Gói thầu: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006869-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210970859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:48:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,935,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4035095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc ≥70KG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn ≥BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI , địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản Địa chỉ: xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dung: Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UY BAN NHÂN DÂN XÃ THÀNH LỢI , địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản Địa chỉ: xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và các tài liệu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị. * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản Địa chỉ: xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228.3645123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án.Địa chỉ: Xã Thành Lợi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế Hoạch huyện Vụ Bản. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới nhà học 2 tầng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,08291m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8433100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1222m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4618m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7856tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5405tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7984tấn
10Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4882m3
11Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7358tấn
14Bê tông xà dầm, giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3338m3
15Ván khuôn giằng móng cốt +0,000Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2177100m2
16Cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
17Cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729tấn
18Xây móng gạch đặc bê tông không nung (22x10,5x6,5) M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1301m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1218100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,0446m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7679100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7679100m3/1km
23Đắp cát tôn nền móng công trình (từ cốt -0,45 đến cốt +/_ 0.000)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4889m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3796100m3
25Nilon lót nền đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121,665m2
26Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1665m3
27Đào móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,26041m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7535m3
29Ván khuôn BT lót móng bậc TC và tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
30Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0885m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây tường chắn bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0021m3
32Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,358m2
33Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,358m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9m
35Lắp giăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc tam cấp GranitôMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
36Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7424m2
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40, trát đắp bờ bò tay vịn tường chắn bậcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
38Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, xây ốp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2871m3
39Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9467m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,947m2
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
43Lắp đặt ống nhựa pvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
44Lắp nút bịt đầu ống nhựa pcd D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8871tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5014m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4409100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,903tấn
54Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2158m3
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3661100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7906tấn
57Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6983m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ (22x10,5x6,5) M75, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4118m3
62Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7394m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây chèn vòm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
64Tôn cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8419m3
65Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30, tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8419m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5742m3
67Ván khuôn Giằng, chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m2
68Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,82m2
69Quét sơn chống thấm mái (2 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,18m2
70Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x80, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,766m2
71Làm khớp nối tôn úp che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m
72Tấm tôn che khe lún rộng 40cm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4128m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,9945m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,6446m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,7584m2
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V105,594m2
78Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,704m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát chân lan can, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V33,012m2
80Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,0256m2
81Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,992m2
82Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8352m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V94,6488m2
84Láng trên ô văng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
85Đắp bọ đỉnh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,96m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m
88Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,16m
89Đắp đấu trụ đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V603,968m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,23m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch Ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V254,8514m2
93Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng, gạch chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,876610m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5582100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5203100m2
96Mua cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép, kính trắng 6,38ly phụ kiện G-QMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
97Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa khung nhựa lõi thép kính 6,38mm, phụ kiện G-QMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
98Mua sẵn vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,360.0
99Mua sen hoa cửa sổ bằng inox, lan can hành lang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V570kg
100Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
101Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,226m2
102Lắp đặt các aptomat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt các aptomat 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt các aptomat 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Lắp đặt hộp Aptomat (5-8 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
108Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
109Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt đèn LED ốp trần - 24WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
113Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
114Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
119Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
120Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
121Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
122Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
123Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V496m
124Lắp đặt Ống ghen nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
125Lắp đặt Ống ghen nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
126Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
130Dây tiếp địa tròn D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
131Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào đất chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
132Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
133Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Bật sắt đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
135Hộp nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt Ống nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
137Lắp đặt Cút nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Lắp đặt Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Mài lại granito bậc tam cấp trục 5, nhà 3 tầng cũMô tả kỹ thuật theo chương V26,9948m2
B Xây dựng mới hành lang cầu 2 tầng
1Tháo dỡ mái nhựa thông minh để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,935m2
