Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:51:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,278,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.694.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia thi ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND và UBND huyện Hậu Lộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý I năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các phòng ban thuộc trụ sở HĐND và UBND huyện | |||
| B | Sửa chữa trục 7,8,9,10 - A,B tầng 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK BVTC | 125,261 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 125,261 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,7412 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,7412 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 125,261 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,7412 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 184,0022 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 13 | Rèm cầu vồng KT : 1200x2100 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,52 | m2 |
| 14 | Rèm cầu vồng KT : 1190x2100 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5 | m2 |
| 15 | Rèm cầu vồng KT : 1290x1700 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,21 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 34 | bộ |
| 17 | Led 2 hàng bóng AS Trắng | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | md |
| 18 | Âm trần vuông 20w | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ sen tắm kết hợp | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ : Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Bản đồ KT: 1650x2710 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 35 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 36 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 38 | xốp các nhệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 40 | Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| C | Sửa chữa trục 7,8,9,10 - C,D tầng 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,8008 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,7705 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,4608 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,007 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,0436 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,0436 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 141,0506 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 61,1524 | m2 |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,928 | m2 |
| 11 | Hoa sắt thông hành lang phía trên vách thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,24 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | 1m |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,542 | m2 |
| 16 | Cửa đi một cánh chất liệu Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,864 | m2 |
| 17 | khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,51 | m |
| 18 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 19 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 20 | Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chính | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,1 | m |
| 21 | Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,04 | m2 |
| 22 | Rèm cầu vồng KT : 1200x2100 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,52 | m2 |
| 23 | Rèm cầu vồng KT : 1190x2100 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5 | m2 |
| 24 | Rèm cầu vồng KT : 1290x1700 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,21 | m2 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu lê trên vị trí xây dựng, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn downlight 90/7W) | Theo hồ sơ TK BVTC | 90 | bộ |
| 27 | Led 2 hàng bóng AS Trắng Hãng : Rạng Đông | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | md |
| 28 | Âm trần vuông 20w | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Bản đồ KT : 1650x2710 mm = 4.471.500 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 36 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 39 | xốp các nhệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 41 | Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| D | Sửa chữa trục 2,3,4 - A,B tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,0362 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,0362 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,246 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,246 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 7 | Đèn trần phòng ngủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phó mở rộng cửa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2596 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,65 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,542 | m2 |
| 12 | khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,25 | m |
| 13 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chính | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,1 | m |
| 15 | Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,04 | m2 |
| 16 | Rèm cầu vồng KT : 1188x2116 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5138 | m2 |
| 17 | Rèm cầu vồng KT : 1194x2105 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5134 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách nhựa trong nhà | Theo hồ sơ TK BVTC | 4 | m2 |
| 19 | vách nhưa PVC nhà vệ sinh Khung sắt bọc nhựa PVC | Theo hồ sơ TK BVTC | 4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L PCTNN) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ sen tắm kết hợp (PCTNN) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ : Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | công |
| 29 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 32 | Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| E | Sửa chữa trục 8,9,10 - A,B tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,246 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,246 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2596 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,65 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,542 | m2 |
| 12 | khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,25 | m |
| 13 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chính | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,1 | m |
| 15 | Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,04 | m2 |
| 16 | Rèm cầu vồng KT : 1188x2116 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5138 | m2 |
| 17 | Rèm cầu vồng KT : 1194x2105 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5134 | m2 |
| 18 | Rèm cầu vồng KT : 800x2100 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách nhựa trong nhà | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | m2 |
| 20 | vách nhưa PVC nhà vệ sinh Khung sắt bọc nhựa PVC | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | m2 |
| 21 | Đèn trần phòng ngủ (PCTVH) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L PCT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ : Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | công |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 33 | Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| F | Sửa chữa trục 8,9,10 - A,B tầng 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK BVTC | 71,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,8273 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,44 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 34,794 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,3292 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,3292 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 106,734 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 34 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2596 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,65 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,542 | m2 |
| 16 | khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,25 | m |
| 17 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 18 | Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chính | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,1 | m |
| 19 | Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,96 | m2 |
| 20 | Rèm cầu vồng KT : 1188x2116 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5138 | m2 |
| 21 | Rèm cầu vồng KT : 1194x2105 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5134 | m2 |
| 22 | Rèm cầu vồng KT : 800x2100 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,36 | m2 |
| 23 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,108 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn downlight 90/7W) | Theo hồ sơ TK BVTC | 30 | bộ |
| 25 | Led 2 hàng bóng AS Trắng | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | md |
| 26 | Âm trần vuông 20w | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L PCTXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | công |
| 35 | Vận chuyển rác thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | công |
| 36 | Bản đồ KT : 1650x2710 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Điều hòa 18,000CPU 2 chiều inverter) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,56 | 100m |
| 41 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 42 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,56 | 100m |
| 43 | xốp các nhệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| 44 | mặt gió 1200x200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 45 | hộp gió 1180x180 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 49 | Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| G | Sửa chữa trục 4,5 - A,B tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2596 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,65 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,54 | m2 |
| 4 | khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,25 | m |
| 5 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chính | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,1 | m |
| 7 | Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,96 | m2 |
| H | Sửa chữa trục 2,3,4 - A,B tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,6982 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2596 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,65 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,542 | m2 |
| 9 | khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,25 | m |
| 10 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 11 | Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chính | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,1 | m |
| 12 | Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6m | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ: Việt Nam | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển rác thải đi đổ và dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,04 | 100m |
| 24 | Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...) | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | bộ |
| I | Mặt ngoài nhà 4 tầng thuộc trụ sở HĐND và UBND huyện | |||
| J | Cải tạo nhà kho khu tầng hầm | |||
| 1 | Tháo dỡ vách | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,384 | m2 |
