Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:07:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,481,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0222158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.437.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.437.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Yên Lạc, đoạn lối rẽ thôn Phương Nha đi đường Hồng Phương - Trung Kiên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng và phát triển cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 226,11 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,0957 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,4188 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,068 | 100m3 |
| 5 | Đào đào cấp + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,0651 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.206,0152 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,3623 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,5923 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 130,2387 | 100m2 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 41,2109 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm bù vênh chiều dày trung bình 3cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 117,0576 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,1811 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2.461,6532 | tấn |
| 6 | Đệm cát đen dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6844 | 100m3 |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.684,42 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,6253 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 336,884 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,8442 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,8442 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 204,1517 | tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,2889 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,6445 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,6298 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,6298 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 293,0073 | tấn |
| 18 | Đào khuôn đường, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3029 | 100m3 |
| 19 | Đất đắp K98 (Bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,8435 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1485 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) dày 30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0891 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) dày 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0446 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng 4.8% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,9361 | tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,627 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm bù vênh có chiều dày trung bình 2cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,627 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,5972 | tấn |
| 29 | Đệm cát đen dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8529 | 100m3 |
| 30 | Bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 852,86 | m2 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,8735 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 85,286 | m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,5235 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,5235 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nhựa chặt C12.5 hàm lượng 5.0% (bao gồm cả vận chuyển về vị trí rải) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 115,4248 | tấn |
| C | HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 89,883 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ KT 300x300 dày 3, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 898,83 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6415 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,3 | m3 |
| 6 | Bó vỉa vát BTXM M250 KT 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 356 | m |
| 7 | Bó vỉa vát BTXM M250 KT 20x30x25cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 76 | m |
| 8 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 25x50x6cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 872,64 | tấm |
| 9 | Lát tấm đan xi măng KT 25x50x6cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 108 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,8896 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,5101 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,5299 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,0708 | m2 |
| 14 | Đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,4957 | m3 |
| 15 | Trồng cây sấu đường kính gốc từ 8 cm đến 10 Cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13 | 1 cây |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,2815 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,1608 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ khối xây rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 96,8 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5314 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5115 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0545 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3532 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,5188 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7258 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1552 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1961 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1088 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1567 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7216 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 17 | Lưới chắn rác composite 960x530 (25T) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21 | cái |
| 18 | Lắp Lưới chắn rác composite 960x530 (25T) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21 | cái |
| 19 | Đệm cát dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1154 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,316 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,536 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 156,88 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,184 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,5904 | m3 |
| 27 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6912 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3833 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,552 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 148 | 1cấu kiện |
| 32 | Đệm cát dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2543 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 38,142 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,978 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 71,72 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 475,96 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,864 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,608 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,1248 | m3 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2049 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5224 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8443 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,216 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 326 | 1cấu kiện |
| 45 | Đệm cát dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0827 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,402 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 40,5768 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 233,2 | m2 |
| 50 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,784 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,848 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,8688 | m3 |
| 53 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3918 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,495 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2745 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3954 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| 58 | Đệm cát dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4329 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 64,935 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,665 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 129,87 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 13,32 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 44,955 | m3 |
| 64 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,5641 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,664 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4375 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,0702 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 555 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0052 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0938 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,9 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,92 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,62 | m2 |
| 76 | Đào bùn + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 137,61 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.529 | cái |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 55,044 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,5132 | 100m2 |
| 80 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 144,9492 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 99,0792 | m3 |
| 82 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,6512 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,1404 | tấn |
| 84 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,9601 | tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,7032 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.529 | 1cấu kiện |
| 87 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 120 | cái |
| 88 | Đào bùn, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10,8 | m3 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 120 | 1cấu kiện |
| 90 | Đào bùn, bùn lẫn rác + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,2 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 260 | cái |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,36 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,808 | 100m2 |
| 94 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24,648 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,968 | m3 |
| 96 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0234 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,4638 | tấn |
| 98 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7644 | tấn |
| 99 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,0998 | tấn |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 260 | 1cấu kiện |
| 101 | Đào bùn, bùn lẫn rác + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 62,4 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 832 | cấu kiện |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14,976 | m3 |
| 104 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,992 | 100m2 |
| 105 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42,432 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 46,176 | m3 |
| 107 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,095 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,1299 | tấn |
| 109 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,719 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,0269 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 832 | 1cấu kiện |
| 112 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1121 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0986 | 100m3 |
| 115 | Phá dỡ khối xây rãnh cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3 | m3 |
| 116 | Đệm cát dày 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 117 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,17 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 119 | Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,78 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,81 | m3 |
| 122 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,048 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 125 | Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 126 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,44 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1891 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1793 | 100m3 |
| 130 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,49 | m3 |
| 131 | Ván khuôn đầu cống, móng cống, mương xây, trụ vận hành | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3492 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 133 | Bê tông đầu cống, móng cống, mương xây, trụ vận hành, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14,56 | m3 |
| 134 | Ván khuôn tấm móng cống hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 136 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2017 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,39 | m3 |
| 138 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 139 | Ván khuôn tấm bản quá độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm bản quá độ, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2048 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm bản quá độ, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1192 | tấn |
| 142 | Bê tông tấm bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,8 | m3 |
| 143 | Lắp đặt tấm bản quá độ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 144 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3371 | tấn |
| 145 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3371 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,4 | 1m2 |
| 147 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1624 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,58 | 1m2 |
| 150 | Bu lông D12-18, L=10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 151 | Gioăng củ tỏi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,8 | m |
| 152 | Cao su tấm (12x10) cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | m |
| 153 | Mỡ bôi ổ trục máy V2 và ty | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | kg |
| 154 | Máy đóng mở kiểu vít V2 (chiều dài trục vít 2,5m, chiều dài tiện ren 2.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Vận chuyển cánh cống+máy đóng mở V2+các phụ kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | chuyến |
| 156 | Cống hộp BTCT, BxH=1,5x1,0, mác 300, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | m |
| 157 | Vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,7527 | 10 tấn/1km |
| 158 | Bốc xếp ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 159 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 1 đoạn cống |
| 160 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | mối nối |
| 161 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 163 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 164 | Cốt thép tấm đan, đường kính 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 165 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,165 | m3 |
| 166 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 504,78 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 227,6 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Biển báo vuông dành cho người đi bộ sang đường (KT 90x90cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,8604 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3162 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1607 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1555 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,1446 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2346 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,2169 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20,4728 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1564 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1388 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7204 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,288 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0032 | 100m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,132 | 100m |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 78,982 | m2 |
| 27 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,2704 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,3144 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,9716 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,2011 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5456 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,748 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0286 | 100m |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,104 | m2 |
| 42 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5742 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,1256 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0804 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6884 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,889 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0474 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,5896 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 54 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0308 | 100m |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,812 | m2 |
| 57 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3894 | m2 |
| F | DI CHUYỂN NGẦM NỔI | |||
| 1 | Di chuyển đường ống nước sinh hoạt HDPE D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.400 | m |
| 2 | Chặt cây và đào gốc cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cây |
| G | THAY THẾ CÁC TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG VỠ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 70,78 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 353,9 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 70,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0222158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.437.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.437.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.437.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi