Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007067-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210769305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:07:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,481,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0222158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.437.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.437.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Yên Lạc, đoạn lối rẽ thôn Phương Nha đi đường Hồng Phương - Trung Kiên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc , địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc , địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt226,11m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,0957100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,4188100m3
4Đào bóc hữu cơ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,068100m3
5Đào đào cấp + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0142100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,0651100m3
7Đất đắp K98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.206,0152m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,3623100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8,5923100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt130,2387100m2
2Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt41,2109100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm bù vênh chiều dày trung bình 3cm)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt117,0576100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,1811100m2
5Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2.461,6532tấn
6Đệm cát đen dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,6844100m3
7Bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.684,42m2
8Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,6253100m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt336,884m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,8442100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,8442100m2
12Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt204,1517tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,2889100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,6445100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,6298100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,6298100m2
17Bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt293,0073tấn
18Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3029100m3
19Đất đắp K98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,8435m3
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1485100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0891100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0446100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,297100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,297100m2
25Bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,9361tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,627100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm bù vênh có chiều dày trung bình 2cm)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,627100m2
28Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt27,5972tấn
29Đệm cát đen dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8529100m3
30Bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt852,86m2
31Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,8735100m2
32Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt85,286m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,5235100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,5235100m2
35Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt115,4248tấn
C HÈ PHỐ, CÂY XANH
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt89,883m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ KT 300x300 dày 3, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt898,83m2
3Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6415100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,4256100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24,3m3
6Bó vỉa vát BTXM M250 KT 20x30x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt356m
7Bó vỉa vát BTXM M250 KT 20x30x25cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt76m
8Tấm đan rãnh bê tông xi măng 25x50x6cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt872,64tấm
9Lát tấm đan xi măng KT 25x50x6cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt108m2
10Đào móng cột, trụ, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,88961m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,5101m3
12Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,5299m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt18,0708m2
14Đất mầu trồng câyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11,4957m3
15Trồng cây sấu đường kính gốc từ 8 cm đến 10 CmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt131 cây
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng rãnh, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,2815100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,1608100m3
3Phá dỡ khối xây rãnh cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt96,8m3
4Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5314100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0199100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5115100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0545100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,3532100m2
9Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15,5188m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7258m3
11Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1552100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1961tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1088tấn
14Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1567tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,7216m3
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt421cấu kiện
17Lưới chắn rác composite 960x530 (25T)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21cái
18Lắp Lưới chắn rác composite 960x530 (25T)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21cái
19Đệm cát dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1154100m3
20Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt17,316m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,444100m2
22Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt19,536m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt156,88m2
24Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,472m3
25Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,184100m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,5904m3
27Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,547100m2
28Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,6912tấn
29Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3833tấn
30Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,552tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1481cấu kiện
32Đệm cát dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2543100m3
33Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt38,142m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,978100m2
35Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt71,72m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt475,96m2
37Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,864m3
38Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,608100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21,1248m3
40Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,2049100m2
41Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,5224tấn
42Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,8443tấn
43Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,216tấn
44Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3261cấu kiện
45Đệm cát dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0827100m3
46Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt12,402m3
47Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,318100m2
48Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt40,5768m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt233,2m2
50Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,784m3
51Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,848100m2
52Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,8688m3
53Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3918100m2
54Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,495tấn
55Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2745tấn
56Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3954tấn
57Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1061cấu kiện
58Đệm cát dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,4329100m3
59Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt64,935m3
60Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,665100m2
61Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt129,87m3
62Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt13,32100m2
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt44,955m3
64Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,5641100m2
65Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,664tấn
66Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,4375tấn
67Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,0702tấn
68Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5551cấu kiện
69Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0052100m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0032100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,48m3
72Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0938100m2
73Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,9m3
74Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,92m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,62m2
76Đào bùn + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt137,61m3
77Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.529cái
78Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt55,044m3
79Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt16,5132100m2
80Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt144,9492m3
81Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt99,0792m3
82Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,6512100m2
83Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt7,1404tấn
84Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,9601tấn
85Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,7032tấn
86Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.5291cấu kiện
87Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt120cái
88Đào bùn, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt10,8m3
89Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1201cấu kiện
90Đào bùn, bùn lẫn rác + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt31,2m3
91Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt260cái
92Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9,36m3
93Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,808100m2
94Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt24,648m3
95Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt19,968m3
96Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0234100m2
97Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,4638tấn
98Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,7644tấn
99Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,0998tấn
100Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2601cấu kiện
101Đào bùn, bùn lẫn rác + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt62,4m3
102Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt832cấu kiện
103Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt14,976m3
104Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,992100m2
105Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt42,432m3
106Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt46,176m3
107Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,095100m2
108Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,1299tấn
109Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,719tấn
110Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,0269tấn
111Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8321cấu kiện
112Đào móng rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1121100m3
113Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,038100m3
114Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0986100m3
115Phá dỡ khối xây rãnh cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,3m3
116Đệm cát dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0078100m3
117Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,17m3
118Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,03100m2
119Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,78m3
120Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,24100m2
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,81m3
122Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0462100m2
123Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,048tấn
124Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0259tấn
125Cốt thép tấm đan, đường kính 12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0373tấn
126Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt101cấu kiện
127Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt21,44m3
128Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1891100m3
129Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1793100m3
130Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,49m3
131Ván khuôn đầu cống, móng cống, mương xây, trụ vận hànhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3492100m2
132Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0136tấn
133Bê tông đầu cống, móng cống, mương xây, trụ vận hành, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt14,56m3
134Ván khuôn tấm móng cống hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0752100m2
135Cốt thép tấm đan, đường kính 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0106tấn
136Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2017tấn
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,39m3
138Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt51cấu kiện
139Ván khuôn tấm bản quá độTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,112100m2
140Cốt thép tấm bản quá độ, đường kính 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2048tấn
141Cốt thép tấm bản quá độ, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1192tấn
142Bê tông tấm bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,8m3
143Lắp đặt tấm bản quá độTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt141cấu kiện
144Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3371tấn
145Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3371tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3,41m2
147Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1624tấn
148Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1624tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,581m2
150Bu lông D12-18, L=10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt26bộ
151Gioăng củ tỏiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,8m
152Cao su tấm (12x10) cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,2m
153Mỡ bôi ổ trục máy V2 và tyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt3kg
154Máy đóng mở kiểu vít V2 (chiều dài trục vít 2,5m, chiều dài tiện ren 2.0m)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1bộ
155Vận chuyển cánh cống+máy đóng mở V2+các phụ kiện khácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1chuyến
156Cống hộp BTCT, BxH=1,5x1,0, mác 300, tải trọng HL93Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt9m
157Vận chuyển ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,752710 tấn/1km
158Bốc xếp ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt91 cấu kiện
159Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt91 đoạn cống
160Mối nối ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt8mối nối
161Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0063100m2
162Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0065tấn
163Cốt thép tấm đan, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0117tấn
164Cốt thép tấm đan, đường kính 18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0209tấn
165Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,165m3
166Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt11cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt504,78m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt227,6m2
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28cái
4Biển báo vuông dành cho người đi bộ sang đường (KT 90x90cm)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
5Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt30cái
6Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,06100m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5,8604m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt28cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2cái
10Đào móng tường chắn, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3162100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1607100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1555100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,1446m3
14Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2346100m2
15Bê tông móng tường chắn, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt6,2169m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt20,4728m3
17Ván khuôn giằng tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1564100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0174tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,1388tấn
20Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,7204m3
21Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,2538100m2
22Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,288m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0032100m3
24Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,096100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,132100m
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt78,982m2
27Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,2704m2
28Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,3144m3
29Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0744100m2
30Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,9716m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt4,2011m3
32Ván khuôn giằng tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0496100m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0056tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0442tấn
35Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5456m3
36Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,083100m2
37Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,748m3
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,001100m3
39Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0312100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0286100m
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt18,104m2
42Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5742m2
43Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,1256m3
44Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0804100m2
45Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1,6884m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt2,889m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0536100m2
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,006tấn
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0474tấn
50Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,5896m3
51Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0878100m2
52Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,792m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0011100m3
54Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0336100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,0308100m
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt15,812m2
57Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt0,3894m2
F DI CHUYỂN NGẦM NỔI
1Di chuyển đường ống nước sinh hoạt HDPE D32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt1.400m
2Chặt cây và đào gốc câyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt5cây
G THAY THẾ CÁC TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG VỠ HỎNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt70,78m3
2Bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt353,9m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt70,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0222158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.437.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.437.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->