Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005555-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211005516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:51:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,278,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.694.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia thi ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở HĐND và UBND huyện Hậu Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68. (Địa chỉ: Số nhà 39 Khu 5A, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế hoặc Báo cáo kiểm toán) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý I năm 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. + Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các phòng ban thuộc trụ sở HĐND và UBND huyện
B Sửa chữa trục 7,8,9,10 - A,B tầng 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TK BVTC125,261m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC125,261m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
5Tháo dỡ trần cũTheo hồ sơ TK BVTC58,7412m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC58,7412m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC125,261m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC58,7412m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC184,0022m2
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC130m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC120m
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC9cái
13Rèm cầu vồng KT : 1200x2100 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,52m2
14Rèm cầu vồng KT : 1190x2100 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5m2
15Rèm cầu vồng KT : 1290x1700 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,21m2
16Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC34bộ
17Led 2 hàng bóng AS TrắngTheo hồ sơ TK BVTC40md
18Âm trần vuông 20wTheo hồ sơ TK BVTC1cái
19Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
20Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
21Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
23Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
24Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
25Lắp đặt bộ sen tắm kết hợpTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
26Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK BVTC1cái
27Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ : Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
28Bản đồ KT: 1650x2710 mmTheo hồ sơ TK BVTC1cái
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
35Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
36Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
37Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
38xốp các nhệtTheo hồ sơ TK BVTC20m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TK BVTC50m
40Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
C Sửa chữa trục 7,8,9,10 - C,D tầng 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK BVTC4,8008m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TK BVTC5,8m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC11,7705m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC9,4608m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC86,007m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TK BVTC55,0436m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC55,0436m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC141,0506m2
9Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC61,1524m2
10Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC8,928m2
11Hoa sắt thông hành lang phía trên vách thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC1,24m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC6,12m2
13Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ TK BVTC31m
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ TK BVTC31m2
15Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,542m2
16Cửa đi một cánh chất liệu Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,864m2
17khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC26,51m
18Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
19Khóa cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ TK BVTC2bộ
20Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chínhTheo hồ sơ TK BVTC7,1m
21Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6mTheo hồ sơ TK BVTC1,04m2
22Rèm cầu vồng KT : 1200x2100 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,52m2
23Rèm cầu vồng KT : 1190x2100 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5m2
24Rèm cầu vồng KT : 1290x1700 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,21m2
25Bốc xếp các loại vật liệu lê trên vị trí xây dựng, vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ TK BVTC5công
26Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn downlight 90/7W)Theo hồ sơ TK BVTC90bộ
27Led 2 hàng bóng AS Trắng Hãng : Rạng ĐôngTheo hồ sơ TK BVTC40md
28Âm trần vuông 20wTheo hồ sơ TK BVTC1cái
29Bản đồ KT : 1650x2710 mm = 4.471.500Theo hồ sơ TK BVTC1cái
30Lắp đặt máy điều hoà Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
36Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
37Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
38Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
39xốp các nhệtTheo hồ sơ TK BVTC20m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC50m
41Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
D Sửa chữa trục 2,3,4 - A,B tầng 2
1Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo hồ sơ TK BVTC5,0362m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC5,0362m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK BVTC108,246m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC108,246m2
5Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC5m
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC9cái
7Đèn trần phòng ngủTheo hồ sơ TK BVTC1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC6m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phó mở rộng cửa)Theo hồ sơ TK BVTC0,2596m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,65m2
11Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,542m2
12khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC6,25m
13Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
14Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chínhTheo hồ sơ TK BVTC7,1m
15Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6mTheo hồ sơ TK BVTC1,04m2
16Rèm cầu vồng KT : 1188x2116 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5138m2
17Rèm cầu vồng KT : 1194x2105 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5134m2
18Lắp dựng vách nhựa trong nhàTheo hồ sơ TK BVTC4m2
19vách nhưa PVC nhà vệ sinh Khung sắt bọc nhựa PVCTheo hồ sơ TK BVTC4m2
20Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
21Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
23Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
24Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
25Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L PCTNN)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
26Lắp đặt bộ sen tắm kết hợp (PCTNN)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
27Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK BVTC1cái
28Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ : Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC1công
29Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK BVTC0,04100m
32Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
E Sửa chữa trục 8,9,10 - A,B tầng 1
1Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK BVTC108,246m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC108,246m2
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC10m
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC9cái
7Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa)Theo hồ sơ TK BVTC0,2596m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,65m2
11Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,542m2
12khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC6,25m
13Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
14Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chínhTheo hồ sơ TK BVTC7,1m
15Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6mTheo hồ sơ TK BVTC1,04m2
16Rèm cầu vồng KT : 1188x2116 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5138m2
17Rèm cầu vồng KT : 1194x2105 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5134m2
18Rèm cầu vồng KT : 800x2100 mmTheo hồ sơ TK BVTC1,68m2
19Lắp dựng vách nhựa trong nhàTheo hồ sơ TK BVTC8m2
20vách nhưa PVC nhà vệ sinh Khung sắt bọc nhựa PVCTheo hồ sơ TK BVTC8m2
21Đèn trần phòng ngủ (PCTVH)Theo hồ sơ TK BVTC1cái
22Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
23Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
24Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
25Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
26Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
27Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L PCT)Theo hồ sơ TK BVTC1cái
28Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK BVTC1cái
29Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ : Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC1công
30Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK BVTC0,04100m
33Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
F Sửa chữa trục 8,9,10 - A,B tầng 2
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK BVTC71,94m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TK BVTC3,8273m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,44m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC34,794m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem phòng vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
7Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo hồ sơ TK BVTC38,3292m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC38,3292m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC106,734m2
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC34m
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC9cái
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa)Theo hồ sơ TK BVTC0,2596m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,65m2
15Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,542m2
16khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC6,25m
17Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
18Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chínhTheo hồ sơ TK BVTC7,1m
19Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6mTheo hồ sơ TK BVTC0,96m2
20Rèm cầu vồng KT : 1188x2116 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5138m2
21Rèm cầu vồng KT : 1194x2105 mmTheo hồ sơ TK BVTC2,5134m2
22Rèm cầu vồng KT : 800x2100 mmTheo hồ sơ TK BVTC3,36m2
23Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC9,108m2
24Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn downlight 90/7W)Theo hồ sơ TK BVTC30bộ
25Led 2 hàng bóng AS TrắngTheo hồ sơ TK BVTC40md
26Âm trần vuông 20wTheo hồ sơ TK BVTC1cái
27Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
28Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
29Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
30Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
31Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
32Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh (Bình nóng lạng 20L PCTXD)Theo hồ sơ TK BVTC1cái
33Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK BVTC1cái
34Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC1công
35Vận chuyển rác thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3công
36Bản đồ KT : 1650x2710 mmTheo hồ sơ TK BVTC1cái
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Điều hòa 18,000CPU 2 chiều inverter)Theo hồ sơ TK BVTC1máy
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
40Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo hồ sơ TK BVTC0,56100m
41Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TK BVTC0,4100m
42Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TK BVTC0,56100m
43xốp các nhệtTheo hồ sơ TK BVTC20m
44mặt gió 1200x200Theo hồ sơ TK BVTC2cái
45hộp gió 1180x180Theo hồ sơ TK BVTC2cái
46Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC50m
49Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...)Theo hồ sơ TK BVTC1bộ
G Sửa chữa trục 4,5 - A,B tầng 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa)Theo hồ sơ TK BVTC0,2596m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,65m2
3Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,54m2
4khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC6,25m
5Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
6Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chínhTheo hồ sơ TK BVTC7,1m
7Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6mTheo hồ sơ TK BVTC0,96m2
H Sửa chữa trục 2,3,4 - A,B tầng 1
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC4,6982m2
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC5m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC4m
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TK BVTC9cái
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (mở rộng cửa)Theo hồ sơ TK BVTC0,2596m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC1,65m2
8Cửa đi 2 cánh gỗ chất liệu gỗ lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC3,542m2
9khung học 250x60 chất liệu gôc Lim Nam PhiTheo hồ sơ TK BVTC6,25m
10Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
11Gia công nẹp gỗ loại 25x3cm của chínhTheo hồ sơ TK BVTC7,1m
12Gia công tấm gỗ ốp mặt trên rộng 0,6mTheo hồ sơ TK BVTC0,96m2
13Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
14Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
15Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
16Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
17Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK BVTC1cái
18Cung cấp lắp đặt Phụ kiện nhà tắm inox304 xuất xứ: Việt NamTheo hồ sơ TK BVTC1công
19Vận chuyển rác thải đi đổ và dọn dẹp vệ sinhTheo hồ sơ TK BVTC2công
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC1cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmTheo hồ sơ TK BVTC0,04100m
23Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC0,04100m
24Vật tư phụ (đạn nở ty, băng cuốn, keo băng dính...)Theo hồ sơ TK BVTC15bộ
I Mặt ngoài nhà 4 tầng thuộc trụ sở HĐND và UBND huyện
J Cải tạo nhà kho khu tầng hầm
1Tháo dỡ váchTheo hồ sơ TK BVTC43,384m2
2Vách nhôm hệ (trong vách có bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ TK BVTC118,108m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (có đánh rốc từ trong ra ngoài)Theo hồ sơ TK BVTC29,5074m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK BVTC247,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TK BVTC521,28m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC769,08m2
7Sửa chữa lại cửa sổ bên trong kho (hiện trang đang bị thấm) nội dung công việc bao gồm tháo rỡ xử lý thấm và lắp đặt lại cửa sổ, xử lý thấm chân tường (phần nhà kho)Theo hồ sơ TK BVTC1khoản
K Bên ngoài nhà
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 25% )Theo hồ sơ TK BVTC43,208m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TK BVTC88,94m2
3Tháo dỡ đá ốp tường (cầu thang phụ)Theo hồ sơ TK BVTC38,9m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TK BVTC135,444m2
5Phá dỡ nền lát đáTheo hồ sơ TK BVTC35,595m2
6Phá dỡ nền lát đá băm mặt (khoảng 02 m2)Theo hồ sơ TK BVTC2m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC43,208m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TK BVTC232,892m2
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC35,595m2
10Lát ram rốc bằng đá băm mặt (lát lại những phần bị vỡ 1,92m2)Theo hồ sơ TK BVTC1,92m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC88,94m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%)Theo hồ sơ TK BVTC190,6414m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC190,6414m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC120m
15Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC223,1m
16Đắp bát cột đại sảnhTheo hồ sơ TK BVTC6cái
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC16,674m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC3,6683m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC16,674m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC16,674m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK BVTC2,4024m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa sổ)Theo hồ sơ TK BVTC5,984m2
23Lắp dựng cửaTheo hồ sơ TK BVTC41m2
24Cửa sổ nhựa lõi thép (tận dụng 02 bộ hai bên hông mua mới 02 bộ)Theo hồ sơ TK BVTC5,46m2
25Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC308,6668m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính hư hỏng 50%)Theo hồ sơ TK BVTC634,9842m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC634,9842m2
28Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC29,4955m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC211,2m
30Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TK BVTC616,5m
31Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC118,7744m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC27,3m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK BVTC0,2904m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC39,7312m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC109,372m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC90,298m2
37Đắp bát cộtTheo hồ sơ TK BVTC16cái
38Đắp con tiện xi măngTheo hồ sơ TK BVTC288cái
39Đắp con sơn xi măng (phần hiên giả) (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ TK BVTC72cái
40Đắp con sơn xi măng (phần đầu cột) (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ TK BVTC8cái
41Sơn dầm, trần, tường, trong ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC863,661m2
42Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ TK BVTC113,44921m2
43Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Cửa sổ vòmTheo hồ sơ TK BVTC49,0212m2
44Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Cửa sổ vòm 1,3m (-02 bộ tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC42,588m2
45Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép Cửa sổ 1,3x2,1 (-02 bộ tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC21,84m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TK BVTC6,4058tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC7,26781m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK BVTC333,4176m2
L Phần cột cờ + biện pháp thi công
1Khoan cấy râu thép 20cm khoảng các 10x10cm, đục bỏ lớp vữa láng nền 2cm diện tích đục 2m2, và quét lớp sika latex trộn nước xi măngTheo hồ sơ TK BVTC1khoản
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (móng cột cờ)Theo hồ sơ TK BVTC1,0365m3
3Bu lôngTheo hồ sơ TK BVTC2bộ
4Cột cờ Inox 7mTheo hồ sơ TK BVTC2bộ
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TK BVTC13,9752100m2
M Hệ thống điều hòa, hệ thống điện cấp cho điều hòa
N Phần điều hòa và phần ngưng nước
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC52cái
2Bảo dưỡng, sửa chữa toàn bộ máy điều hòaTheo hồ sơ TK BVTC52cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ TK BVTC52máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmTheo hồ sơ TK BVTC8,941100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmTheo hồ sơ TK BVTC1,2100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ TK BVTC8,941100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmTheo hồ sơ TK BVTC1,2100m
8Bằng ni lông cách ẩmTheo hồ sơ TK BVTC200kg
9Keo DogTheo hồ sơ TK BVTC50hộp
10Quăng trreo ống đồng quăng đu đủTheo hồ sơ TK BVTC150cái
11Nở đạn M8Theo hồ sơ TK BVTC150cái
12Thanh ty ren M8Theo hồ sơ TK BVTC800m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ TK BVTC0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC3100m
15Ống thoát nước ngưng điều hòaTheo hồ sơ TK BVTC700m
16Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC3100m
17Bảo ôn đường ống, ống mềm nước ngưng điều hòaTheo hồ sơ TK BVTC7100m
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC100cái
19Lắp đặt T ngưng, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC100cái
20Lắp đặt Y ngưng, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC100cái
21Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC100cái
22Quăng treo ống nước ngưng D60-quăng giọt nướcTheo hồ sơ TK BVTC100cái
23Nở đạn M8Theo hồ sơ TK BVTC150cái
24Thanh ti ren M8Theo hồ sơ TK BVTC150cái
25keo DogTheo hồ sơ TK BVTC50kg
26keo gắn ống nước ngưngTheo hồ sơ TK BVTC20kg
27Hệ thống lam chắn nắng cho điều hòaTheo hồ sơ TK BVTC24m
O Phần điện trạm biến áp cung cấp từng điều hòa
1Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK BVTC2m3
3Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 150mmTheo hồ sơ TK BVTC10cái
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC2m3
5lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x120mm2)+1x70mm2+(E)1x70mm2Theo hồ sơ TK BVTC50m
6Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3c x50mm2 + 1x25MM2+(E)25mm2Theo hồ sơ TK BVTC20m
7Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3c x35mm2 + 1x25MM2+(E)25mm2Theo hồ sơ TK BVTC15m
8Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 3c x35mm2 + 1x25MM2+(E)25mm2Theo hồ sơ TK BVTC10m
9Lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC 3c x25mm2+1x16MM2 + (E)16mm2Theo hồ sơ TK BVTC5m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC137m
11Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC137m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ TK BVTC783m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ TK BVTC783m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo hồ sơ TK BVTC278m
15Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ TK BVTC278m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo hồ sơ TK BVTC180m
17Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ TK BVTC180m
18Thi công máng cáp điện 100x100mmTheo hồ sơ TK BVTC18m
19Tủ điện tổng 300x500x200Theo hồ sơ TK BVTC1cái
20Tủ điện điều hòa tầng 1 600x400x200Theo hồ sơ TK BVTC1cái
21Tủ điện điều hòa tầng 2 600x400x200Theo hồ sơ TK BVTC1cái
22Tủ điện điều hòa tầng 3 600x400x200Theo hồ sơ TK BVTC1cái
23Tủ điện điều hòa tầng 4 600x400x200Theo hồ sơ TK BVTC1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ TK BVTC6,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo hồ sơ TK BVTC1,96100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ TK BVTC2,55100m
27Ống ruột gà D20Theo hồ sơ TK BVTC50m
28Ống ruột gà D25Theo hồ sơ TK BVTC40m
29Ống ruột gà D32Theo hồ sơ TK BVTC40m
30Hộp chia 180x180Theo hồ sơ TK BVTC8cái
31Vật tư phụ: măng sông D20, D25, kẹp D20, Kẹp D25, vít nở 6, băng dính điện…Theo hồ sơ TK BVTC1
P Phòng truyền thống
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TK BVTC0,715m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC2,0108m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC18,59m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC18,59m2
5Công tác vận chuyển vật liệu đến và chuyển phế liệu đi, công tác vệ sinh... (công việc đơn lẻ không tính theo đơn giá định mức)Theo hồ sơ TK BVTC5công
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC40,3444m2
7Vách tiêu âm tấm 12mm cốt lõi xanh chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ melamin vân gỗ, lớp lót xốp bạc dày 2mm, lớp cao su non trong cùng chấm ẩm.Theo hồ sơ TK BVTC79,164m2
8Vách backdrop bằng thanh PVC phủ film bản 100 hãng An Phúc dày 9mm. Cốt HDF dày 9mm chống ẩm.Theo hồ sơ TK BVTC10,2072m2
9Phào chân tường PVC phủ film kích thước 100x15Theo hồ sơ TK BVTC24,5m
10Phào cạnh cửa sổ PVC phủ filmTheo hồ sơ TK BVTC13,2m
11Tấm alu đen khe trầnTheo hồ sơ TK BVTC2,1m2
12Thảm sàn dày 8mm lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK BVTC82,3124m2
13Cửa gỗ lim Nam Phi, dày cái 40, dày pano 25Theo hồ sơ TK BVTC2,5488m2
14Khuôn cửa lim Nam Phi, dày 60, rộng 250Theo hồ sơ TK BVTC6,04md
15Phào khung cửa đi. Phào gỗ lim Nam Phi, dày 25, rộng 150, soi rãnh trang tríTheo hồ sơ TK BVTC6,04md
16Khóa cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
17Rèm cuộn chắn xuyên sáng, Chất liệu: Vải phủ nhựa cản sáng, cách nhiệt, kiểu rèm lật, chất lượng cao.Theo hồ sơ TK BVTC6,72m2
18Bục tượng KT 1200x900x600 gỗ lim Nam Phi đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, độ ẩm tiêu chuẩn. Toàn bộ bục sơn PU O7 03 lớp, 1 lớp lót 2 lớp phủ.Theo hồ sơ TK BVTC1cái
19Tượng Bác Hồ thạch cao, cao 800Theo hồ sơ TK BVTC1cái
20Bàn trưng bày hiện vật theo thiết kế. Bàn kích thước Rộng*cao 0,35x0,8mTheo hồ sơ TK BVTC11,54md
21Bàn trưng bày hiện vật theo thiết kế. Bàn kích thước Rộng*cao 1,6x1,1m sửa thành 1,5x0,8mTheo hồ sơ TK BVTC4,1md
22Đợt gỗ/kính đặt hiện vật treo tường, kích thước rộng*dày 200*50, bao gồm giá đỡTheo hồ sơ TK BVTC6,76md
23Đèn LED máng panel 300x1200 50WTheo hồ sơ TK BVTC2cái
24Đèn downlight D160Theo hồ sơ TK BVTC32cái
25Đèn tường trang trí:Theo hồ sơ TK BVTC2cái
26Đèn led hắt sáng trần váchTheo hồ sơ TK BVTC90m
27Đèn led + ray rọi từ trần xuống tườngTheo hồ sơ TK BVTC20bộ
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ TK BVTC1máy
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TK BVTC120m
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC60m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Theo hồ sơ TK BVTC150m
Q Phòng hội trường
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TK BVTC153,1984m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC21,386m2
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK BVTC7,6599m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TK BVTC0,9086m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TK BVTC0,8144m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK BVTC8,8365m2
7Vật liệu, nhân công sơn, bả matit vào tường đã trát (công việc đơn lẻ không tính theo đơn giá định mức)Theo hồ sơ TK BVTC8,8365m2
8Công tác vận chuyển vật liệu đến và chuyển phế liệu đi, công tác vệ sinh... (công việc đơn lẻ không tính theo đơn giá định mức)Theo hồ sơ TK BVTC5công
9Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ TK BVTC21,386m2
10Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC21,386m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK BVTC42,772m2
12Thi công sàn sân khấu, khung thép hình 40x80x2 a600, lát tấm Cemboard dày 20Theo hồ sơ TK BVTC26,45m2
13Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TK BVTC65m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TK BVTC199,6984m2
15Vách tiêu âm tấm 12mm cốt lõi xanh chống ẩm Thái Lan bề mặt phủ melamin vân gỗ, lớp lót xốp bạc dày 2mm, lớp cao su non trong cùng chấm ẩm.Theo hồ sơ TK BVTC165,642m2
16Ốp vách Backdrop bằng tấm PVC phủ film hãng An Phúc dày 9mm, bản 400. Cốt HDF dày 9mm chống ẩm.Theo hồ sơ TK BVTC17,044m2
17Vải dán tường chống ẩm (backdrop)Theo hồ sơ TK BVTC11,54m2
18Phào chân tường. Phào PVC phủ film kích thước 100x15Theo hồ sơ TK BVTC42m
19Phào cạnh cửa sổ PVC. Phào PVC phủ film hãng An PhúcTheo hồ sơ TK BVTC36,18m
20Tấm alu đen khe trầnTheo hồ sơ TK BVTC3,7m2
21Cửa gỗ lim Nam Phi, dày cái 40, dày pano 25Theo hồ sơ TK BVTC11,2569m2
22Khuôn cửa lim Nam Phi, dày 60, rộng 250Theo hồ sơ TK BVTC20,11md
23Phào khung cửa đi. Phào gỗ lim Nam Phi, dày 25, rộng 150, soi rãnh trang tríTheo hồ sơ TK BVTC15,78md
24Thảm sàn dày 8mm lắp đặt hoàn chỉnhTheo hồ sơ TK BVTC153,1984m2
25Rèm cuộn chắn xuyên sáng, Chất liệu: Vải phủ nhựa cản sáng, cách nhiệt, kiểu rèm lật, chất lượng cao.Theo hồ sơ TK BVTC25,92m2
26Bục tượng KT 1200x900x600 gỗ lim Nam Phi đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, độ ẩm tiêu chuẩn. Toàn bộ bục sơn PU O7 03 lớp, 1 lớp lót 2 lớp phủ.Theo hồ sơ TK BVTC1cái
27Tượng Bác Hồ thạch cao, cao 800, màu vàngTheo hồ sơ TK BVTC1bộ
28Bục phát biểu KT 1200x900x600 gỗ lim Nam Phi đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, độ ẩm tiêu chuẩn. Toàn bộ bục sơn PU O7 03 lớp, 1 lớp lót 2 lớp phủ.Theo hồ sơ TK BVTC1cái
29Phông cờ màu đỏ. Vải gấm nhung tuyết cao cấp. Độ trùng vải (hệ số chun) 3 lần. Bao gồm toàn bộ các phụ kiện: Sào treo, tay co, dải buộc hai bên,…Theo hồ sơ TK BVTC16,65m2
30Biểu tượng sao vàng, búa liềm D400, 01 búa liềm D400 chất liệu Fomica hút chân không dày 2mmTheo hồ sơ TK BVTC2bộ
31Khung chữ NƯỚC CỘNG HÒA. Kích thước 4,6m*0,4 m, nền bằng tấm alu, khung bằng thép hộp mạ kẽm, viền nhômTheo hồ sơ TK BVTC1,84m2
32Chữ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC" bằng mika gương vàng, chữ cao 100-200, cắt nổi 20-50Theo hồ sơ TK BVTC1,16m2
33Đèn LED máng panel 300x1200 50WTheo hồ sơ TK BVTC5cái
34Đèn LED máng panel 300x300 12WTheo hồ sơ TK BVTC15cái
35Bộ đèn downlight âm trần LED Philips 59523 MARCASITE 150 14WTheo hồ sơ TK BVTC32cái
36Đèn led hắt sáng trần váchTheo hồ sơ TK BVTC120m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TK BVTC400m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo hồ sơ TK BVTC400m
39Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC150m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ TK BVTC100m
41Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TK BVTC20cái
42Công tác đường dây, phụ kiện, dây chờ... chuẩn bị cho lắp đặt thiết bị họp trực tuyếnTheo hồ sơ TK BVTC1Khoản
R Chi phí thiết kế thiết bị Phi tiêu chuẩn
S Tầng 1
1Vách trang trí KT: 1000x2900 mm Chất liệu: MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN. Hậu tu Alu Bóng Gương hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC2,9m2
2Hệ Tủ Sau Bàn Làm Việc KT: 3080x2900mm Chất liệu : - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC8,961m2
3Hệ Tủ kệ Trang Trí KT : 1200x2900 Chất liệu: - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC3,48m2
4Bàn Làm Việc KT: 2200x800x750mm - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
5Bàn Phụ KT: 1400x600x680mm Chất liệu:- gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LANTheo hồ sơ TK BVTC1Cái
6TỦ QUẦN ÁO KT : 1200x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
7TAP ĐẦU GIƯỜNG KT: 500x400x500mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC2Cái
8Giường kt : 1600x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
9Tủ tài liệu KT: 2030x400x1660mm Chất liệu : - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC3,3698m2
10Tủ tài liệu phủ KT : 840x400x1664 mm Chất liệu: - gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1,3978m2
11BỘ SOFA GỖ KẾT HỢP DA 7 món Chất liệu: Gỗ sồi nhập khẩu hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Bộ
T Tầng 2
1BÀN PHỤ KT: 1550x680x610mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
2HỆ TỦ SAU BÀN P CHỦ TỊCH KT: 2979x3320mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN.(hoạc tương đương)Theo hồ sơ TK BVTC9,2628m2
3HỆ GIÁ SÁCH TRANG TRÍ KT : 1170x2975mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI (hoạc tương đương)Theo hồ sơ TK BVTC3,4808m2
4TỦ SAU BAN LÀM VIỆC KT : 2160x2930mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN (hoạc tương đương)Theo hồ sơ TK BVTC6,3m2
5HỆ TỦ THẤP KT: 1165x840mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1,156m2
6HỆ TỦ BÊN HÔNG KT: 1600x2930mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN (hoạc tương đương)Theo hồ sơ TK BVTC4,7m2
7Bàn Làm Việc KT :2000x800x750 mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
8Bàn Phụ KT : 1400x600x680mm Chất liệu :- gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
9TỦ QUẦN ÁO kt : 1600x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
10BÀN PHẤN + ĐÔNG TRANG ĐIỂN KT: 800x600x1500mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
11TAP ĐẦU GIƯỜNG KT: 500x400x500mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC2Cái
U Tầng 3
1BÀN KT : 2810x1050x750mm, gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC2Cái
2BÀN PHỤ KT: 1400x610x610mm; gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC2Cái
3HỆ TỦ SAU BÀN: 5600x2820mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC31,58m2
4HỆ TỦ SAU SOFA KT : 3360x2820mm gỗ MFC chống ẩm phủ melammin 17ly nhập khẩu THAI LAN.Theo hồ sơ TK BVTC19m2
5Giường kt : 1600x600x2000mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kếTheo hồ sơ TK BVTC1Cái
6TAP ĐẦU GIƯỜNG KT : 500x400x500mm Chất liệu : Gỗ tự nhiên xoan đào hàng thiết kế hoặc tương đương.Theo hồ sơ TK BVTC1Cái
V Chi phí mua sắm thiết bị
W Tầng 1
1Tranh sơn dầu KT: 470x470mmTheo quy định1Cái
2Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY, hoặc tương đương.Theo quy định1Cái
3Cây nước nóng lạnh Nagakawa NA-LYR71T (hoạc tương đương)Theo quy định2Cái
4Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter CU/CS-YZ9WK-8(R32) hoặc tương đương.Theo quy định2Bộ
5Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY hoặc tương đương.Theo quy định1Cái
X Tầng 2
1Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY hoặc tương đương.Theo quy định1Cái
2Cây nước nóng lạnh Nagakawa hoặc tương đương.Theo quy định2Cái
3Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter CU/CS-YZ9WK-8(R32) hoặc tương đương.Theo quy định2Bộ
4Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU(gas R32) FTKA50UAVMV hoặc tương đương.Theo quy định1Bộ
Y Tầng 3
1Chăn ga gối đệm Xuất sứTheo quy định1Bộ
2Trống đồngTheo quy định1Cái
3Cây nước nóng lạnh Nagakawa hoặc tương đương.Theo quy định1Cái
4Tủ lạnh Toshiba 253L hoặc tương đương.Theo quy định1Cái
5Quạt cây Mitsubishi LV16-RV SF-GY hoặc tương đương.Theo quy định1Cái
6Điều hòa âm trần ống gió; Điều hòa âm trần Daikin inverter hoặc tương đương.Theo quy định2Bộ
7Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter hoặc tương đương.Theo quy định1Bộ
8Trống đồngTheo quy định1Cái
9Điều Hòa Âm Trần Nagakawa 1 Chiều 24000Btu hoặc tương đương.Theo quy định1Bộ
Z Thiết bị văn phòng
1Laptop Dell G3 15 i5 hoặc tương đương.Theo quy định1Máy
2PC DELL I5 VOSTR hoặc tương đương.Theo quy định3Máy
3Máy in Camon 2900 hoặc tương đương.Theo quy định1Máy
4Máy in Laser Canon LBP214dw Wifi hoặc tương đương.Theo quy định1Máy
5Máy Hủy Giấy LBA P-22CD hoặc tương đương.Theo quy định1Máy
6Bộ ấm trà gốm Chu Đậu 750ML hoặc tương đương.Theo quy định5Bộ
7Chăn ga gối đệmTheo quy định4Bộ
8Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương.Theo quy định5Bộ
AA Văn phòng tiếp dân
1Bộ bàn ghế làn việc kích thước 1200x600mm (bàn mua nguyên chiếc kèm theo 03 ghế ngồi) hoặc tương đương.Theo quy định2Bộ
2Bộ bàn ghế tiếp khách kích thước 1800x1200 (bộ bàn mua nguyên chiếc kèm theo 8 ghế ngồi) hoặc tương đương.Theo quy định1Bộ
3Bộ ấm trà gốm Chu Đậu 750ML BAT102 A1 hoặc tương đương.Theo quy định2Bộ
4Máy Ghi Âm ZOOM F4 Linh Phụ Kiện Đi Kèm hoặc tương đương.Theo quy định1Bộ
5Thùng rác đặt trong sânTheo quy định6Cái
6Chậu hoa (bao gồm cả đôn)Theo quy định6Bộ
7Chồng cây Xoài đường kính gốc >10cm cao 3,5 - 4mTheo quy định2Cây
8Thay thế Quốc huyTheo quy định1Bộ
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd + Gtb) x 5%Theo quy định1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.694.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Kỹ thuật thi công 2 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, đã tham gia thi ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy hàn điện ≥ 23 KW Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->