2Cắt mái nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V10,7m
3Phần mái nhựa thông mình còn lại phủ bạt nilong đảm bảo thi công nhà cầuMô tả kỹ thuật theo chương V54,34m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, lắp đặt lại vì kèo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
6Khoan đục, chôn vì kèo thép tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Phá dỡ lan can LC-5 kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
8Phá dỡ LC-5 kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3479100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5135m3
12Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6055m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1758100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1293tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4703tấn
18Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
19Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112tấn
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5825m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
25Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3/1km
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3793m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3221100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6444tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,806m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5526100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0526tấn
35Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,556m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7216100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7431tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
39Ván khuôn giằng, chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
40Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1215m2
41Quét sơn chống thấm mái (2 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6255m2
42Xây tường chắn mái bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2658m3
43Làm khớp nối tôn úp che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V6,22m
44Tấm tôn che khe lún rộng 40cm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,22m
45Xốp chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,2132m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát chân lan canMô tả kỹ thuật theo chương V61,0606m2
48Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1962m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,4258m2
50Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,37m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,806m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,9184m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6676100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3378100m2
55Mua sen hoa bằng inox, lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V266,76kg
56Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V27,489m2
57Lắp đặt Ống nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
58Lắp đặt Cút nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Mài lại granito bậc tam cấp nhà 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V7,884m2
63Phủ dầu bóng bề mặt granitoMô tả kỹ thuật theo chương V7,884m2
C Cải tạo nhà 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V49,106m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,4918m3
5Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m3/1km
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5663m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
12Cóc bắt thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V541 lỗ khoan
14Bơm keo khoan cấy thép dầm, keo RAMSET EPCPON G5Mô tả kỹ thuật theo chương V54lỗ
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8081m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3047100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3838tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5089m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4383100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3398tấn
23Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
24Quét sơn chống thấm mái (2 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6255m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814m3
26Làm khớp nối tôn úp che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V9m
27Tấm tôn che khe lún rộng 40cm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,621m3
29Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298m3
30Ván khuôn thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1159m3
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
35Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4804tấn
37Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1544100m2
38Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V682,8cái
39Tấm tôn úp nóc mái rộng 40cm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
40Mũ tôn che khe lún rộng 60cm trục 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
41Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1544100m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,995m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5688m2
44Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4608m2
45Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,134m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,154m2
47Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6343m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,982m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 tường thu hồi không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V59,1323m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,6304m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,812m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,547m2
55Vệ sinh lại khu vực mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3công
56Mua + lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m2
59Lắp đặt Ống nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
60Lắp đặt Cút nhựa pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt côn nhựa pvc D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Hồ lô chống sét tráng menMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
D Xây mới tường rào
1Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3/1km
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,642m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,4m2
E Phần PCCC
1Bình bột (BC) chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình khí CO2 chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
3Lắp bộ nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp bộ tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Kt 550x700x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
F Sân + bồn cây
1Làm nhám nền sân bê tông BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,1017100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,6105m3
3Cắt khe co giãn ô 3.5mx3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V112,457110m
4Đắp cát công trình dày 15cm, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
6Nilong lót chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V182,25m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,225m3
8Cắt khe co giãn ô 3.5mx3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V11,057110m
9Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,40841m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4938m3
11Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4054m3
12Trát granitô thành bồn cây, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,213m2
13Mua + đổ đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V19,9268m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3041100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3041100m3/1km
G Hệ thống cống thoát nước
1Đào đất thi công cống rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,58591m3
2Đào đất thi công cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434100m3
3Đệm đá mạt đáy cống dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
4Bê tông đáy cống, rộng ≤250cmm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,954m3
5Ván khuôn bê tông đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
6Xây tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5412m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
8Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,92m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m2
11Tấm đan cống bê tông M200, đá 1x2, PCB40 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
12Lắp đặt tấm đan cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V122cấu kiện
13Đắp đất tận dụng hoàn trả xung quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3903100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3903100m3/1km
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
17Xây cơi tường cống bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5236m3
18Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
19Nhân công nạo vét cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V341cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4035095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/ thoát nước.Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong hợp đồng này).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy khoan ≥1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Đầm cóc ≥70KG Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Đầm dùi ≥1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy trộn ≥BT 250l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy trộn vữa ≥80 L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->