| 2 | Vách nhôm hệ (trong vách có bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 118,108 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (có đánh rốc từ trong ra ngoài) | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,5074 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK BVTC | 247,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 521,28 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 769,08 | m2 |
| 7 | Sửa chữa lại cửa sổ bên trong kho (hiện trang đang bị thấm) nội dung công việc bao gồm tháo rỡ xử lý thấm và lắp đặt lại cửa sổ, xử lý thấm chân tường (phần nhà kho) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | khoản |
| K | Bên ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 25% ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,208 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường (cầu thang phụ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 135,444 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát đá | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,595 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát đá băm mặt (khoảng 02 m2) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,208 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TK BVTC | 232,892 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,595 | m2 |
| 10 | Lát ram rốc bằng đá băm mặt (lát lại những phần bị vỡ 1,92m2) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,94 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) | Theo hồ sơ TK BVTC | 190,6414 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 190,6414 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | m |
| 15 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 223,1 | m |
| 16 | Đắp bát cột đại sảnh | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,674 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,6683 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,674 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,674 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,4024 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa sổ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,984 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 4 | 1m2 |
| 24 | Cửa sổ nhựa lõi thép (tận dụng 02 bộ hai bên hông mua mới 02 bộ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,46 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 308,6668 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính hư hỏng 50%) | Theo hồ sơ TK BVTC | 634,9842 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 634,9842 | m2 |
| 28 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,4955 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 211,2 | m |
| 30 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK BVTC | 616,5 | m |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 118,7744 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,3 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2904 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,7312 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 109,372 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 90,298 | m2 |
| 37 | Đắp bát cột | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 38 | Đắp con tiện xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC | 288 | cái |
| 39 | Đắp con sơn xi măng (phần hiên giả) (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ TK BVTC | 72 | cái |
| 40 | Đắp con sơn xi măng (phần đầu cột) (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường, trong ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 863,661 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ TK BVTC | 113,4492 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Cửa sổ vòm | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,0212 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Cửa sổ vòm 1,3m (-02 bộ tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,588 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Cửa sổ 1,3x2,1 (-02 bộ tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,84 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,4058 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,2678 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK BVTC | 333,4176 | m2 |
| L | Phần cột cờ + biện pháp thi công | |||
| 1 | Khoan cấy râu thép 20cm khoảng các 10x10cm, đục bỏ lớp vữa láng nền 2cm diện tích đục 2m2, và quét lớp sika latex trộn nước xi măng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | khoản |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (móng cột cờ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,0365 | m3 |
| 3 | Bu lông | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 4 | Cột cờ Inox 7m | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,9752 | 100m2 |
| M | Hệ thống điều hòa, hệ thống điện cấp cho điều hòa | |||
| N | Phần điều hòa và phần ngưng nước | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa toàn bộ máy điều hòa | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,941 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,941 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | 100m |
| 8 | Bằng ni lông cách ẩm | Theo hồ sơ TK BVTC | 200 | kg |
| 9 | Keo Dog | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | hộp |
| 10 | Quăng trreo ống đồng quăng đu đủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 150 | cái |
| 11 | Nở đạn M8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 150 | cái |
| 12 | Thanh ty ren M8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước ngưng điều hòa | Theo hồ sơ TK BVTC | 700 | m |
| 16 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống, ống mềm nước ngưng điều hòa | Theo hồ sơ TK BVTC | 7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt T ngưng, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y ngưng, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | cái |
| 22 | Quăng treo ống nước ngưng D60-quăng giọt nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | cái |
| 23 | Nở đạn M8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 150 | cái |
| 24 | Thanh ti ren M8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 150 | cái |
| 25 | keo Dog | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | kg |
| 26 | keo gắn ống nước ngưng | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | kg |
| 27 | Hệ thống lam chắn nắng cho điều hòa | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | m |
| O | Phần điện trạm biến áp cung cấp từng điều hòa | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | m3 |
| 5 | lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x120mm2)+1x70mm2+(E)1x70mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3c x50mm2 + 1x25MM2+(E)25mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3c x35mm2 + 1x25MM2+(E)25mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3c x35mm2 + 1x25MM2+(E)25mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC 3c x25mm2+1x16MM2 + (E)16mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 137 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 137 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 783 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 783 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 278 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 278 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 180 | m |
| 18 | Thi công máng cáp điện 100x100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 18 | m |
| 19 | Tủ điện tổng 300x500x200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện điều hòa tầng 1 600x400x200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện điều hòa tầng 2 600x400x200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện điều hòa tầng 3 600x400x200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện điều hòa tầng 4 600x400x200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,55 | 100m |
| 27 | Ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ TK BVTC | 50 | m |
| 28 | Ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| 29 | Ống ruột gà D32 | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| 30 | Hộp chia 180x180 | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 31 | Vật tư phụ: măng sông D20, D25, kẹp D20, Kẹp D25, vít nở 6, băng dính điện… | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | lô |
| P | Phòng truyền thống | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,715 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,0108 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,59 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,59 | m2 |
| 5 | Công tác vận chuyển vật liệu đến và chuyển phế liệu đi, công tác vệ sinh... (công việc đơn lẻ không tính theo đơn giá định mức) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | công |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 40,3444 | m2 |
| 7 | Vách tiêu âm tấm 12mm cốt lõi xanh chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ melamin vân gỗ, lớp lót xốp bạc dày 2mm, lớp cao su non trong cùng chấm ẩm. | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,164 | m2 |
| 8 | Vách backdrop bằng thanh PVC phủ film bản 100 hãng An Phúc dày 9mm. Cốt HDF dày 9mm chống ẩm. | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,2072 | m2 |
| 9 | Phào chân tường PVC phủ film kích thước 100x15 | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,5 | m |
| 10 | Phào cạnh cửa sổ PVC phủ film | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,2 | m |
| 11 | Tấm alu đen khe trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,1 | m2 |
| 12 | Thảm sàn dày 8mm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TK BVTC | 82,3124 | m2 |
| 13 | Cửa gỗ lim Nam Phi, dày cái 40, dày pano 25 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,5488 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa lim Nam Phi, dày 60, rộng 250 | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,04 | md |
| 15 | Phào khung cửa đi. Phào gỗ lim Nam Phi, dày 25, rộng 150, soi rãnh trang trí | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,04 | md |
| 16 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Rèm cuộn chắn xuyên sáng, Chất liệu: Vải phủ nhựa cản sáng, cách nhiệt, kiểu rèm lật, chất lượng cao. | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,72 | m2 |
| 18 | Bục tượng KT 1200x900x600 gỗ lim Nam Phi đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, độ ẩm tiêu chuẩn. Toàn bộ bục sơn PU O7 03 lớp, 1 lớp lót 2 lớp phủ. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Tượng Bác Hồ thạch cao, cao 800 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Bàn trưng bày hiện vật theo thiết kế. Bàn kích thước Rộng*cao 0,35x0,8m | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,54 | md |
| 21 | Bàn trưng bày hiện vật theo thiết kế. Bàn kích thước Rộng*cao 1,6x1,1m sửa thành 1,5x0,8m | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,1 | md |
| 22 | Đợt gỗ/kính đặt hiện vật treo tường, kích thước rộng*dày 200*50, bao gồm giá đỡ | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,76 | md |
| 23 | Đèn LED máng panel 300x1200 50W | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Đèn downlight D160 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 25 | Đèn tường trang trí: | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 26 | Đèn led hắt sáng trần vách | Theo hồ sơ TK BVTC | 90 | m |
| 27 | Đèn led + ray rọi từ trần xuống tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| Q | Phòng hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 153,1984 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,386 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,6599 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,9086 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,8144 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,8365 | m2 |
| 7 | Vật liệu, nhân công sơn, bả matit vào tường đã trát (công việc đơn lẻ không tính theo đơn giá định mức) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,8365 | m2 |
| 8 | Công tác vận chuyển vật liệu đến và chuyển phế liệu đi, công tác vệ sinh... (công việc đơn lẻ không tính theo đơn giá định mức) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | công |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,386 | m2 |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,386 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,772 | m2 |
| 12 | Thi công sàn sân khấu, khung thép hình 40x80x2 a600, lát tấm Cemboard dày 20 | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,45 | m2 |
| 13 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TK BVTC | 65 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TK BVTC | 199,6984 | m2 |
| 15 | Vách tiêu âm tấm 12mm cốt lõi xanh chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ melamin vân gỗ, lớp lót xốp bạc dày 2mm, lớp cao su non trong cùng chấm ẩm. | Theo hồ sơ TK BVTC | 165,642 | m2 |
| 16 | Ốp vách Backdrop bằng tấm PVC phủ film hãng An Phúc dày 9mm, bản 400. Cốt HDF dày 9mm chống ẩm. | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,044 | m2 |
| 17 | Vải dán tường chống ẩm (backdrop) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,54 | m2 |
| 18 | Phào chân tường. Phào PVC phủ film kích thước 100x15 | Theo hồ sơ TK BVTC | 42 | m |
| 19 | Phào cạnh cửa sổ PVC. Phào PVC phủ film hãng An Phúc | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,18 | m |
| 20 | Tấm alu đen khe trần | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,7 | m2 |
| 21 | Cửa gỗ lim Nam Phi, dày cái 40, dày pano 25 | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,2569 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa lim Nam Phi, dày 60, rộng 250 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,11 | md |
| 23 | Phào khung cửa đi. Phào gỗ lim Nam Phi, dày 25, rộng 150, soi rãnh trang trí | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,78 | md |
| 24 | Thảm sàn dày 8mm lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ TK BVTC | 153,1984 | m2 |
| 25 | Rèm cuộn chắn xuyên sáng, Chất liệu: Vải phủ nhựa cản sáng, cách nhiệt, kiểu rèm lật, chất lượng cao. | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,92 | m2 |
| 26 | Bục tượng KT 1200x900x600 gỗ lim Nam Phi đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, độ ẩm tiêu chuẩn. Toàn bộ bục sơn PU O7 03 lớp, 1 lớp lót 2 lớp phủ. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Tượng Bác Hồ thạch cao, cao 800, màu vàng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Bục phát biểu KT 1200x900x600 gỗ lim Nam Phi đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, độ ẩm tiêu chuẩn. Toàn bộ bục sơn PU O7 03 lớp, 1 lớp lót 2 lớp phủ. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Phông cờ màu đỏ. Vải gấm nhung tuyết cao cấp. Độ trùng vải (hệ số chun) 3 lần. Bao gồm toàn bộ các phụ kiện: Sào treo, tay co, dải buộc hai bên,… | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,65 | m2 |
| 30 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D400, 01 búa liềm D400 chất liệu Fomica hút chân không dày 2mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 31 | Khung chữ NƯỚC CỘNG HÒA. Kích thước 4,6m*0,4 m, nền bằng tấm alu, khung bằng thép hộp mạ kẽm, viền nhôm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,84 | m2 |
| 32 | Chữ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC" bằng mika gương vàng, chữ cao 100-200, cắt nổi 20-50 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,16 | m2 |
| 33 | Đèn LED máng panel 300x1200 50W | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 34 | Đèn LED máng panel 300x300 12W | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | cái |
| 35 | Bộ đèn downlight âm trần LED Philips 59523 MARCASITE 150 14W | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 36 | Đèn led hắt sáng trần vách | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 42 | Công tác đường dây, phụ kiện, dây chờ... chuẩn bị cho lắp đặt thiết bị họp trực tuyến | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Khoản |
| R | Chi phí thiết kế thiết bị Phi tiêu chuẩn | |||
| S | Tầng 1 | |||
| 1 | Vách trang trí KT: 1000x2900 mm Chất liệu: MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN. Hậu tu Alu Bóng Gương hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,9 | m2 |
| 2 | Hệ Tủ Sau Bàn Làm Việc KT: 3080x2900mm Chất liệu : - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,961 | m2 |
| 3 | Hệ Tủ kệ Trang Trí KT : 1200x2900 Chất liệu: - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,48 | m2 |
| 4 | Bàn Làm Việc KT: 2200x800x750mm - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 5 | Bàn Phụ KT: 1400x600x680mm Chất liệu:- gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 6 | TỦ QUẦN ÁO KT : 1200x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 7 | TAP ĐẦU GIƯỜNG KT: 500x400x500mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | Cái |
| 8 | Giường kt : 1600x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu KT: 2030x400x1660mm Chất liệu : - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,3698 | m2 |
| 10 | Tủ tài liệu phủ KT : 840x400x1664 mm Chất liệu: - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,3978 | m2 |
| 11 | BỘ SOFA GỖ KẾT HỢP DA 7 món Chất liệu: Gỗ sồi nhập khẩu hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Bộ |
| T | Tầng 2 | |||
| 1 | BÀN PHỤ KT: 1550x680x610mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 2 | HỆ TỦ SAU BÀN P CHỦ TỊCH KT: 2979x3320mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN.(hoạc tương đương) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,2628 | m2 |
| 3 | HỆ GIÁ SÁCH TRANG TRÍ KT : 1170x2975mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI (hoạc tương đương) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,4808 | m2 |
| 4 | TỦ SAU BAN LÀM VIỆC KT : 2160x2930mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN (hoạc tương đương) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,3 | m2 |
| 5 | HỆ TỦ THẤP KT: 1165x840mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,156 | m2 |
| 6 | HỆ TỦ BÊN HÔNG KT: 1600x2930mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN (hoạc tương đương) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,7 | m2 |
| 7 | Bàn Làm Việc KT :2000x800x750 mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 8 | Bàn Phụ KT : 1400x600x680mm Chất liệu :- gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 9 | TỦ QUẦN ÁO kt : 1600x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 10 | BÀN PHẤN + ĐÔNG TRANG ĐIỂN KT: 800x600x1500mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 11 | TAP ĐẦU GIƯỜNG KT: 500x400x500mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | Cái |
| U | Tầng 3 | |||
| 1 | BÀN KT : 2810x1050x750mm, gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | Cái |
| 2 | BÀN PHỤ KT: 1400x610x610mm; gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | Cái |
| 3 | HỆ TỦ SAU BÀN: 5600x2820mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,58 | m2 |
| 4 | HỆ TỦ SAU SOFA KT : 3360x2820mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN. | Theo hồ sơ TK BVTC | 19 | m2 |
| 5 | Giường kt : 1600x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 6 | TAP ĐẦU GIƯỜNG KT : 500x400x500mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương. | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| V | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| W | Tầng 1 | |||
| 1 | Tranh sơn dầu KT: 470x470mm | Theo quy định | 1 | Cái |
| 2 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY, hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Cái |
| 3 | Cây nước nóng lạnh Nagakawa NA-LYR71T (hoạc tương đương) | Theo quy định | 2 | Cái |
| 4 | Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter CU/CS-YZ9WK-8(R32) hoặc tương đương. | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 5 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Cái |
| X | Tầng 2 | |||
| 1 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Cái |
| 2 | Cây nước nóng lạnh Nagakawa hoặc tương đương. | Theo quy định | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter CU/CS-YZ9WK-8(R32) hoặc tương đương. | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU(gas R32) FTKA50UAVMV hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Bộ |
| Y | Tầng 3 | |||
| 1 | Chăn ga gối đệm Xuất sứ | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 2 | Trống đồng | Theo quy định | 1 | Cái |
| 3 | Cây nước nóng lạnh Nagakawa hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Cái |
| 4 | Tủ lạnh Toshiba 253L hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Cái |
| 5 | Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Cái |
| 6 | Điều hòa âm trần ống gió; Điều hòa âm trần Daikin inverter hoặc tương đương. | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 7 | Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 8 | Trống đồng | Theo quy định | 1 | Cái |
| 9 | Điều Hòa Âm Trần Nagakawa 1 Chiều 24000Btu hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Bộ |
| Z | Thiết bị văn phòng | |||
| 1 | Laptop Dell G3 15 i5 hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Máy |
| 2 | PC DELL I5 VOSTR hoặc tương đương. | Theo quy định | 3 | Máy |
| 3 | Máy in Camon 2900 hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Máy |
| 4 | Máy in Laser Canon LBP214dw Wifi hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Máy |
| 5 | Máy Hủy Giấy LBA P-22CD hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Máy |
| 6 | Bộ ấm trà gốm Chu Đậu 750ML hoặc tương đương. | Theo quy định | 5 | Bộ |
| 7 | Chăn ga gối đệm | Theo quy định | 4 | Bộ |
| 8 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương. | Theo quy định | 5 | Bộ |
| AA | Văn phòng tiếp dân | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làn việc kích thước 1200x600mm (bàn mua nguyên chiếc kèm theo 03 ghế ngồi) hoặc tương đương. | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách kích thước 1800x1200 (bộ bàn mua nguyên chiếc kèm theo 8 ghế ngồi) hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ ấm trà gốm Chu Đậu 750ML BAT102 A1 hoặc tương đương. | Theo quy định | 2 | Bộ |
| 4 | Máy Ghi Âm ZOOM F4 Linh Phụ Kiện Đi Kèm hoặc tương đương. | Theo quy định | 1 | Bộ |
| 5 | Thùng rác đặt trong sân | Theo quy định | 6 | Cái |
| 6 | Chậu hoa (bao gồm cả đôn) | Theo quy định | 6 | Bộ |
| 7 | Chồng cây Xoài đường kính gốc >10cm cao 3,5 - 4m | Theo quy định | 2 | Cây |
| 8 | Thay thế Quốc huy | Theo quy định | 1 | Bộ |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd + Gtb) x 5% | Theo quy định | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.694.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia thi ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi