Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:09:00 đến ngày 2021-10-15 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,978,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4684565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật chuyên môn điện, nước và lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành điện (nước) dân dụng phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo Trường THPT Phan Chu Trinh; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà sinh hoạt đoàn và phòng truyền thống, nhà đa năng, nhà bộ môn, phòng hội trường, nhà hành chính, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, cổng, tường rào 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2018-2019-2020, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt, TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1.276,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 262,7 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 262,7 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 262,7 | m2 |
| 6 | Thay cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 9 | Cùm ống bằng sắt khoảng chách 2m/cái | Theo yêu cầu tại chương V | 88 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 13,6 | 100m2 |
| 11 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | m2 |
| 12 | Nẹp chỉ trần bằng nhô V40 toàn trần | Theo yêu cầu tại chương V | 576,4 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.447 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.954,1 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 174,5 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 751,7 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 932,4 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 493,6 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 443,9 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 488,5 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 493,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3.033,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 993,9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.065,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 3.688 | m2 |
| 26 | Thay cửa Đ2 và 10% các cửa đi, cửa sổ gỗ kính bị mối mọt | Theo yêu cầu tại chương V | 50,1 | m2 |
| 27 | Thay kính 10% | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | m2 |
| 28 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 1.837,4 | m |
| 29 | Thay nẹp cửa bên ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 820,2 | m |
| 30 | Thay bản lề cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 144 | cái |
| 31 | Thay khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | bộ |
| 32 | Thay tay nắm cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 178 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 186,6 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 236,7 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 119,6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 119,6 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 24,4 | m |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 45,5 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 91,3 | m2 |
| 40 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 91,3 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 333,2 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 333,2 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 66,4 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 3,6 | m3 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 118,7 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 118,7 | m2 |
| 48 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3 | 10m |
| 49 | Công tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | công |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 114 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 44 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 92 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 240 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 890 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 1.360 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 960 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 480 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 68 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 18,6 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 8,3 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 65,2 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 65,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT ĐOÀN VÀ PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 58 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 58 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 58 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 192,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 144,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,1 | 100m2 |
| 13 | Diềm mái tôn mạ màu dày 0,4 | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | m |
| 14 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Theo yêu cầu tại chương V | 144,8 | m2 |
| 15 | Nẹp chỉ nhôm V40 xung quang trần | Theo yêu cầu tại chương V | 122,4 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 177,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 177,7 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 23,8 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 88,8 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 60,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,4 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 44,4 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,2 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 222 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 306 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 222,1 | m2 |
| 28 | Thay 10% các cửa đi, cửa sổ gỗ kính bị mối mọt | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Thay kính 10% | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5 | m2 |
| 30 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 211,1 | m |
| 31 | Thay nẹp cửa bên ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 109,5 | m |
| 32 | Thay bản lề cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 45,5 | cái |
| 33 | Thay khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 34 | Thay tay nắm cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 20,5 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 24,2 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 26,9 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 168,2 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 168,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 40,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 162 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 16,1 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 16,1 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 16,1 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 495,3 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 495,3 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 495,3 | m2 |
| 4 | Thay cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 613,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 676,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 166,7 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 185,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 185,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 980 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 676,4 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa bị cong vênh | Theo yêu cầu tại chương V | 109,2 | m2 |
| 17 | Thay kính 10% | Theo yêu cầu tại chương V | 7,1 | m2 |
| 18 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 381,6 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 68,6 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 68,6 | m2 |
| 21 | Công tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 144,6 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 144,6 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 144,6 | m2 |
| 4 | Thay cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Cùm ống bằng sắt khoảng chách 2m/cái | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 743,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 639,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 160,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 463,2 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 345,9 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 289,7 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 185,9 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 160 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 289,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 518,9 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 274 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.379,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 1.263,2 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa bị cong vênh | Theo yêu cầu tại chương V | 124,8 | m2 |
| 22 | Thay kính 10% | Theo yêu cầu tại chương V | 9,2 | m2 |
| 23 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 619,6 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 95,9 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 95,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 8,3 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,7 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 216,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 99,2 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 99,2 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 99,2 | m2 |
| 5 | Thay cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Cùm ống bằng sắt khoảng chách 2m/cái | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,6 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 211,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 175 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 23,6 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 96,7 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 107 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,9 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,8 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 107 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 386,6 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 104,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 395,1 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 218,7 | m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa bị cong vênh | Theo yêu cầu tại chương V | 53,2 | m2 |
| 23 | Thay kính 10% | Theo yêu cầu tại chương V | 3,1 | m2 |
| 24 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 189,3 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 32,9 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 32,9 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 56,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 9,4 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 337 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 79,7 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 79,7 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 79,7 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 249,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 309,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 35,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 139,9 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 8,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 62,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,5 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 95,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 209,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 39,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 443 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 387,3 | m2 |
| 18 | Thay kính 10% | Theo yêu cầu tại chương V | 4,7 | m2 |
| 19 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 275,6 | m |
| 20 | Thay nẹp cửa bên ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 199,1 | m |
| 21 | Thay bản lề cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 60,5 | cái |
| 22 | Thay khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5 | bộ |
| 23 | Thay tay nắm cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 37,7 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 37,7 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 12,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 12,2 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 234,8 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 215,3 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 42,5 | m2 |
| 31 | Công tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 27 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V | 15,3 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 15,3 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V | 15,3 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 31,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V | 19,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 9,2 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 9,2 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Theo yêu cầu tại chương V | 19,5 | m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần bằng nhô V40 toàn trần | Theo yêu cầu tại chương V | 30,8 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 40,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 39,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 11,1 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,1 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,9 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 64,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 49,5 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa bị cong vênh | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3 | m2 |
| 22 | Thay kính | Theo yêu cầu tại chương V | 8,6 | m2 |
| 23 | Thay roon | Theo yêu cầu tại chương V | 55,4 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 8,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 40,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 21,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại chương V | 43,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại chương V | 259,4 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 14,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 9,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0337 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 82,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 62,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 72,8 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,1 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 135,7 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 19,1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 81,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 72,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,4 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Diềm mái bằng tôn phẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 10,4 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 29,6 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Thông tam 34x34x27 | Theo yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 40 | Thông tam 34 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Thông tam 90 | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 42 | Thông tam 114 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 21,9 | m3 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,2 | m2 |
| 53 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,2 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | tấn |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1 | m3 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 60 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại chương V | 214,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 12,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V | 57,2 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 86,9 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,5 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 87,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 7,7 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 8,7 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 16,1 | m3 |
| 16 | Lõi trụ thép góc V50x50x5 cao 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 75 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 442,4 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 192,5 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,9 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 578,4 | m |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 38,1 | m2 |
| 23 | Đục nhụ chữ bảng hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 5,3 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 109,6 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 129,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 308,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 438,2 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại chương V | 392,8 | m2 |
| 29 | SXLD Cánh cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 21,4 | m2 |
| 30 | SXLD rây, cùm cánh cổng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 261,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 261,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 152,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4684565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 5 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng | 5 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật chuyên môn điện, nước và lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành điện (nước) dân dụng phù hợp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 7 | Giàn giáo thi công | Giàn giáo thi công | 200 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi