nguồn điện 12 V | 15 | cái | Hàng Việt Nam hoặc tương đương | Các chi phí khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.551.000.000 VND. Trong đó:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.653.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi